Gói thầu: Xây lắp Mở rộng bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Mở rộng bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 11:17:00 đến ngày 2020-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,305,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0375 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6205 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7367 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 6 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,759 | 100m |
| 7 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mối |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9424 | m2 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4736 | 100m3 |
| 2 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8125 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0289 | m3 |
| 4 | Xây tường móng gạch block, mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,422 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4499 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng rộng <250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,285 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8205 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7285 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0234 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, dày <=30cm, gạch block không nung 5,5x9x19, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2602 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài bể tự hoại dày 1,5cm, mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,384 | m2 |
| 20 | Láng thành trong và đáy bể tự hoại, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,757 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5056 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9241 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2 (Vận chuyển 6km tiếp theo trong tổng cự ly 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m3 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5621 | m3 |
| 28 | Bê tông TP, bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2107 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5118 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lam M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4964 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0779 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5569 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8293 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5694 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột, bổ trụ ĐK<=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8601 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, bổ trụ ĐK<=18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,755 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7206 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3006 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1571 | tấn |
| 41 | Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô, giằng, lam bê tông, Đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, giằng, lam bê tông, Đk >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 44 | Cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4177 | tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5961 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng dày 200 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,0699 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng dày 100 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1164 | m3 |
| 48 | Xây hộp kỹ thuật, ốp trụ, bậc cấp cầu thang gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, h<=16m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5067 | m3 |
| 49 | Ốp tường gạch granite 300x600, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | m2 |
| 50 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6125 | m2 |
| 51 | Ốp gạch Inax theo phối cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,435 | m2 |
| 52 | Lát gạch granite chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,79 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch granite chống trượt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,225 | m2 |
| 55 | Lát đá granite màu đen mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,292 | m2 |
| 56 | Lát đá granite màu đen Huế, bậc cấp cầu thang (FF05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,647 | m2 |
| 57 | Lát đá granite màu đỏ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m2 |
| 58 | Quét 2 lớp Sika proof menbrane sê nô, ô văng, khu vệ sinh (định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2913 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,46 | m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ chữ C KT 150x50x20x2mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7109 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ chữ C KT 150x50x20x2mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7109 | tấn |
| 62 | GCLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,03 | m2 |
| 64 | Lớp tôn sóng vuông màu xanh dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,065 | 100m2 |
| 65 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,08 | m2 |
| 66 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 67 | GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,52 | m2 |
| 68 | GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,18 | m2 |
| 69 | GCLD cửa kính cường lực dày 10y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 70 | GCLD phụ kiện cửa lề sàn 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | GCLD khung sắt bảo vệ (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 72 | GCLD Vách ngăn tấm compact dày 8mm khu vệ sinh (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 73 | Sản xuất Lắp dựng lan can Inox 304 cao 900 (khung lan can Inox KT 30x60, lan can Inox KT 20x40, tay vịn Inox D60, dày 2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,4019 | kg |
| 74 | GCLD vách thạch cao khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,055 | m2 |
| 75 | GCLD Ốp gỗ xoan đào trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8768 | m2 |
| 76 | GCLD ốp gương quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m2 |
| 77 | GCLD Bộ chữ mika màu đỏ cao 300 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | chữ |
| 78 | GCLD Bảng Led điện tử (KT3100x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 79 | Bộ chữ nổi bằng Alu màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chữ |
| 80 | Kẻ roan nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m |
| 81 | Đắp vữa, dày 2cm, VXM#75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,935 | m2 |
| 82 | Trát tường chân móng ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,091 | m2 |
| 84 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,903 | m2 |
| 85 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5672 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,3007 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,6401 | m2 |
| 88 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0756 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,3685 | m2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,9786 | m2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.518,798 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,3685 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.401,7766 | m2 |
| 94 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0334 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 3 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1002 | 100m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | Máng đơn đèn led 0,6m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Máng đôi đèn led 1,2m, loại gắn nổi bóng led 220V-2x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng huỳnh quang T5 10W - Ballast điện tử - bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Quạt trần, 220V-80W (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Công tắc đôi DIMMER, 220V-500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A gắn nổi bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 17 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 18 | Cáp CU/PVC 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 19 | Cáp CU/PVC 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Cáp CU/PVC 10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Ống nhựa SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 24 | Ống nhựa SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 25 | Ống nhựa SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 29 | Đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 30 | Hộp nhựa 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 31 | Hộp nhựa 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 32 | Tủ điện (TĐT) : tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm: KT: 800x1000x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | MCB - 3 pha -100A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB - 3 pha -60A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB - 1 pha -25A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | MCB - 1 pha -16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Tủ điện tầng 2 (TĐT2) : (Size : 10 Module) loại EMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB - 1 pha -60A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB - 1 pha -40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB - 1 pha -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | MCB - 1 pha -16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện phòng làm việc tầng 2 (TĐ2.01) : (Size : 6 Module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB - 1 pha -40A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB - 1 pha -25A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | MCB - 1 pha -16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện phòng hỗ trợ pháp lý (TĐ2.02) và phòng tiếp dân (TĐ2.03) tầng 2 (Size : 4 Module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | MCB - 1 pha -32A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB - 1 pha -25A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB - 1 pha -16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Cọc mạ đồng D16, L=3m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 52 | Măng sông nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Dây đồng trần S=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 54 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 56 | Phụ kiện khác (que hàn ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 57 | Lỗ khoan D100 - sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lỗ |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Van chặn khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lavabo + bộ cấp + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bồn nước Inox 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 11 | Tiểu nam + bộ cấp +Bộ xả+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Van phao cơ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Van 1 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Van khóa UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Luppe DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Mối nối mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Luppe DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Rắc co ren ngoài UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | Măng sông UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 22 | Cút 90 UPVCD32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Ống cấp nước UPVC D50 (3.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 26 | Ống cấp nước UPVC D40 (3.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 27 | Ống cấp nước UPVC D32 (3.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 28 | Ống cấp nước UPVC D25 (3.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Ống cấp nước UPVC D20 (3.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 30 | Ống cấp nước UPVC D32 (3.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 31 | Ống cấp nước UPVC D25 (3.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Ống cấp nước UPVC D20 (3.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 33 | Măng sông UPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Măng sông UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 35 | Măng sông UPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 36 | Măng sông UPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 37 | Cút 90 UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút 90 UPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cút 90 UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Cút 90 UPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 41 | Cút 90 UPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Tê UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Tê UPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Tê UPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Tê UPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Tê thu UPVC D50-32-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê thu UPVC D40-32-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Tê thu UPVC D40-25-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê thu UPVC D32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Tê thu UPVC D32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê thu UPVC D25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Côn chuyển UPVC D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 54 | Côn chuyển UPVC D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 55 | Côn chuyển UPVC D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Côn chuyển UPVC D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 57 | Cút nối ren trong UPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 58 | Nối thẳng ren trong UPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 59 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Rắc co UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 62 | Rắc co UPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 63 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 64 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 65 | Rắc co UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 66 | Rắc co UPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 67 | Vật tư hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 68 | Ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 69 | Ống thoát nước UPVC D90 (3.8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 70 | Ống thoát nước UPVC D60 (3.0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Ống thoát nước UPVC D42 (2.4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 72 | Măng sông UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 73 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 74 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 75 | Cút 45 UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 76 | Cút 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 77 | Cút 45 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 78 | Cút 45 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Y UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Y UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Y chuyển UPVC D114 - 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Y chuyển UPVC 90 - 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Y chuyển UPVC 60 - 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Côn chuyển UPVC D114 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Côn chuyển UPVC 90 - 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 87 | Côn chuyển UPVC 60 - 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 88 | Tê UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Bịt xả UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 91 | Bịt xả UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 92 | Bịt xả UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 93 | Cút 90 UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Cút 90 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Cút 90 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Cút 90 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Giá đỡ ống UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Giá đỡ ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Giá đỡ ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 100 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 101 | Ông UPVC D60 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 102 | Cút 45 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 103 | Cút 90 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Quả cầu chắn rác Inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 105 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 106 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 107 | Lắp đặt ống HPDE D200 để đấu nối ra mương cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Switch 24port 10/100/1000 Mpbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Nguồn PoE cho Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 6 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đầu nối chuẩn Cat 6, không chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | sợi |
| 9 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ rack 19'' 9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ rack 19'' 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | UPS 1 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tổng đài điện thoại 3co, 30 ext | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Bàn lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | Outet điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Camera IP hồng ngoại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Nguồn PoE cho Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 21 | Dây cáp đồng trục 5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | NODE Tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống nhựa SP D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 24 | Nắp ổ cắm 70x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 25 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| F | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh Inverter gas R140A, Model : FTKS60GVMV/RKS60GVMV, Công suất lạnh : 24.200 Btu/h (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Vệ sinh điều hòa cũ (lắp mới 2 bộ, tận dụng lại điều hòa cũ 5 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Quạt hút gắn tường Model: DWA 200, Công suất : 185m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Ống đồng đường kính 0.95x0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Ống đồng đường kính 15.9 x0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Cách nhiệt ống đồng D10m x2mLx15mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Cách nhiệt ống đồng D16m x2mLx15mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Ti treo đường ống đồng M8 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Cùm treo ống đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Gas R410A bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 11 | Ốc nở thép treo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Bạc đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ V4 dàn nóng 24.200 Btu/h (đã tính ở phần lắp điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Ống PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Cách nhiệt ống nước xả D27x10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Cách nhiệt ống nước xả D34x10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Ti treo đường ống nước ngưng M8 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Cùm treo ống đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Phụ kiện PVC cho nước ngưng (Co, lơi, Y, T...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 21 | CU/PVC 2x(1Cx1,5mm2) + E=1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | CU/PVC 2x(1Cx4,0mm2) + E=2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 23 | Ống luồn dây điện SP16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Ống luồn dây điện SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 25 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Hộp đế & mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Vật tư phụ ( đầu cốt, băng keo điện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| G | PHẦN BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 2 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 3 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 bộ |
| 4 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống ghen chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Bình chữa cháy ABC -MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4688 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4682 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5267 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9162 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ 6km, ô tô tự đổ 5T, đất cấp II (tính trong tổng cự ly vận chuyển 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ khung mái nhà xe hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 14 | Lắp dựng khung mái (tận dụng khung mái nhà xe cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ C100x50x15x2 (tận dụng xà gồ nhà xe cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 16 | GCLD Bu lông D20, L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | GCLD ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,98 | m2 |
| 19 | Lợp mái Tôn kẽm dày 0,5mm (tận dụng mái tôn nhà xe cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | 100m2 |
| 20 | Máng xối tôn mạ kẽm dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1623 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| I | PHẦN TƯỜNG RÀO + CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Xây ốp trụ gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, h<=16m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 2 | GCLD cổng sắt trượt (bao gồm ray trượt, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,275 | m2 |
| 3 | GCLD hàng rào mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 4 | GCLD cửa sắt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3688 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1725 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,692 | m |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 9 | Bả bằng Ma tít ngoài nhà vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| J | PHẦN NỀN SÂN VÀ SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm dày 15cm đầm chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,71 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch Terrazzo 300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi