Gói thầu: Xây lắp Mở rộng bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200226545-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Mở rộng bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện
Số hiệu KHLCNT 20200226372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 11:17:00 đến ngày 2020-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,305,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ÉP CỌC
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0375 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,123 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6205 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7367 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 tấn
6 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,759 100m
7 Nối cọc BTCT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 mối
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9424 m2
B PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4736 100m3
2 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8125 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0289 m3
4 Xây tường móng gạch block, mac 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,422 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4499 m3
6 Bê tông giằng móng rộng <250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,285 m3
7 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8205 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7285 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7909 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0234 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Xây tường bể tự hoại, hố ga, dày <=30cm, gạch block không nung 5,5x9x19, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2602 m3
19 Trát tường ngoài bể tự hoại dày 1,5cm, mac 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,384 m2
20 Láng thành trong và đáy bể tự hoại, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,757 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5056 100m3
22 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9241 100m3
24 Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 100m3
25 Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2 (Vận chuyển 6km tiếp theo trong tổng cự ly 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 100m3
26 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,05 m3
27 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5621 m3
28 Bê tông TP, bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2107 m3
29 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5118 m3
30 Bê tông lanh tô, lam M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4964 m3
31 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0779 100m2
32 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5569 100m2
33 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8293 100m2
34 Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5742 100m2
35 Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5694 100m2
36 Cốt thép cột, bổ trụ ĐK<=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8601 tấn
37 Cốt thép cột, bổ trụ ĐK<=18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,755 tấn
38 Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7206 tấn
39 Cốt thép dầm, giằng ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3006 tấn
40 Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1571 tấn
41 Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 tấn
42 Cốt thép lanh tô, giằng, lam bê tông, Đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 tấn
43 Cốt thép lanh tô, giằng, lam bê tông, Đk >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
44 Cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4177 tấn
45 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5961 tấn
46 Xây tường thẳng dày 200 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,0699 m3
47 Xây tường thẳng dày 100 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1164 m3
48 Xây hộp kỹ thuật, ốp trụ, bậc cấp cầu thang gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, h<=16m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5067 m3
49 Ốp tường gạch granite 300x600, khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,98 m2
50 Ốp đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6125 m2
51 Ốp gạch Inax theo phối cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,435 m2
52 Lát gạch granite chống trượt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m2
53 Lát nền gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,79 m2
54 Lát nền gạch granite chống trượt 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,225 m2
55 Lát đá granite màu đen mặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,292 m2
56 Lát đá granite màu đen Huế, bậc cấp cầu thang (FF05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,647 m2
57 Lát đá granite màu đỏ bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 m2
58 Quét 2 lớp Sika proof menbrane sê nô, ô văng, khu vệ sinh (định mức 1kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2913 m2
59 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,46 m2
60 Sản xuất xà gồ chữ C KT 150x50x20x2mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7109 tấn
61 Lắp dựng xà gồ chữ C KT 150x50x20x2mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7109 tấn
62 GCLD ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 cái
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,03 m2
64 Lớp tôn sóng vuông màu xanh dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,065 100m2
65 Đóng trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,08 m2
66 Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,21 m2
67 GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,52 m2
68 GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,18 m2
69 GCLD cửa kính cường lực dày 10y Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
70 GCLD phụ kiện cửa lề sàn 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 GCLD khung sắt bảo vệ (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,48 m2
72 GCLD Vách ngăn tấm compact dày 8mm khu vệ sinh (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
73 Sản xuất Lắp dựng lan can Inox 304 cao 900 (khung lan can Inox KT 30x60, lan can Inox KT 20x40, tay vịn Inox D60, dày 2,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,4019 kg
74 GCLD vách thạch cao khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,055 m2
75 GCLD Ốp gỗ xoan đào trụ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8768 m2
76 GCLD ốp gương quanh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,512 m2
77 GCLD Bộ chữ mika màu đỏ cao 300 dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 chữ
78 GCLD Bảng Led điện tử (KT3100x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
79 Bộ chữ nổi bằng Alu màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 chữ
80 Kẻ roan nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,03 m
81 Đắp vữa, dày 2cm, VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,935 m2
82 Trát tường chân móng ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 m2
83 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,091 m2
84 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,903 m2
85 Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,5672 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,3007 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,6401 m2
88 Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0756 m2
89 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,3685 m2
90 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,9786 m2
91 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518,798 m2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,3685 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.401,7766 m2
94 Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0334 100m2
95 Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 3 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1002 100m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
2 Máng đơn đèn led 0,6m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Máng đôi đèn led 1,2m, loại gắn nổi bóng led 220V-2x18W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng huỳnh quang T5 10W - Ballast điện tử - bộ lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Quạt trần, 220V-80W (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Công tắc đơn 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Công tắc đôi DIMMER, 220V-500W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A gắn nổi bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Cáp CU/PVC 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
17 Cáp CU/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
18 Cáp CU/PVC 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
19 Cáp CU/PVC 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
20 Cáp CU/PVC 10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Ống nhựa SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
23 Ống nhựa SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
24 Ống nhựa SP D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
25 Ống nhựa SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
26 Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
29 Đế âm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
30 Hộp nhựa 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
31 Hộp nhựa 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
32 Tủ điện (TĐT) : tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm: KT: 800x1000x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
33 MCB - 3 pha -100A 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 MCB - 3 pha -60A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 MCB - 1 pha -25A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
36 MCB - 1 pha -16A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Tủ điện tầng 2 (TĐT2) : (Size : 10 Module) loại EMC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 MCB - 1 pha -60A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 MCB - 1 pha -40A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 MCB - 1 pha -32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 MCB - 1 pha -16A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Tủ điện phòng làm việc tầng 2 (TĐ2.01) : (Size : 6 Module) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 MCB - 1 pha -40A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 MCB - 1 pha -25A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 MCB - 1 pha -16A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Tủ điện phòng hỗ trợ pháp lý (TĐ2.02) và phòng tiếp dân (TĐ2.03) tầng 2 (Size : 4 Module) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 MCB - 1 pha -32A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 MCB - 1 pha -25A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 MCB - 1 pha -16A 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
51 Cọc mạ đồng D16, L=3m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
52 Măng sông nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Dây đồng trần S=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
54 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
56 Phụ kiện khác (que hàn ..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
57 Lỗ khoan D100 - sâu 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lỗ
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
2 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Van chặn khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
4 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lavabo + bộ cấp + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Con thỏ ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Bồn nước Inox 1000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
11 Tiểu nam + bộ cấp +Bộ xả+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
12 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Van phao cơ DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Van 1 chiều DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Van khóa UPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Luppe DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Mối nối mềm DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Luppe DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Rắc co ren ngoài UPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Nối thẳng ren ngoài UPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
21 Măng sông UPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
22 Cút 90 UPVCD32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Tủ điện điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
25 Ống cấp nước UPVC D50 (3.0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
26 Ống cấp nước UPVC D40 (3.0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
27 Ống cấp nước UPVC D32 (3.0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
28 Ống cấp nước UPVC D25 (3.0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Ống cấp nước UPVC D20 (3.0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
30 Ống cấp nước UPVC D32 (3.0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
31 Ống cấp nước UPVC D25 (3.0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Ống cấp nước UPVC D20 (3.0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
33 Măng sông UPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
34 Măng sông UPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
35 Măng sông UPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
36 Măng sông UPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
37 Cút 90 UPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Cút 90 UPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Cút 90 UPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Cút 90 UPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
41 Cút 90 UPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
42 Tê UPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Tê UPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Tê UPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Tê UPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Tê UPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Tê thu UPVC D50-32-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Tê thu UPVC D40-32-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Tê thu UPVC D40-25-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Tê thu UPVC D32-25-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Tê thu UPVC D32-20-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Tê thu UPVC D25-20-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
53 Côn chuyển UPVC D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
54 Côn chuyển UPVC D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
55 Côn chuyển UPVC D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
56 Côn chuyển UPVC D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
57 Cút nối ren trong UPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
58 Nối thẳng ren trong UPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
59 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Rắc co UPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
62 Rắc co UPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
63 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
64 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
65 Rắc co UPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
66 Rắc co UPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
67 Vật tư hệ thống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
68 Ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
69 Ống thoát nước UPVC D90 (3.8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
70 Ống thoát nước UPVC D60 (3.0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
71 Ống thoát nước UPVC D42 (2.4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
72 Măng sông UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
73 Măng sông UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
74 Măng sông UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
75 Cút 45 UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
76 Cút 45 UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
77 Cút 45 UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
78 Cút 45 UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Y UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
80 Y UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Y UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Y chuyển UPVC D114 - 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Y chuyển UPVC 90 - 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Y chuyển UPVC 60 - 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Côn chuyển UPVC D114 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
86 Côn chuyển UPVC 90 - 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
87 Côn chuyển UPVC 60 - 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
88 Tê UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Tê UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Bịt xả UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
91 Bịt xả UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
92 Bịt xả UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
93 Cút 90 UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Cút 90 UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Cút 90 UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Cút 90 UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Giá đỡ ống UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
98 Giá đỡ ống UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Giá đỡ ống UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
100 Vật tư phụ hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
101 Ông UPVC D60 dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
102 Cút 45 UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
103 Cút 90 UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
104 Quả cầu chắn rác Inox DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
105 Măng sông UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
106 Vật tư phụ hệ thống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
107 Lắp đặt ống HPDE D200 để đấu nối ra mương cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
E PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Router ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Switch 24port 10/100/1000 Mpbs Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Thiết bị phát sóng Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Nguồn PoE cho Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
6 Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đầu nối chuẩn Cat 6, không chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 sợi
9 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tủ rack 19'' 9U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tủ rack 19'' 12U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 UPS 1 KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Tổng đài điện thoại 3co, 30 ext Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Điện thoại để bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
15 Bàn lập trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
17 Outet điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
18 Camera IP hồng ngoại gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Nguồn PoE cho Camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
21 Dây cáp đồng trục 5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
22 NODE Tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Ống nhựa SP D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
24 Nắp ổ cắm 70x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
25 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
F ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh Inverter gas R140A, Model : FTKS60GVMV/RKS60GVMV, Công suất lạnh : 24.200 Btu/h (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Vệ sinh điều hòa cũ (lắp mới 2 bộ, tận dụng lại điều hòa cũ 5 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Quạt hút gắn tường Model: DWA 200, Công suất : 185m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Ống đồng đường kính 0.95x0.81mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Ống đồng đường kính 15.9 x0.81mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Cách nhiệt ống đồng D10m x2mLx15mmT Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Cách nhiệt ống đồng D16m x2mLx15mmT Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Ti treo đường ống đồng M8 L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
9 Cùm treo ống đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Gas R410A bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
11 Ốc nở thép treo máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
12 Bạc đạn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
13 Giá đỡ V4 dàn nóng 24.200 Btu/h (đã tính ở phần lắp điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
14 Ống PVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Ống PVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Cách nhiệt ống nước xả D27x10mmT Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Cách nhiệt ống nước xả D34x10mmT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Ti treo đường ống nước ngưng M8 L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Cùm treo ống đồng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Phụ kiện PVC cho nước ngưng (Co, lơi, Y, T...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
21 CU/PVC 2x(1Cx1,5mm2) + E=1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 CU/PVC 2x(1Cx4,0mm2) + E=2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
23 Ống luồn dây điện SP16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Ống luồn dây điện SP20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
25 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Hộp đế & mặt nạ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Vật tư phụ ( đầu cốt, băng keo điện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
G PHẦN BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 2 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đầu báo khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 đầu
3 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 bộ
4 Thiết bị bảo vệ cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
6 Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ống ghen chống cháy SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
8 Bình chữa cháy ABC -MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H PHẦN NHÀ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4688 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4682 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5267 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9162 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
9 Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1679 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m3
12 Vận chuyển đất đi đổ 6km, ô tô tự đổ 5T, đất cấp II (tính trong tổng cự ly vận chuyển 7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m3
13 Tháo dỡ khung mái nhà xe hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
14 Lắp dựng khung mái (tận dụng khung mái nhà xe cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3425 tấn
15 Lắp dựng xà gồ C100x50x15x2 (tận dụng xà gồ nhà xe cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 tấn
16 GCLD Bu lông D20, L=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 GCLD ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,98 m2
19 Lợp mái Tôn kẽm dày 0,5mm (tận dụng mái tôn nhà xe cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4691 100m2
20 Máng xối tôn mạ kẽm dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1623 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
I PHẦN TƯỜNG RÀO + CỔNG NGÕ
1 Xây ốp trụ gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, h<=16m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
2 GCLD cổng sắt trượt (bao gồm ray trượt, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,275 m2
3 GCLD hàng rào mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
4 GCLD cửa sắt 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3688 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1725 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,692 m
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
9 Bả bằng Ma tít ngoài nhà vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
J PHẦN NỀN SÂN VÀ SÂN ĐƯỜNG
1 Cấp phối đá dăm dày 15cm đầm chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m2
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,71 m3
3 Lát nền gạch Terrazzo 300x300x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->