Gói thầu: Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở làm việc BHXH huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp - Sửa chữa trụ sở làm việc BHXH huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 10:03:00 đến ngày 2020-02-25 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,246,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 114,791 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 112,594 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, ram dốc, vữa XM M75 | 9,928 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 103,136 | m2 | |
| 5 | Lát đá băng viền cửa | 1,727 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 66,806 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 22,644 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 42,065 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 135,66 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,644 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 66,806 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,065 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 17,44 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | 22,644 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 42,065 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 185,026 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,366 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,92 | m2 | |
| 19 | SX lắp dựng biển tên cơ quan, biển mạ đồng KT 1100x750 | 1 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ trần | 93,786 | m2 | |
| 21 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương | 103,884 | m2 | |
| 22 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm | 5,72 | m2 | |
| 23 | Phào trần thạch cao | 50 | m | |
| 24 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | 103,884 | m2 | |
| 25 | Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,884 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ cửa | 18,75 | m2 | |
| 27 | SX, lắp dựng Cửa cuốn tấm liền (chưa bao gồm động cơ, phụ kiện) | 21,875 | m2 | |
| 28 | Bộ động cơ đồng bộ | 2 | bộ | |
| 29 | Bộ lưu điện | 2 | bộ | |
| 30 | Tay điều khiển tự động | 4 | chiếc | |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 21,875 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ | 0,48 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,48 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng | 14,374 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ lan can | 11,827 | m | |
| 36 | Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 | 10,078 | m2 | |
| 37 | Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 | 4,296 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 4,8 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 0,662 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,662 | m2 | |
| 41 | Sơn gỗ 3 nước | 4,8 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng lan can cầu thang | 10,644 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ đá ốp tường | 8,109 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 8,109 | m2 | |
| 45 | Tháo dỡ trần giả cabin thang máy | 1,54 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng trần giả cabin thang máy | 1 | bộ | |
| 47 | Tháo dỡ tấp ốp bên trong buồng cabin thang máy | 12,24 | m2 | |
| 48 | SX lắp dựng tấm ốp cabin thang máy bằng tấp ốp inox gương | 12,24 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ vách + Logo hiện trạng | 11,488 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ bàn quầy hiện trạng | 3 | công | |
| 51 | SX lắp dựng khung thép hộp inox vách background | 38,522 | kg | |
| 52 | SX lắp dựng vách gỗ Veener | 11,488 | m2 | |
| 53 | SX, lắp dựng chữ inox mạ đồng vàng gương dày 50mm, cao 120mm, chữ "Bảo hiểm xã hội huyện Cát Hải" | 33 | kí tự | |
| 54 | SX, lắp dựng chữ inox mạ đồng vàng gương dày 50mm, cao 100mm, chữ "Bảo hiểm xã hội Thành phố Hải Phòng" | 39 | kí tự | |
| 55 | SX lắp dựng logo biểu tượng ngành | 1 | HT | |
| 56 | SX lắp dựng bàn quầy (đã bao gồm vách kính) | 2,9 | md | |
| 57 | Tháo dỡ cửa | 1,76 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ trần | 5,285 | m2 | |
| 59 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,475 | m2 | |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,32 | m3 | |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 24,433 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 5,475 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,475 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,433 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 24,433 | m2 | |
| 66 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT:60x60cm | 5,475 | m2 | |
| 67 | Vách ngăn + Cửa compact (bao gồm cả phụ kiện) | 4,292 | m2 | |
| 68 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 25,538 | m2 | |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,255 | 100m2 | |
| 70 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 8,142 | m3 | |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 8,142 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 8,142 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 87,081 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 87,125 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 86,289 | m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 0,792 | m2 | |
| 5 | Trải thảm nền phòng giám đốc | 32,737 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 60,476 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 6,588 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 152,373 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 60,476 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,588 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 6,588 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 212,849 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,476 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,373 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 86,193 | m2 | |
| 16 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương | 78,472 | m2 | |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 17,213 | m2 | |
| 18 | Phào trần thạch cao | 75 | m | |
| 19 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | 95,685 | m2 | |
| 20 | Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,685 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ | 11,76 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,76 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng | 13,174 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ lan can | 8,039 | m | |
| 25 | Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 | 9,328 | m2 | |
| 26 | Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 | 3,846 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 3,216 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 0,45 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,45 | m2 | |
| 30 | Sơn gỗ 3 nước | 3,216 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu thang | 7,235 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ đá ốp tường | 6,897 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 6,897 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ cửa | 1,76 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ trần | 11,103 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 11,299 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,336 | m3 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 49,46 | m2 | |
| 39 | Chống thấm nền WC bằng giấy dầu | 15,849 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 11,299 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,299 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 49,46 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 49,46 | m2 | |
| 44 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước kt:60x60 cm | 10,951 | m2 | |
| 45 | Vách ngăn + Cửa compact (bao gồm cả phụ kiện) | 11,202 | m2 | |
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 6,286 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 6,286 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 6,286 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3 : CẢI TẠO TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 87,081 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 87,081 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 86,289 | m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 0,792 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,318 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 65,095 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 5,73 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 145,509 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,425 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 65,095 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,924 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 6,588 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 217,94 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,095 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,845 | m2 | |
| 16 | SX lắp dựng tôn cắt nước B200 | 14,5 | md | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 86,096 | m2 | |
| 18 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương | 79,567 | m2 | |
| 19 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 17,213 | m2 | |
| 20 | Phào trần thạch cao | 75 | m | |
| 21 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | 96,78 | m2 | |
| 22 | Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,78 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 7,062 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ | 11,76 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,76 | m2 | |
| 26 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | 9,009 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng | 13,174 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ lan can | 8,039 | m | |
| 29 | Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 | 9,328 | m2 | |
| 30 | Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 | 3,846 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 3,216 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 0,45 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,45 | m2 | |
| 34 | Sơn gỗ 3 nước | 3,216 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng lan can cầu thang | 7,235 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ đá ốp tường | 6,897 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 6,897 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ cửa | 3,52 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ trần | 10,906 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 11,299 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,673 | m3 | |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 49,46 | m2 | |
| 43 | Chống thấm nền WC bằng giấy dầu | 15,849 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 11,299 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,299 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 49,46 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 49,46 | m2 | |
| 48 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm | 10,951 | m2 | |
| 49 | Vách ngăn + Cửa compact (bao gồm cả phụ kiện) | 11,202 | m2 | |
| 50 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7,007 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 7,007 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 7,007 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC 4 : CẢI TẠO TẦNG 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 91,354 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 91,354 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 90,562 | m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 0,792 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,318 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 113,422 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 5,73 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 148,341 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,425 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 113,422 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,924 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 6,588 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 269,099 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,422 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,677 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 86,096 | m2 | |
| 17 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương | 79,567 | m2 | |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 17,213 | m2 | |
| 19 | Phào trần thạch cao | 75 | m | |
| 20 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | 96,78 | m2 | |
| 21 | Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,78 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 7,062 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ | 11,76 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,76 | m2 | |
| 25 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | 9,009 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng | 13,174 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ lan can | 8,039 | m | |
| 28 | Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 | 9,328 | m2 | |
| 29 | Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 | 3,846 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 3,216 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 0,45 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,45 | m2 | |
| 33 | Sơn gỗ 3 nước | 3,216 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng lan can cầu thang | 7,235 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ đá ốp tường | 6,897 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 6,897 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ cửa | 3,52 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ trần | 10,906 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 11,299 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,673 | m3 | |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 49,46 | m2 | |
| 42 | Chống thấm nền WC bằng giấy dầu | 15,849 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 11,299 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,299 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 49,46 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 49,46 | m2 | |
| 47 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm | 10,951 | m2 | |
| 48 | Vách ngăn + Cửa compact (bao gồm cả phụ kiện) | 11,202 | m2 | |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 8,103 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 8,103 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 8,103 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC 5 : CẢI TẠO TẦNG 5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 91,398 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 91,398 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 90,562 | m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 0,836 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 113,422 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 6,588 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 173,223 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 113,422 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,588 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 6,588 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 286,645 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,422 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,223 | m2 | |
| 14 | SX lắp dựng tôn cắt nước B200 | 14,33 | md | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 85,977 | m2 | |
| 16 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương | 78,472 | m2 | |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 17,213 | m2 | |
| 18 | Phào trần thạch cao | 75 | m | |
| 19 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | 95,685 | m2 | |
| 20 | Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,685 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ | 11,76 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,76 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng | 13,174 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ lan can | 8,039 | m | |
| 25 | Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 | 9,328 | m2 | |
| 26 | Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 | 3,846 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 3,216 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 0,45 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,45 | m2 | |
| 30 | Sơn gỗ 3 nước | 3,216 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu thang | 7,235 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ đá ốp tường | 6,897 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 6,897 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ cửa | 3,52 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ trần | 10,906 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 11,299 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,673 | m3 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 49,46 | m2 | |
| 39 | Chống thấm nền WC bằng giấy dầu | 15,849 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 11,299 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,299 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 49,46 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 49,46 | m2 | |
| 44 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm | 10,951 | m2 | |
| 45 | Vách ngăn + Cửa compact (bao gồm cả phụ kiện) | 11,202 | m2 | |
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7,812 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 7,812 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 7,812 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC 6 : CẢI TẠO TẦNG 6,7 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 182,987 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 182,987 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 181,403 | m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 1,584 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 317,833 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 16,765 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 521,749 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 317,833 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,765 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,765 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 839,582 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,572 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 521,749 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 172,782 | m2 | |
| 15 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương | 158,776 | m2 | |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 36,582 | m2 | |
| 17 | Phào trần thạch cao | 194 | m | |
| 18 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | 195,358 | m2 | |
| 19 | Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 195,358 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại hoa sắt cửa sổ | 27,88 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 27,88 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ, đục tẩy đá mặt bậc, cổ bậc, chân tường cầu thang hiện trạng | 26,346 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ lan can | 16,078 | m | |
| 24 | Lát đá mặt bậc, paget cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu đen hoặc tương đương, vữa XM M75 | 18,654 | m2 | |
| 25 | Lát đá cổ bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên kim sa màu trắng hoặc tương đương, vữa XM M75 | 7,692 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 6,431 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 0,9 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,9 | m2 | |
| 29 | Sơn gỗ 3 nước | 6,431 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng lan can cầu thang | 14,47 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ đá ốp tường | 13,794 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 13,794 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ trần | 18,872 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 18,872 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 123,36 | m2 | |
| 36 | Chống thấm nền WC bằng giấy dầu | 30,072 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 18,872 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 18,872 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 123,36 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 123,36 | m2 | |
| 41 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm | 18,872 | m2 | |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 16,65 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 16,65 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ 2,5T | 16,65 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC 7 : CẢI TẠO TẦNG ÁP MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16,986 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 16,986 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,458 | m2 | |
| 4 | Lát đá băng viền cửa | 0,528 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 81,035 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 1,271 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 1,133 | m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 76,219 | m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,434 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 81,035 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,151 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,263 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 169,142 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,035 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,107 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 11,77 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | 11,77 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,77 | m2 | |
| 19 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước 60x60 cm | 76,983 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa | 4,4 | m2 | |
| 21 | SX cửa đi 2 cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 2,64 | m2 | |
| 22 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 68,762 | m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng thép hộp gia cường vách cửa, thép hộp inox | 156 | kg | |
| 24 | Khoá cửa đi tay gạt (khóa Việt Tiệp hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng khung bệ bếp bằng thép hộp inox | 116,796 | kg | |
| 26 | SX, lắp dựng bệ bếp bằng tấm Alumex | 10,424 | m2 | |
| 27 | SX, lắp đặt mặt, vách thành bệ bếp bằng tấm inox 304 dày 2.0 (15.86kg/m2) | 102,427 | kg | |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố không bàn, chậu inox | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| H | HẠNG MỤC 8 : DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 15,503 | 100m2 | |
| 2 | Căng bạt chống bụi trong quá trình thi công | 1.550,25 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,032 | 100m2 | |
| I | HẠNG MỤC 9 : HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 17 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 21 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 14 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | 21 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi mềm) | 21 | cái | |
| 6 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 13 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt lavabo treo tường | 4 | bộ | |
| 8 | Xiphong chậu rửa | 17 | bộ | |
| 9 | Khung bệ đá inox đỡ lavabo | 13 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 17 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt gương đơn | 17 | cái | |
| 12 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | 17 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 17 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Viglacera TT1 hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 15 | Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn | 17 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | bể | |
| 18 | Lắp đặt Bình nóng lanh 30l (ROSSI RT30-TI hoặc tương đương) | 17 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 1 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,84 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 68 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 78 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 111 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 17 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D32-25 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D32-25 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,08 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=32mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,52 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 9 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê PPR d40-25 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=40mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co d=40mm | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,8 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 18 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn thu PPR d50/40 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn thu PPR d40/32 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=50mm | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt rắc co d=50mm | 10 | cái | |
| 45 | Van phao D32 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,8 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,6 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,28 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,16 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,22 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút uPVC d=60mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 23 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 14 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90-75mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 28 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 78 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 68 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 46 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn uPVC d90/75 | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 28 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê kiểm tra d=110mm | 7 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê kiểm tra d=90mm | 7 | cái | |
| 67 | Si phông D75 | 17 | cái | |
| J | HẠNG MỤC 10 : HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 3 | 4 thanh cái đồng 40x5x500 + 10 quả sứ cách điện 50 + 1 tấm meca 100x5x750 | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 500/5A + 3 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V | 1 | hệ thống | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 175A-500V-10KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần hành lang D300, bóng led 220-12W | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led downight âm trần (D90, 220-9W) | 284 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần (KT600x600, 220V-34W) | 14 | bộ | |
| 9 | Dây đèn led hắt trần | 346 | m | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 19 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | 24 | cái | |
| 12 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | 42 | cái | |
| 13 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 140 | m | |
| 14 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 2.470 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống Gen D20 | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống Gen D16 | 1.250 | m | |
| K | HẠNG MỤC 11: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | 80,909 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | 1,778 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1,505 | 1000v | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 101,374 | 10m2 | |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 13,121 | 10m2 | |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | 25,939 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 13,422 | 10m2 | |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 7,68 | 100m2 | |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | 0,5 | tấn | |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | 1 | tấn | |
| L | HẠNG MỤC 12: MÁI TÔN CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,223 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,223 | tấn | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,118 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,118 | tấn | |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,375 | 100m2 | |
| M | HẠNG MỤC 13: CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | SX lắp dựng khung inox hộp 304 | 84,407 | kg | |
| 2 | Làm vách bằng tấm thạch cao ( Phần thạch cao ốp vào khung inox) | 21,502 | m2 | |
| 3 | SX, thi công giấy dán tường | 68,047 | m2 | |
| 4 | SX lắp dựng cửa đi cánh trượt, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm | 1,98 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC 14: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ lạnh 200l | 13 | chiếc | |
| 2 | Tivi 32 inch | 13 | chiếc | |
| 3 | Giường gỗ | 28 | bộ | |
| 4 | Tủ đầu giường | 20 | bộ | |
| 5 | Bộ chăn ga gối đệm | 32 | bộ | |
| 6 | Rèm cửa | 65 | m2 | |
| 7 | tủ quần áo | 13 | bộ | |
| 8 | Bộ bàn ghế phòng ăn | 2 | bộ | |
| 9 | Ghế quầy | 3 | chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi