Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200227241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 14:02:00 đến ngày 2020-02-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,411,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (tính 90%) | Mục III, chương V, phần 2 | 13,133 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (tính 10%) | Mục III, chương V, phần 2 | 145,912 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 14,592 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 14,592 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,453 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình (tính 10%) | Mục III, chương V, phần 2 | 260,58 | m3 |
| 7 | Đắp nền sân bóng đá máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) | Mục III, chương V, phần 2 | 5,249 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền sân bóng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%) | Mục III, chương V, phần 2 | 58,32 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,201 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,235 | m3 |
| 11 | Mua đất màu để đắp | Mục III, chương V, phần 2 | 684,272 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG BT NHỰA, BÃI ĐỖ XE, ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,519 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 7,73 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 51,149 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 51,149 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 51,149 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 51,149 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,716 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng đệm | Mục III, chương V, phần 2 | 7,952 | m3 |
| 9 | Lát gạch đục lỗ trồng cỏ bãi đỗ xe, kích thước 40x20x10cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mục III, chương V, phần 2 | 397,6 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục III, chương V, phần 2 | 21,889 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 175,112 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Mục III, chương V, phần 2 | 175,112 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,751 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,751 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch bê tông giả đá mác 300, kích thước 40x40x4,5cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mục III, chương V, phần 2 | 2.188,9 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,946 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,456 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm (tính 80%) | Mục III, chương V, phần 2 | 182,24 | m |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm (tính 20%) | Mục III, chương V, phần 2 | 45,56 | m |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,1 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,437 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 455,6 | cái |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,575 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,627 | 100m2 |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x28x100 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 89 | m |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,742 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 263,42 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 35,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mục III, chương V, phần 2 | 0,356 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mục III, chương V, phần 2 | 0,356 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước + hố ga bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 90%) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,881 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10%) | Mục III, chương V, phần 2 | 36,296 | m3 |
| 7 | Đào hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10%) | Mục III, chương V, phần 2 | 17,943 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 5,423 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 5,423 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,916 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình (tính 10%) | Mục III, chương V, phần 2 | 32,402 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đáy rãnh + hố ga, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 66,822 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Mục III, chương V, phần 2 | 66,822 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,668 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,668 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,034 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,297 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 102,388 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,475 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,066 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,512 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,185 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ hố ga, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,121 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 599,869 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 552,525 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 163,8 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,56 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,822 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,791 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 3,201 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 49 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 207 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục III, chương V, phần 2 | 317 | cái |
| 34 | Sản xuất thang sắt xuống hố ga | Mục III, chương V, phần 2 | 0,124 | tấn |
| 35 | Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 830mm, tải trọng 250KN | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 36 | Bộ song thu nước, có ngăn mùi Composite tải trọng 12,5KN, màu ghi đen, nắp ghi thu nước 1074x554x120mm khung, nắp kích thước 860x430x50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | bộ |
| 37 | Lắp dựng bộ song thu nước | Mục III, chương V, phần 2 | 53 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,26 | 100m |
| 39 | Đục lỗ D = 3mm, a = 50mm (trung bình 140 lỗ/m) | Mục III, chương V, phần 2 | 316,4 | 100 lỗ |
| 40 | Làm tầng lọc bằng đá dăm, sỏi lọc | Mục III, chương V, phần 2 | 0,078 | 100m3 |
| 41 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mục III, chương V, phần 2 | 1,898 | 100m2 |
| 42 | Làm tầng lọc bằng cát vàng hạt to, sỏi nhỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,104 | 100m3 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,192 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,737 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,819 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,819 | 100m3 |
| 5 | Mua cây Muồng Hoàng Yến: Cây cao 4,0 - 6,0m; đường kính thân 10 -<15cm tại mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | cây |
| 6 | Mua cây Ngọc Lan: Cây cao 4,0 - 6,0m; đường kính thân 10 -<15cm tại mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cây |
| 7 | Mua cây Hoàng Lan: Cây cao 4,0 - 6,0m; đường kính thân 10 -<15cm tại mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cây |
| 8 | Mua cây Vàng Anh: Cây cao 4,0 - 6,0m; đường kính thân 10 -<15cm tại mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cây |
| 9 | Mua cây Hoàng Nam: Cây cao 4,0 - 6,0m; đường kính thân 10 -<15cm tại mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cây |
| 10 | Mua cây cau Nga My (3 cây/khóm) | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | khóm |
| 11 | Mua cỏ Bermuda cho khu vực sân bóng đá | Mục III, chương V, phần 2 | 1.989 | m2 |
| 12 | Mua cỏ lá tre (định mức 2,5 kg/m2) | Mục III, chương V, phần 2 | 397,6 | m2 |
| 13 | Trồng cây xanh bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 128 | cây/lần |
| 14 | Trồng, chăm sóc cỏ | Mục III, chương V, phần 2 | 2.276,5 | m2/tháng |
| 15 | Mua đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 55,488 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,158 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (xây nghiêng) | Mục III, chương V, phần 2 | 25,017 | m3 |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 24 tháng | Mục III, chương V, phần 2 | 12,8 | 10 cây/tháng |
| 19 | Duy trì thảm cỏ.Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (2 năm) | Mục III, chương V, phần 2 | 23,866 | 100m2/tháng |
| 20 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cây/lần |
| 21 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cây/lần |
| 22 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cây/lần |
| 23 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cây/tháng |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,051 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km tiếp theo) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,051 | 100m3 |
| 26 | Mua đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 4,335 | m3 |
| 27 | Thuốc kích thích ra rễ (2 túi/10 cây) | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | túi |
| 28 | Keo bôi liền sẹo Cut-Paster 1 (1 lọ/cây) | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | lọ |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 24 tháng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 10 cây/tháng |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện và móng cột đèn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 90%) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,308 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp điện, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10%) | Mục III, chương V, phần 2 | 9,9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10%) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,635 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,073 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,391 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,654 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 1,162 | 100m2 |
| 8 | Mua khung móng KM16x260x260x500 cho tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Mua khung móng KM24x300x300x675 cho cột đèn chiếu sáng cao áp và sân vườn | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 10 | Mua khung móng KM30x1875x12 cho cột đèn sân bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 11 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,017 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép H=7m | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn <= 1,2m) bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | 1 bộ cần đèn |
| 15 | Lắp đèn Led 70W | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 16 | Đèn cầu D400 bóng 40W | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn sân bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cột |
| 19 | Lắp lọng bắt đèn pha trên cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đèn pha Led 500W sân bóng (6 bóng, mỗi bóng 500W) | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | bộ |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 65 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 120,5 | m |
| 23 | Thép dẹt 40x4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5 | 100m |
| 25 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 480 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 480 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (lên đèn cao cáp và sân vườn) | Mục III, chương V, phần 2 | 90 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (lên đèn sân bóng) | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 29 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 30 | Cầu đấu 60A-4P | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 31 | Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 450 | m2 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,35 | 100m2 |
| 33 | Gạch chỉ đặc 6x10,5x22cm | Mục III, chương V, phần 2 | 4.500 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5 | 1000v |
| F | MÁI CHE MÁY TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 2,246 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Bộ khung móng 4M16 - L=400 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,318 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 0,238 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,238 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,232 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,232 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,321 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,321 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mục III, chương V, phần 2 | 62,446 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,789 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mục III, chương V, phần 2 | 27,18 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 58,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,788 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 38,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mục III, chương V, phần 2 | 0,661 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mục III, chương V, phần 2 | 0,661 | 100m3 |
| H | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi