Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191142688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - Chương trình 30a và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 11:06:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,722,214,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0732 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,7756 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1827 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7648 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4231 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3477 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9522 | 100m3 |
| 8 | Phá đá móng rãnh bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4206 | 100m3 |
| 9 | Phá đá móng rãnh bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9113 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1027 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5514 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5366 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,8465 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5914 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7641 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8197 | 100m3 |
| 3 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8318 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8318 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4987 | 100m2 |
| 6 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.550,1 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 2x4, chiều dày mặt đường 16cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 888,02 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,041 | 10m |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP : RÃNH DỌC BTXM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,89 | m3 |
| 3 | Bao tải đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,55 | m2 |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0817 | 100m3 |
| 2 | Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9351 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2831 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8818 | 100m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,67 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,72 | m3 |
| 8 | Xây tường đầu tường cánh bằng đá hộc, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,97 | m3 |
| 9 | Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,49 | m3 |
| 10 | Gia cố móng cống bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,38 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,647 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4329 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 14 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | ống cống |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố + tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 24 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi