Gói thầu: Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở làm việc BHXH huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225915-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở làm việc BHXH huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20200223505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 10:03:00 đến ngày 2020-02-25 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,246,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO TẦNG 1
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 114,791 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 112,594 m2
3 Lát đá bậc tam cấp, ram dốc, vữa XM M75 9,928 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 103,136 m2
5 Lát đá băng viền cửa 1,727 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 66,806 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 22,644 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 42,065 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 135,66 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 22,644 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 66,806 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 42,065 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 17,44 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox 22,644 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 42,065 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường 185,026 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,366 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 136,92 m2
19 SX lắp dựng biển tên cơ quan, biển mạ đồng KT 1100x750 1 m2
20 Tháo dỡ trần 93,786 m2
21 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương 103,884 m2
22 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm 5,72 m2
23 Phào trần thạch cao 50 m
24 Bả bằng bột bả trần thạch cao 103,884 m2
25 Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 103,884 m2
26 Tháo dỡ cửa 18,75 m2
27 SX, lắp dựng Cửa cuốn tấm liền (chưa bao gồm động cơ, phụ kiện) 21,875 m2
28 Bộ động cơ đồng bộ 2 bộ
29 Bộ lưu điện 2 bộ
30 Tay điều khiển tự động 4 chiếc
31 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 21,875 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ 0,48 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,48 m2
34 Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng 14,374 m2
35 Tháo dỡ lan can 11,827 m
36 Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 10,078 m2
37 Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 4,296 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 4,8 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 0,662 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,662 m2
41 Sơn gỗ 3 nước 4,8 m2
42 Lắp dựng lan can cầu thang 10,644 m2
43 Tháo dỡ đá ốp tường 8,109 m2
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 8,109 m2
45 Tháo dỡ trần giả cabin thang máy 1,54 m2
46 Lắp dựng trần giả cabin thang máy 1 bộ
47 Tháo dỡ tấp ốp bên trong buồng cabin thang máy 12,24 m2
48 SX lắp dựng tấm ốp cabin thang máy bằng tấp ốp inox gương 12,24 m2
49 Tháo dỡ vách + Logo hiện trạng 11,488 m2
50 Tháo dỡ bàn quầy hiện trạng 3 công
51 SX lắp dựng khung thép hộp inox vách background 38,522 kg
52 SX lắp dựng vách gỗ Veener 11,488 m2
53 SX, lắp dựng chữ inox mạ đồng vàng gương dày 50mm, cao 120mm, chữ "Bảo hiểm xã hội huyện Cát Hải" 33 kí tự
54 SX, lắp dựng chữ inox mạ đồng vàng gương dày 50mm, cao 100mm, chữ "Bảo hiểm xã hội Thành phố Hải Phòng" 39 kí tự
55 SX lắp dựng logo biểu tượng ngành 1 HT
56 SX lắp dựng bàn quầy (đã bao gồm vách kính) 2,9 md
57 Tháo dỡ cửa 1,76 m2
58 Tháo dỡ trần 5,285 m2
59 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 5,475 m2
60 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,32 m3
61 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 24,433 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 5,475 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 5,475 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,433 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 24,433 m2
66 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT:60x60cm 5,475 m2
67 Vách ngăn + Cửa compact (bao gồm cả phụ kiện) 4,292 m2
68 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 25,538 m2
69 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,255 100m2
70 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 8,142 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 8,142 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 8,142 m3
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO TẦNG 2
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 87,081 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 87,125 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 86,289 m2
4 Lát đá băng viền cửa 0,792 m2
5 Trải thảm nền phòng giám đốc 32,737 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 60,476 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 6,588 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 152,373 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 60,476 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,588 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 6,588 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường 212,849 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,476 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 152,373 m2
15 Tháo dỡ trần 86,193 m2
16 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương 78,472 m2
17 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 17,213 m2
18 Phào trần thạch cao 75 m
19 Bả bằng bột bả trần thạch cao 95,685 m2
20 Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 95,685 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ 11,76 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước 11,76 m2
23 Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng 13,174 m2
24 Tháo dỡ lan can 8,039 m
25 Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 9,328 m2
26 Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 3,846 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 3,216 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 0,45 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,45 m2
30 Sơn gỗ 3 nước 3,216 m2
31 Lắp dựng lan can cầu thang 7,235 m2
32 Tháo dỡ đá ốp tường 6,897 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 6,897 m2
34 Tháo dỡ cửa 1,76 m2
35 Tháo dỡ trần 11,103 m2
36 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 11,299 m2
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,336 m3
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 49,46 m2
39 Chống thấm nền WC bằng giấy dầu 15,849 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 11,299 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 11,299 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 49,46 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 49,46 m2
44 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước kt:60x60 cm 10,951 m2
45 Vách ngăn + Cửa compact (bao gồm cả phụ kiện) 11,202 m2
46 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 6,286 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 6,286 m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 6,286 m3
C HẠNG MỤC 3 : CẢI TẠO TẦNG 3
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 87,081 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 87,081 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 86,289 m2
4 Lát đá băng viền cửa 0,792 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,318 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 65,095 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 5,73 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 145,509 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,425 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 65,095 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 13,924 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 6,588 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường 217,94 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 65,095 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 152,845 m2
16 SX lắp dựng tôn cắt nước B200 14,5 md
17 Tháo dỡ trần 86,096 m2
18 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương 79,567 m2
19 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 17,213 m2
20 Phào trần thạch cao 75 m
21 Bả bằng bột bả trần thạch cao 96,78 m2
22 Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 96,78 m2
23 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 7,062 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ 11,76 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước 11,76 m2
26 SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương 9,009 m2
27 Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng 13,174 m2
28 Tháo dỡ lan can 8,039 m
29 Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 9,328 m2
30 Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 3,846 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 3,216 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 0,45 m2
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,45 m2
34 Sơn gỗ 3 nước 3,216 m2
35 Lắp dựng lan can cầu thang 7,235 m2
36 Tháo dỡ đá ốp tường 6,897 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 6,897 m2
38 Tháo dỡ cửa 3,52 m2
39 Tháo dỡ trần 10,906 m2
40 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 11,299 m2
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,673 m3
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 49,46 m2
43 Chống thấm nền WC bằng giấy dầu 15,849 m2
44 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 11,299 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 11,299 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 49,46 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 49,46 m2
48 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm 10,951 m2
49 Vách ngăn + Cửa compact (bao gồm cả phụ kiện) 11,202 m2
50 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 7,007 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 7,007 m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 7,007 m3
D HẠNG MỤC 4 : CẢI TẠO TẦNG 4
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 91,354 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 91,354 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 90,562 m2
4 Lát đá băng viền cửa 0,792 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,318 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 113,422 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 5,73 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 148,341 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,425 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 113,422 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 13,924 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 6,588 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường 269,099 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 113,422 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 155,677 m2
16 Tháo dỡ trần 86,096 m2
17 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương 79,567 m2
18 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 17,213 m2
19 Phào trần thạch cao 75 m
20 Bả bằng bột bả trần thạch cao 96,78 m2
21 Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 96,78 m2
22 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 7,062 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ 11,76 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước 11,76 m2
25 SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương 9,009 m2
26 Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng 13,174 m2
27 Tháo dỡ lan can 8,039 m
28 Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 9,328 m2
29 Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 3,846 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 3,216 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 0,45 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,45 m2
33 Sơn gỗ 3 nước 3,216 m2
34 Lắp dựng lan can cầu thang 7,235 m2
35 Tháo dỡ đá ốp tường 6,897 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 6,897 m2
37 Tháo dỡ cửa 3,52 m2
38 Tháo dỡ trần 10,906 m2
39 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 11,299 m2
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,673 m3
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 49,46 m2
42 Chống thấm nền WC bằng giấy dầu 15,849 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 11,299 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 11,299 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 49,46 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 49,46 m2
47 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm 10,951 m2
48 Vách ngăn + Cửa compact (bao gồm cả phụ kiện) 11,202 m2
49 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 8,103 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 8,103 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 8,103 m3
E HẠNG MỤC 5 : CẢI TẠO TẦNG 5
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 91,398 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 91,398 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 90,562 m2
4 Lát đá băng viền cửa 0,836 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 113,422 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 6,588 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 173,223 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 113,422 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,588 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 6,588 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường 286,645 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 113,422 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 173,223 m2
14 SX lắp dựng tôn cắt nước B200 14,33 md
15 Tháo dỡ trần 85,977 m2
16 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương 78,472 m2
17 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 17,213 m2
18 Phào trần thạch cao 75 m
19 Bả bằng bột bả trần thạch cao 95,685 m2
20 Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 95,685 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ 11,76 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước 11,76 m2
23 Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng 13,174 m2
24 Tháo dỡ lan can 8,039 m
25 Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 9,328 m2
26 Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 3,846 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 3,216 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 0,45 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,45 m2
30 Sơn gỗ 3 nước 3,216 m2
31 Lắp dựng lan can cầu thang 7,235 m2
32 Tháo dỡ đá ốp tường 6,897 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 6,897 m2
34 Tháo dỡ cửa 3,52 m2
35 Tháo dỡ trần 10,906 m2
36 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 11,299 m2
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,673 m3
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 49,46 m2
39 Chống thấm nền WC bằng giấy dầu 15,849 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 11,299 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 11,299 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 49,46 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 49,46 m2
44 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm 10,951 m2
45 Vách ngăn + Cửa compact (bao gồm cả phụ kiện) 11,202 m2
46 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 7,812 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 7,812 m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 7,812 m3
F HẠNG MỤC 6 : CẢI TẠO TẦNG 6,7
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 182,987 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 182,987 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 181,403 m2
4 Lát đá băng viền cửa 1,584 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 317,833 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 16,765 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 521,749 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 317,833 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,765 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 16,765 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường 839,582 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 287,572 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 521,749 m2
14 Tháo dỡ trần 172,782 m2
15 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương 158,776 m2
16 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 36,582 m2
17 Phào trần thạch cao 194 m
18 Bả bằng bột bả trần thạch cao 195,358 m2
19 Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 195,358 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ 27,88 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước 27,88 m2
22 Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng 26,346 m2
23 Tháo dỡ lan can 16,078 m
24 Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 18,654 m2
25 Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 7,692 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 6,431 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 0,9 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,9 m2
29 Sơn gỗ 3 nước 6,431 m2
30 Lắp dựng lan can cầu thang 14,47 m2
31 Tháo dỡ đá ốp tường 13,794 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 13,794 m2
33 Tháo dỡ trần 18,872 m2
34 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 18,872 m2
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 123,36 m2
36 Chống thấm nền WC bằng giấy dầu 30,072 m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 18,872 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 18,872 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 123,36 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 123,36 m2
41 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm 18,872 m2
42 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 16,65 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 16,65 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T 16,65 m3
G HẠNG MỤC 7 : CẢI TẠO TẦNG ÁP MÁI
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 16,986 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 16,986 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 16,458 m2
4 Lát đá băng viền cửa 0,528 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 81,035 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 1,271 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 1,133 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 76,219 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,434 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 81,035 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,151 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 4,263 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường 169,142 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 81,035 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 88,107 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 11,77 m2
17 Bả bằng bột bả vào trần 11,77 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,77 m2
19 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm 76,983 m2
20 Tháo dỡ cửa 4,4 m2
21 SX cửa đi 2 cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) 2,64 m2
22 SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) 68,762 m2
23 Sản xuất, lắp dựng thép hộp gia cường vách cửa, thép hộp inox 156 kg
24 Khoá cửa đi tay gạt (khóa Việt Tiệp hoặc tương đương) 3 bộ
25 Sản xuất, lắp dựng khung bệ bếp bằng thép hộp inox 116,796 kg
26 SX, lắp dựng bệ bếp bằng tấm Alumex 10,424 m2
27 SX, lắp đặt mặt, vách thành bệ bếp bằng tấm inox 304 dày 2.0 (15.86kg/m2) 102,427 kg
28 Lắp đặt chậu rửa 2 hố không bàn, chậu inox 1 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 1 bộ
H HẠNG MỤC 8 : DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m 15,503 100m2
2 Căng bạt chống bụi trong quá trình thi công 1.550,25 m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,032 100m2
I HẠNG MỤC 9 : HỆ THỐNG NƯỚC
1 Tháo dỡ chậu rửa 17 cái
2 Tháo dỡ bệ xí 21 cái
3 Tháo dỡ chậu tiểu 14 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối 21 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi mềm) 21 cái
6 Lắp đặt lavabo âm bàn 13 bộ
7 Lắp đặt lavabo treo tường 4 bộ
8 Xiphong chậu rửa 17 bộ
9 Khung bệ đá inox đỡ lavabo 13 bộ
10 Lắp đặt vòi chậu lavabo 17 bộ
11 Lắp đặt gương đơn 17 cái
12 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) 17 bộ
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 17 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam ( Viglacera TT1 hoặc tương đương) 9 bộ
15 Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) 9 bộ
16 Lắp đặt phễu thu sàn 17 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 bể
18 Lắp đặt Bình nóng lanh 30l (ROSSI RT30-TI hoặc tương đương) 17 bộ
19 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 1 100m
20 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm 0,84 100m
21 Lắp đặt tê PPR d=25mm 68 cái
22 Lắp đặt cút PPR d=25mm 78 cái
23 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 111 cái
24 Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" 17 cái
25 Lắp đặt cút PPR D32-25 1 cái
26 Lắp đặt tê PPR D32-25 1 cái
27 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 4 cái
28 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,08 100m
29 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 2 cái
30 Lắp đặt Nối thẳng PPR d=32mm 6 cái
31 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm 0,52 100m
32 Lắp đặt cút PPR d=40mm 9 cái
33 Lắp đặt tê PPR d40-25 2 cái
34 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm 2 cái
35 Lắp đặt Nối thẳng PPR d=40mm 5 cái
36 Lắp đặt rắc co d=40mm 5 cái
37 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,8 100m
38 Lắp đặt cút PPR d=50mm 18 cái
39 Lắp đặt tê PPR d=50mm 3 cái
40 Lắp đặt côn thu PPR d50/40 2 cái
41 Lắp đặt côn thu PPR d40/32 1 cái
42 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 4 cái
43 Lắp đặt Nối thẳng PPR d=50mm 10 cái
44 Lắp đặt rắc co d=50mm 10 cái
45 Van phao D32 2 cái
46 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 0,8 100m
47 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 0,6 100m
48 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,28 100m
49 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm 0,16 100m
50 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,22 100m
51 Lắp đặt cút uPVC d=110mm 6 cái
52 Lắp đặt cút uPVC d=90mm 6 cái
53 Lắp đặt cút uPVC d=75mm 8 cái
54 Lắp đặt cút uPVC d=60mm 6 cái
55 Lắp đặt cút uPVC d=42mm 23 cái
56 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm 14 cái
57 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90-75mm 8 cái
58 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm 28 cái
59 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm 78 cái
60 Lắp đặt chếch uPVC d=75mm 68 cái
61 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm 46 cái
62 Lắp đặt côn uPVC d110/42 4 cái
63 Lắp đặt côn uPVC d90/75 8 cái
64 Lắp đặt côn uPVC d75/42 28 cái
65 Lắp đặt tê kiểm tra d=110mm 7 cái
66 Lắp đặt tê kiểm tra d=90mm 7 cái
67 Si phông D75 17 cái
J HẠNG MỤC 10 : HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hiện trạng 5 công
2 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 1 cái
3 4 thanh cái đồng 40x5x500 + 10 quả sứ cách điện 50 + 1 tấm meca 100x5x750 1 hệ thống
4 Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 500/5A + 3 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V 1 hệ thống
5 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 175A-500V-10KA 1 cái
6 Lắp đặt đèn led ốp trần hành lang D300, bóng led 220-12W 18 bộ
7 Lắp đặt Đèn Led downight âm trần (D90, 220-9W) 284 bộ
8 Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần (KT600x600, 220V-34W) 14 bộ
9 Dây đèn led hắt trần 346 m
10 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V 19 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V 24 cái
12 Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V 42 cái
13 Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 140 m
14 Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 2.470 m
15 Lắp đặt ống Gen D20 60 m
16 Lắp đặt ống Gen D16 1.250 m
K HẠNG MỤC 11: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao 80,909 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao 1,778 tấn
3 Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao 1,505 1000v
4 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao 101,374 10m2
5 Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao 13,121 10m2
6 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao 25,939 tấn
7 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 13,422 10m2
8 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao 7,68 100m2
9 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà 0,5 tấn
10 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà 1 tấn
L HẠNG MỤC 12: MÁI TÔN CƠ SỞ 2
1 Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,223 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,223 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 0,118 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,118 tấn
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,375 100m2
M HẠNG MỤC 13: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC CƠ SỞ 2
1 SX lắp dựng khung inox hộp 304 84,407 kg
2 Làm vách bằng tấm thạch cao ( Phần thạch cao ốp vào khung inox) 21,502 m2
3 SX, thi công giấy dán tường 68,047 m2
4 SX lắp dựng cửa đi cánh trượt, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm 1,98 m2
N HẠNG MỤC 14: THIẾT BỊ
1 Tủ lạnh 200l 13 chiếc
2 Tivi 32 inch 13 chiếc
3 Giường gỗ 28 bộ
4 Tủ đầu giường 20 bộ
5 Bộ chăn ga gối đệm 32 bộ
6 Rèm cửa 65 m2
7 tủ quần áo 13 bộ
8 Bộ bàn ghế phòng ăn 2 bộ
9 Ghế quầy 3 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->