Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225499-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200139567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 08:28:00 đến ngày 2020-02-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,343,697,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ (Phá dỡ khu nhà B, nhà bảo vệ)
1 Diện tích sàn tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế 203 m2
2 Diện tích sàn tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế 65,4 m2
C HẠNG MỤC: KHỐI XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,841 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 4,48 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,728 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,633 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 12,336 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 10,711 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 25,942 m3
8 Rải nilon lót đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,403 100m2
9 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 104,815 m3
10 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 10,375 m3
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 7,834 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,527 m3
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 32,13 m3
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 11,487 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 88,707 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 132,855 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 7,728 m3
18 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 13,414 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,269 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,195 m3
21 Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,617 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,472 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,797 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 5,08 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 1,088 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 8,077 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 11,12 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,836 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 1,115 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2,556 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 1,108 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,055 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,716 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,899 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế 2,694 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế 7,467 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế 2,124 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 3,432 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 7,868 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 12,062 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 19,576 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 1,066 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,56 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,816 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 3,224 tấn
47 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,322 m3
48 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,363 m3
49 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,439 m3
50 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 77,211 m3
51 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,854 m3
52 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,986 m3
53 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,267 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 627,405 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.195,452 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 818,334 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.073,648 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.005,87 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 83,595 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 627,405 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 1.195,452 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Theo hồ sơ thiết kế 2.972,717 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo hồ sơ thiết kế 627,405 m2
64 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo hồ sơ thiết kế 4.093,304 m2
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,711 m2
66 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 134,975 m2
67 Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,43 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.380,636 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,175 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 327,985 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Theo hồ sơ thiết kế 8,13 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 234,165 m2
73 Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,12 m2
74 Quét Lớp chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, ban công Theo hồ sơ thiết kế 645,939 m2
75 Quét Lớp chống thấm 2 thành phần gốc xi măng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 96,96 m2
76 Làm trần thạch cao khung xương nổi Theo hồ sơ thiết kế 42,93 m2
77 Làm trần thạch cao khung xương nổi chịu ầm Theo hồ sơ thiết kế 63,2 m2
78 Kẽ join âm tường 10x20 Theo hồ sơ thiết kế 274,4 m
79 CC Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 22,866 m2
80 CC phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
81 CC Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 23,76 m2
82 CC phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
83 CC Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m2
84 CC phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
85 CC Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, lam ri nhôm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 20,58 m2
86 CC phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, lam ri nhôm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
87 CC Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, lam ri nhôm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m2
88 CC phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, lam ri nhôm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
89 CC Cửa đi khung sắt kính Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m2
90 CC Cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 77,76 m2
91 CC Cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 9,36 m2
92 CC Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 6,48 m2
93 CC Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 9,36 m2
94 CC Cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 10,08 m2
95 CC lưới inox chống côn trùng Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m2
96 CC lan can sắt tráng kẽm sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 51,923 m2
97 CC lan can cầu thang sắt tráng kẽm sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 64,654 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 179,126 m2
99 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 116,577 m2
100 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 17,744 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 3,558 100m2
102 Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x250 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
103 Lắp đặt MCCB 3pha 25A -10.0Ka Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Lắp đặt contactor magentic Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
105 Lắp đặt overload relay Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
106 Lắp đặt nút nhấn on-of Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt công tắc 3 cực Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
108 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
109 Lắp đặt đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
110 Lắp đặt trạm nối 12 đường (domino) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
111 Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x250 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
112 Lắp đặt VOL kế 400V Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt Ampe kế 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe kế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
115 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol kế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
116 Lắp đặt đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
117 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
118 Lắp đặt biến dòng 100/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
119 Lắp đặt công tơ điện 3pha 5A/380V Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
120 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 280x213x58 Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
121 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 212x213x58 Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
122 Lắp đặt MCB 1pha 10A -4.5Ka Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
123 Lắp đặt MCB 1pha 16A -4.5Ka Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
124 Lắp đặt RCBO 2pha 16A -4.5Ka -30mA Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
125 Lắp đặt MCB 1pha 10A -10.0Ka Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
126 Lắp đặt MCB 1pha 25A -6.0Ka Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
127 Lắp đặt MCB 2pha 25A -6.0Ka Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
128 Lắp đặt MCB 1pha 40A -6.0Ka Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
129 Lắp đặt MCB 2pha 40A -6.0Ka Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
130 Lắp đặt MCCB 3pha 25A -10.0Ka Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
131 Lắp đặt MCB 1pha 63A -10.0Ka Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
132 Lắp đặt MCB 2pha 63A -10.0Ka Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
133 Lắp đặt MCCB 3pha 100A -18.0Ka Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
134 Lắp đặt cáp điện CV - 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.600 m
135 Lắp đặt cáp điện CV - 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.500 m
136 Lắp đặt cáp điện CXV - 3x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
137 Lắp đặt cáp điện CXV - 3x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
138 Lắp đặt cáp điện CXV - 3x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
139 Lắp đặt cáp điện CXV - 4x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
140 Lắp đặt cáp điện CXV - 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
141 Lắp đặt ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế Theo hồ sơ thiết kế 76 cái
142 Lắp đặt đèn TUBE LED 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 62 bộ
143 Lắp đặt đèn TUBE LED 0.6m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
144 Lắp đặt đèn lavabo Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
145 Lắp đặt đèn áp trần D200 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
146 Lắp đặt đèn áp trần D90 Theo hồ sơ thiết kế 34 bộ
147 Lắp đặt quạt đảo gắn trần Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
148 Lắp đặt đèn LED PANEL 1200x300 Theo hồ sơ thiết kế 51 bộ
149 Lắp đặt công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
150 Lắp đặt công tắc 2 mặt nạ 2 lỗ + đế Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
151 Lắp đặt công tắc 3 mặt nạ 3 lỗ + đế Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
152 Lắp đặt công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
153 Lắp đặt công tắc bốn cực mặt nạ 1 lỗ + đế Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
154 Lắp đặt máy lạnh 1 chiều 2HP Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
155 Lắp đặt ống gió mềm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m
156 Lắp đặt quạt hút âm trần nối ống gió 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
157 Lắp đặt ống đồng + bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
158 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.000 m
159 Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 800 m
160 Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
161 Lắp đặt ống HPDE D40/30mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
162 Lắp đặt ống HPDE D65/50mm Theo hồ sơ thiết kế 40 m
163 CCLD SWITCH-HUB 24PORT Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
164 Lắp đặt ổ cắm RJ45 + đế Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
165 Lắp đặt cáp RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
166 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
167 Lắp đặt ổ cắm RJ11 + đế Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
168 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
169 Lắp đặt cáp mạng CAT5 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
170 CCLD tổng đài điện thoại 3in/16out Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
171 CCLD máy quản lý cuộc gọi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
172 CCLD chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
173 CCLD bộ lưu điện 500VA Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
174 CCLD trung tâm báo cháy 4Zone Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
175 Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùng Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
176 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
177 Lắp đặt đầu báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
178 Lắp đặt đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
179 Lắp đặt ống luồn dây PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
180 Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
181 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR - 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
182 Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 4x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
183 Lắp đặt đèn sự số bóng đèn Led 2x2W gắn tường + Pin nguồn dự phòng Theo hồ sơ thiết kế 37 bộ
184 Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt bóng Led 5W, gắn treo trần gắn tường + Pin nguồn dự phòng Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
185 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR - 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
186 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 270 m
187 Lắp đặt kim thu sét bán kính >35m + đế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
188 Lắp đặt cáp đồng trần D70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
189 Lắp đặt cáp đồng trần D16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 46 m
190 CCLD đầu coss 70/16 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
191 Lắp đặt ống luồn dây PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
192 Lắp đặt ống luồn dây PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 3 m
193 Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
194 CCLD BOLD M10x40 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
195 Đóng cọc nối đất bằng sắt mạ đồng fi16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
196 CCLD thanh nối đồng 40x4 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
197 CCLD hộp đo điện trở nối đất chống sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
198 Khoan giếng lỗ khoan D60 sâu 20m Theo hồ sơ thiết kế 2 giếng
199 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,584 100m3
200 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,241 100m3
201 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
202 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 58,8 m3
203 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,118 100m3
204 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,414 100m3
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,156 m3
206 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,234 m3
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 m3
208 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,115 m3
209 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,812 m3
210 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
211 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,538 100m2
212 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,214 100m2
213 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
214 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 1,079 tấn
215 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
216 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,653 m3
217 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 130,47 m2
218 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,86 m2
219 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
220 Lắp đặt lavabo treo tường Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
221 Lắp đặt vòi lạnh lavabo Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
222 Lắp đặt bộ xả lavabo Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
223 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
224 Lắp đặt xả nhấn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
225 Lắp đặt vòi nước gắn tường INOX Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
226 Lắp đặt vòi xịt xí mạ Crom Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
227 Lắp đặt phễu thu sàn INOX D50mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
228 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
229 Lắp đặt bộ phụ kiện nhà tắm 7 món Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
230 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1.6mm Theo hồ sơ thiết kế 1,14 100m
231 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
232 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế 1,35 100m
233 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
234 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 dày 2.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,51 100m
235 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,51 100m
236 Lắp đặt Co 90 PPR D21 Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
237 Lắp đặt Co 90 PPR D27 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
238 Lắp đặt Co 90 PPR D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
239 Lắp đặt Co 90 PPR D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
240 Lắp đặt Co 90 PPR D49 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
241 Lắp đặt Co 90 PPR D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
242 Lắp đặt Côn PPR D60/49 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
243 Lắp đặt Côn PPR D49/42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
244 Lắp đặt Côn PPR D42/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
245 Lắp đặt Côn PPR D42/27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
246 Lắp đặt Côn PPR D34/21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
247 Lắp đặt Côn PPR D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
248 Lắp đặt Côn PPR D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
249 Lắp đặt Tê PPR D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
250 Lắp đặt Tê PPR D60/49 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
251 Lắp đặt Tê PPR D49 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
252 Lắp đặt Tê PPR D49/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
253 Lắp đặt Tê PPR D49/27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
254 Lắp đặt Tê PPR D42/27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
255 Lắp đặt Tê PPR D42/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
256 Lắp đặt Tê PPR D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
257 Lắp đặt Tê PPR D34/21 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
258 Lắp đặt Tê PPR D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
259 Lắp đặt Tê PPR D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
260 Lắp đặt Tê PPR D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
261 Lắp đặt Tê PPR D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
262 Lắp đặt van ren 1 chiều D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
263 Lắp đặt van ren 1 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
264 Lắp đặt van ren 1 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
265 Lắp đặt van ren 1 chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
266 Lắp đặt van ren 1 chiều D50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
267 Lắp đặt co ren trong PPR D21 Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
268 Lắp đặt ống mềm nối thiết bị ren ngoài PPR D21 Theo hồ sơ thiết kế 31 cái
269 Lắp đặt ống mềm nối thiết bị ren ngoài PPR D27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
270 Lắp đặt ống mềm nối thiết bị ren ngoài PPR D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
271 Lắp đặt ống mềm nối thiết bị ren ngoài PPR D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
272 Lắp đặt ống mềm nối thiết bị ren ngoài PPR D60 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
273 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
274 Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 1,47 100m
275 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
276 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 2,75 100m
277 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,62 100m
278 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
279 Lắp đặt Co 90 uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
280 Lắp đặt Co 90 uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
281 Lắp đặt Co 45 uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
282 Lắp đặt Co 45 uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
283 Lắp đặt Co 45 uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
284 Lắp đặt Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
285 Lắp đặt Y uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
286 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
287 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
288 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
289 Lắp thông tắc uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
290 Lắp thông tắc uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
291 Lắp đặt Co chữ S uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
292 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
293 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
294 Lắp đặt Côn uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
295 Lắp đặt Côn uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
296 Lắp đặt Côn uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
297 Lắp đặt Tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
298 Lắp đặt Nắp đậy tê uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
299 Lắp đặt Nắp đậy tê uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
300 Lắp đặt Tê cong uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
301 Lắp đặt cầu chắn rắc D80 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
302 Kẹp ống, tắc kê ông.. Theo hồ sơ thiết kế 1
303 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 dày 2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
304 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
305 Lắp đặt Co uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
306 Lắp đặt Co uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
307 Lắp đặt Tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
308 Lắp đặt Nút bịt uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
309 Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
310 Lắp đặt Nối ren ngoài uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
311 Lắp đặt van khóa D50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
312 Lắp đặt van 1 chiều D50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
313 Lắp đặt Khớp nối mềm uPVC D65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
314 Lắp đặt Khớp nối mềm uPVC D50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
315 Lắp đặt Y lọc uPVC D65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
316 Lắp đặt van búa nước D50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
317 Lắp đặt van an toàn D50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
318 Lắp đặt van phao D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
319 Lắp đặt đồng hồ nước D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
320 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
321 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 4.0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
322 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3.6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,77 100m
323 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 3.6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
324 Lắp đặt co thép tráng kẽm D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
325 Lắp đặt co thép tráng kẽm D76 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
326 Lắp đặt co thép tráng kẽm D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
327 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
328 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D76 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
329 Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D76/60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
330 Lắp bích rổng D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 bích
331 Lắp bích rổng D76 Theo hồ sơ thiết kế 16 bích
332 Lắp bích mù D76 Theo hồ sơ thiết kế 1 bích
333 Lắp đặt van búa nước D76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
334 Lắp đặt van đáy D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
335 Lắp đặt van khóa D76 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
336 Lắp đặt van 1 chiều D76 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
337 Lắp đặt Y lọc TTK D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
338 Lắp đặt Khớp nối mềm D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
339 Lắp đặt Khớp nối mềm D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
340 Lắp đặt áp kế Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
341 Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà bao gồm: (Cuộn vòi D50, Đầu nối, Lăng phun,Hộp sắt + cửa kính, Van chữa cháy D50) Theo hồ sơ thiết kế 5 tủ
342 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
343 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
344 Lắp đặt Bình chữa cháy bột BC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
345 Vật tư giá đỡ ống, ty treo, sơn ống PCCC Theo hồ sơ thiết kế 1
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 572,095 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt cũ Theo hồ sơ thiết kế 247,385 m2
3 Sơn cửa sắt cũ Theo hồ sơ thiết kế 247,385 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa cải tạo sơn Theo hồ sơ thiết kế 123,693 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp mặt tiền hư hỏng Theo hồ sơ thiết kế 124,493 m2
6 Phá dỡ lớp vữa dưới gạch Theo hồ sơ thiết kế 124,493 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp cột hư hỏng Theo hồ sơ thiết kế 205,14 m2
8 Phá dỡ lớp vữa dưới gạch Theo hồ sơ thiết kế 205,14 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ (tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 2.301,63 m2
10 Cạo bỏ sơn tường cột, trụ (tường trong) Theo hồ sơ thiết kế 5.210,868 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần, cột Theo hồ sơ thiết kế 3.873,058 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 124,493 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,944 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 205,14 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 2.455,067 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 5.210,868 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Theo hồ sơ thiết kế 4.078,198 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.455,067 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7.897,496 m2
20 Sơn dầu chân tường Theo hồ sơ thiết kế 1.391,57 m2
21 Phá dỡ Nền gạch cũ toàn bộ sàn không tính khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2.360 m2
22 Phá dỡ lớp vữa dưới gạch Theo hồ sơ thiết kế 2.360 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.360 m2
24 Phá dỡ Nền gạch vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 97,219 m2
25 Phá dỡ lớp vữa dưới gạch lát Theo hồ sơ thiết kế 97,219 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 299,888 m2
27 Phá dỡ lớp vữa dưới gạch Theo hồ sơ thiết kế 299,888 m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 97,219 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 334,776 m2
31 Phá dỡ lớp vữa sê nô Theo hồ sơ thiết kế 180,983 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 180,983 m2
33 Quét Lớp chống thấm 2 thành phần gốc xi măng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 250,343 m2
34 Phá dỡ Nền gạch cũ gạch cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 80,089 m2
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 80,089 m2
36 Phá dỡ Nền gạch cũ ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 7,195 m2
37 Lát đá ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,43 m2
38 CC Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 105,69 m2
39 CC phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 60 bộ
40 CC Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 62,48 m2
41 CC phụ kiện Cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
42 CC Cửa đi mở quay 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
43 CC phụ kiện Cửa đi mở quay 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
44 CC Cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 84,96 m2
45 CC Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 179,66 m2
46 CC Cửa sổ lật khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
47 Phá dỡ lan can gạch Theo hồ sơ thiết kế 19,889 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 23,872 m3
49 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,605 m3
50 CC lan can sắt tráng kẽm sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 135,716 m2
51 CC lan can cầu thang sắt tráng kẽm sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 74,363 m2
52 CC lam ngang nhôm Theo hồ sơ thiết kế 121,66 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 405,26 m2
54 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 331,739 m2
55 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1.059,505 m2
56 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 10,595 100m2
57 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
58 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
59 Lắp đặt vòi lạnh lavabo Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
60 Lắp đặt bộ xả lavabo Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
61 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 31,548 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 15,601 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế 19,725 100m2
E THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1 Cung cấp lắp đặt Máy bơm nước Q=12M3/H, H=40M Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Cung cấp lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ xăng 18m3/h, H= 50m + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Cung cấp lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện 18m3/h, H= 50m + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Cung cấp máy ĐHKK 2 cụm 1 chiều 2HP Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->