Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đắc Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và vác nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 10:48:00 đến ngày 2020-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,329,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí an toàn lao động; Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu; Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Chi phí bảo trì công trình; Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng… | 1 | Khoản | |
| B | CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Dọn dẹp cây bụi tại khuôn viên và ven hai bên đường lối xuống | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 41,2709 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 3,6575 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,4527 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4527 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2204 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 45,25 | m3 | |
| 8 | Lát nền bằng đá tự nhiên - đá nhám bề mặt | 424,828 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,5752 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 9,2032 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 88,2684 | m3 | |
| 12 | Ốp vào bồn hoa bằng đá tự nhiên - đá nhám bề mặt | 123,668 | m2 | |
| 13 | Mua đất mầu về trồng | 47,811 | m3 | |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 12,3371 | m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,499 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0528 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 6,5609 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,1823 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,731 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1046 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,4952 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 85 | cái | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,454 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0769 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0658 | tấn | |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,5479 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 81,3 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,6075 | m2 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,3 | m3 | |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 43,56 | m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1495 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 7,46 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 20,1548 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 21,78 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 6,065 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,558 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,1453 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | 0,5571 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 41 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,1049 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cột thép | 0,1049 | tấn | |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 14,8564 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 13,2936 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 12,0675 | m3 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,694 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,275 | 100m2 | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0452 | tấn | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2783 | tấn | |
| 50 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 440 | m | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 412,8359 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 134,3529 | m2 | |
| 53 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 39,9 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox - Đá bề mặt sáng bóng | 11,7446 | m2 | |
| 55 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,2015 | tấn | |
| 56 | Tôn cửa sắt | 1,3398 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,24 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 9,9099 | m2 | |
| 59 | bản lề , goong cửa | 6 | bộ | |
| 60 | Bánh xe | 2 | cái | |
| 61 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 62 | SXLD ray thép cổng | 1 | công | |
| 63 | Gạch hoa bê tông 200x200 | 114 | viên | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,108 | 100m3 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,466 | m3 | |
| 66 | Bậc đá tảng KT (0.3*0.17*1)m- bậc đá xanh nguyên khối | 75 | m | |
| 67 | Lát nền bằng đá tự nhiên - đá nhám bề mặt - chiếu nghỉ bậc lên xuống | 17,0418 | m2 | |
| 68 | Trụ đá tảng có đục hao văn 4 mặt KT(0.3*0.3*1.95) | 4 | cái | |
| 69 | Trụ đá tảng có đục hao văn 4 mặt KT(0.22*0.22*1.43) | 10 | cái | |
| 70 | Lan can đá tảng có đục hoa văn 2 mặt; lan can cao 90cm | 23,78 | m | |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 23,448 | m2 | |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 20,399 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,682 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox - Đá bề mặt sáng bóng | 12,192 | m2 | |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,798 | m2 | |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,3448 | m2 | |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 128,25 | m2 | |
| 78 | Đắp lại bộ chữ (giữ nguyên bản theo chữ cũ) | 1 | toàn bộ | |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox - đá bề mặt sáng bóng | 31,529 | m2 | |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,25 | m2 | |
| 81 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 20,3448 | m2 | |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,21 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi