Gói thầu: Xây dựng công trình, Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến đường kết nối từ Đền Thần Nông với đường huyện tuyến TT Lục Nam - Huyền Sơn - Vũ Xá tại khu vực trạm bơm Cẩm Lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200227311-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình, Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến đường kết nối từ Đền Thần Nông với đường huyện tuyến TT Lục Nam - Huyền Sơn - Vũ Xá tại khu vực trạm bơm Cẩm Lý
Số hiệu KHLCNT 20200147346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 11:33:00 đến ngày 2020-02-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,602,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Chương V của HSMT 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Chương V của HSMT 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Chương V của HSMT 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Chương V của HSMT 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Chương V của HSMT 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V của HSMT 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Chương V của HSMT 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Chương V của HSMT 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Chương V của HSMT 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Chương V của HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng
1 Đào nền đường, đất C2 Chương V của HSMT 4,5564 100m3
2 Vận chuyển đất, đất C2 Chương V của HSMT 4,5564 100m3
3 Đào nền đường, đất C3 Chương V của HSMT 73,3347 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C3 Chương V của HSMT 46,4649 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 16,3684 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của HSMT 13,9326 100m3
7 Vận chuyển đất, đất C3 (điều phối đất đào đắp trong quá trình thi công tính trung bình 300m) Chương V của HSMT 34,6581 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng Chương V của HSMT 2,1184 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V của HSMT 9,034 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V của HSMT 10,5967 100m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của HSMT 4,8314 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của HSMT 59,3361 100m2
13 Bê tông mặt đường, vữa mác 250, đá 2x4 Chương V của HSMT 1.482,7065 m3
14 Nhựa đường Chương V của HSMT 773 kg
15 Gỗ ván khe giãn Chương V của HSMT 0,44 m3
16 Làm khe co Chương V của HSMT 1.326 m
17 Làm khe giãn Chương V của HSMT 120 m
18 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Chương V của HSMT 24,13 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của HSMT 150,7954 m2
20 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V của HSMT 71,7571 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V của HSMT 1,6125 100m2
22 Bê tông nền, vữa mác 150, đá 2x4 Chương V của HSMT 71,7571 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Chương V của HSMT 143,55 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của HSMT 503,6272 m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V của HSMT 8,0626 100m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa mác 200, đá 2x4 Chương V của HSMT 66,1133 m3
27 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Chương V của HSMT 2,4731 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 3,612 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của HSMT 11,9778 tấn
30 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Chương V của HSMT 67,7258 m3
31 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Chương V của HSMT 806 cái
32 Đào xúc đất, đất C3 Chương V của HSMT 0,5739 100m3
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,2842 100m3
34 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V của HSMT 0,2189 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 0,139 100m2
36 Bê tông móng, vữa mác 200, đá 2x4 Chương V của HSMT 6,9491 m3
37 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Chương V của HSMT 15,4829 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của HSMT 14,2962 m2
39 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm Chương V của HSMT 9 đoạn
40 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm Chương V của HSMT 10 đoạn
41 Nối ống bê tông bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, ĐK 600mm Chương V của HSMT 8 mối nối
42 Nối ống bê tông bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, ĐK 1000mm Chương V của HSMT 9 mối nối
43 Vận chuyển đế cống, ống cống, bó vỉa thoát nước Chương V của HSMT 1 ca
44 Đào xúc đất, đất C3 Chương V của HSMT 0,3542 100m3
45 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,1176 100m3
46 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V của HSMT 24,32 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V của HSMT 4,8796 100m2
48 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 Chương V của HSMT 7,8948 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Chương V của HSMT 0,5452 100m2
50 Bê tông tường, vữa mác 200, đá 2x4 Chương V của HSMT 5,2527 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,0786 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của HSMT 0,2154 tấn
53 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 250, đá 1x2 Chương V của HSMT 1,952 m3
54 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >250kg Chương V của HSMT 16 cái
55 Sơn kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, màu vàng dày 2mm Chương V của HSMT 62,03 m2
56 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 4mm Chương V của HSMT 3,53 m2
57 Cột biển báo f80,sơn trắng- đỏ Chương V của HSMT 27,6 m
58 Biển hình chữ nhật Chương V của HSMT 10,8 m2
59 Biển báo tam giác A= 700 mm Chương V của HSMT 3 cái
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 Chương V của HSMT 1,4625 m3
61 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, vữa mác 150, đá 1x2 Chương V của HSMT 0,9 m3
62 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ trụ đỡ và biển báo Chương V của HSMT 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->