Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200227458-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200227241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 14:02:00 đến ngày 2020-02-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,411,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào đất không thích hợp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  13,133 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  145,912 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  14,592 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  14,592 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  23,453 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  260,58 m3
7 Đắp nền sân bóng đá máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  5,249 100m3
8 Đắp đất nền sân bóng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  58,32 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  0,201 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  2,235 m3
11 Mua đất màu để đắp Mục III, chương V, phần 2  684,272 m3
B NỀN ĐƯỜNG BT NHỰA, BÃI ĐỖ XE, ĐƯỜNG DẠO
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mục III, chương V, phần 2  0,519 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mục III, chương V, phần 2  7,73 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  51,149 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mục III, chương V, phần 2  51,149 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  51,149 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mục III, chương V, phần 2  51,149 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mục III, chương V, phần 2  0,716 100m3
8 Đắp cát vàng đệm Mục III, chương V, phần 2  7,952 m3
9 Lát gạch đục lỗ trồng cỏ bãi đỗ xe, kích thước 40x20x10cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục III, chương V, phần 2  397,6 m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục III, chương V, phần 2  21,889 100m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  175,112 m3
12 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mục III, chương V, phần 2  175,112 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  1,751 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  1,751 100m3
15 Lát gạch bê tông giả đá mác 300, kích thước 40x40x4,5cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục III, chương V, phần 2  2.188,9 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  15,946 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  0,456 100m2
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm (tính 80%) Mục III, chương V, phần 2  182,24 m
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm (tính 20%) Mục III, chương V, phần 2  45,56 m
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  4,1 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  0,437 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mục III, chương V, phần 2  455,6 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 Mục III, chương V, phần 2  7,575 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  0,627 100m2
25 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x28x100 cm Mục III, chương V, phần 2  89 m
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM cát vàng mác 75 Mục III, chương V, phần 2  5,742 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Mục III, chương V, phần 2  263,42 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  35,58 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục III, chương V, phần 2  0,356 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T Mục III, chương V, phần 2  0,356 100m3
5 Đào rãnh thoát nước + hố ga bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  4,881 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  36,296 m3
7 Đào hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  17,943 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  5,423 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  5,423 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  2,916 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  32,402 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đáy rãnh + hố ga, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  66,822 m3
13 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Mục III, chương V, phần 2  66,822 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  0,668 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mục III, chương V, phần 2  0,668 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  1,034 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  0,297 100m2
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  102,388 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  21,475 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  23,066 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  2,512 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  0,185 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ hố ga, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,121 tấn
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  599,869 m2
25 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  552,525 m2
26 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục III, chương V, phần 2  163,8 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục III, chương V, phần 2  21,56 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  32,822 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  1,791 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục III, chương V, phần 2  3,201 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  49 cái
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục III, chương V, phần 2  207 cái
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mục III, chương V, phần 2  317 cái
34 Sản xuất thang sắt xuống hố ga Mục III, chương V, phần 2  0,124 tấn
35 Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 830mm, tải trọng 250KN Mục III, chương V, phần 2  14 bộ
36 Bộ song thu nước, có ngăn mùi Composite tải trọng 12,5KN, màu ghi đen, nắp ghi thu nước 1074x554x120mm khung, nắp kích thước 860x430x50mm Mục III, chương V, phần 2  53 bộ
37 Lắp dựng bộ song thu nước Mục III, chương V, phần 2  53 cái
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Mục III, chương V, phần 2  2,26 100m
39 Đục lỗ D = 3mm, a = 50mm (trung bình 140 lỗ/m) Mục III, chương V, phần 2  316,4 100 lỗ
40 Làm tầng lọc bằng đá dăm, sỏi lọc Mục III, chương V, phần 2  0,078 100m3
41 Lớp vải địa kỹ thuật Mục III, chương V, phần 2  1,898 100m2
42 Làm tầng lọc bằng cát vàng hạt to, sỏi nhỏ Mục III, chương V, phần 2  0,104 100m3
D CÂY XANH
1 Đào móng hố trồng cây rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  8,192 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,737 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,819 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,819 100m3
5 Mua cây Muồng Hoàng Yến: Cây cao 4,0 - 6,0m; đường kính thân 10 -<15cm tại mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  60 cây
6 Mua cây Ngọc Lan: Cây cao 4,0 - 6,0m; đường kính thân 10 -<15cm tại mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  25 cây
7 Mua cây Hoàng Lan: Cây cao 4,0 - 6,0m; đường kính thân 10 -<15cm tại mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  3 cây
8 Mua cây Vàng Anh: Cây cao 4,0 - 6,0m; đường kính thân 10 -<15cm tại mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  11 cây
9 Mua cây Hoàng Nam: Cây cao 4,0 - 6,0m; đường kính thân 10 -<15cm tại mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh Mục III, chương V, phần 2  21 cây
10 Mua cây cau Nga My (3 cây/khóm) Mục III, chương V, phần 2  8 khóm
11 Mua cỏ Bermuda cho khu vực sân bóng đá Mục III, chương V, phần 2  1.989 m2
12 Mua cỏ lá tre (định mức 2,5 kg/m2) Mục III, chương V, phần 2  397,6 m2
13 Trồng cây xanh bóng mát Mục III, chương V, phần 2  128 cây/lần
14 Trồng, chăm sóc cỏ Mục III, chương V, phần 2  2.276,5 m2/tháng
15 Mua đất màu trồng cây Mục III, chương V, phần 2  55,488 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  21,158 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (xây nghiêng) Mục III, chương V, phần 2  25,017 m3
18 Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 24 tháng Mục III, chương V, phần 2  12,8 10 cây/tháng
19 Duy trì thảm cỏ.Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (2 năm) Mục III, chương V, phần 2  23,866 100m2/tháng
20 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mục III, chương V, phần 2  14 cây/lần
21 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mục III, chương V, phần 2  14 cây/lần
22 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mục III, chương V, phần 2  10 cây/lần
23 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 Mục III, chương V, phần 2  10 cây/tháng
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,051 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km tiếp theo) Mục III, chương V, phần 2  0,051 100m3
26 Mua đất màu trồng cây Mục III, chương V, phần 2  4,335 m3
27 Thuốc kích thích ra rễ (2 túi/10 cây) Mục III, chương V, phần 2  2 túi
28 Keo bôi liền sẹo Cut-Paster 1 (1 lọ/cây) Mục III, chương V, phần 2  10 lọ
29 Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 24 tháng Mục III, chương V, phần 2  1 10 cây/tháng
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp điện và móng cột đèn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 90%) Mục III, chương V, phần 2  1,308 100m3
2 Đào rãnh cáp điện, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  9,9 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10%) Mục III, chương V, phần 2  4,635 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  1,073 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  2,391 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  35,654 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  1,162 100m2
8 Mua khung móng KM16x260x260x500 cho tủ điện điều khiển chiếu sáng Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
9 Mua khung móng KM24x300x300x675 cho cột đèn chiếu sáng cao áp và sân vườn Mục III, chương V, phần 2  15 bộ
10 Mua khung móng KM30x1875x12 cho cột đèn sân bóng Mục III, chương V, phần 2  6 bộ
11 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mục III, chương V, phần 2  1,017 bộ
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mục III, chương V, phần 2  1 1 tủ
13 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép H=7m Mục III, chương V, phần 2  8 cột
14 Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn <= 1,2m) bằng máy Mục III, chương V, phần 2  8 1 bộ cần đèn
15 Lắp đèn Led 70W Mục III, chương V, phần 2  8 bộ
16 Đèn cầu D400 bóng 40W Mục III, chương V, phần 2  8 bộ
17 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy Mục III, chương V, phần 2  7 cột
18 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn sân bóng Mục III, chương V, phần 2  6 cột
19 Lắp lọng bắt đèn pha trên cột thép Mục III, chương V, phần 2  6 1 bộ
20 Lắp đèn pha Led 500W sân bóng (6 bóng, mỗi bóng 500W) Mục III, chương V, phần 2  36 bộ
21 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  65 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  120,5 m
23 Thép dẹt 40x4mm Mục III, chương V, phần 2  90 m
24 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mục III, chương V, phần 2  4,5 100m
25 Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 Mục III, chương V, phần 2  480 m
26 Dây Cu/PVC 1x10mm2 Mục III, chương V, phần 2  480 m
27 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (lên đèn cao cáp và sân vườn) Mục III, chương V, phần 2  90 m
28 Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (lên đèn sân bóng) Mục III, chương V, phần 2  120 m
29 MCB 1P-10A-4,5kA Mục III, chương V, phần 2  21 cái
30 Cầu đấu 60A-4P Mục III, chương V, phần 2  21 cái
31 Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 300mm Mục III, chương V, phần 2  450 m2
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp Mục III, chương V, phần 2  1,35 100m2
33 Gạch chỉ đặc 6x10,5x22cm Mục III, chương V, phần 2  4.500 viên
34 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mục III, chương V, phần 2  4,5 1000v
F MÁI CHE MÁY TẬP THỂ DỤC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  2,246 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,288 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,64 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2  0,083 100m2
5 Bộ khung móng 4M16 - L=400 Mục III, chương V, phần 2  8 bộ
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  1,318 m3
7 Sản xuất cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2  0,238 tấn
8 Lắp dựng cột thép Mục III, chương V, phần 2  0,238 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục III, chương V, phần 2  0,232 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục III, chương V, phần 2  0,232 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,321 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,321 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mục III, chương V, phần 2  62,446 m2
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2  0,789 100m2
G HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mục III, chương V, phần 2  27,18 m3
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mục III, chương V, phần 2  58,5 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mục III, chương V, phần 2  0,788 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  38,88 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục III, chương V, phần 2  0,661 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T Mục III, chương V, phần 2  0,661 100m3
H Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->