Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 10:10:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,822,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E-HSMT- Chương V | 1 | VNĐ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | E-HSMT- Chương V | 1 | VNĐ |
| B | Phần móng cọc bê tông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, M250 | E-HSMT- Chương V | 133,7336 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | E-HSMT- Chương V | 6,2194 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | E-HSMT- Chương V | 14,5735 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | E-HSMT- Chương V | 0,156 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc) | E-HSMT- Chương V | 4,3316 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 4,3316 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | E-HSMT- Chương V | 11,1992 | 100m2 |
| 8 | Thép bản dày 8mm để nối cọc | E-HSMT- Chương V | 1.069,8106 | kg |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | E-HSMT- Chương V | 312 | 1 mối nối |
| 10 | Đoạn cọc thép để ép âm | E-HSMT- Chương V | 1 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 21,32 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 0,208 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc trên cạn | E-HSMT- Chương V | 3,25 | m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,967 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,7397 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,1644 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,5422 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4 chiều rộng < 250 cm, mác 100 | E-HSMT- Chương V | 16,7031 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT- Chương V | 29,6377 | m³ |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,2354 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,9175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lớp bê tông lót móng | E-HSMT- Chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT- Chương V | 71,5726 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 1,6364 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,5209 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | E-HSMT- Chương V | 1,0559 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | E-HSMT- Chương V | 1,5109 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT- Chương V | 4,4629 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | E-HSMT- Chương V | 61,9286 | m3 |
| 17 | Láng granitô tam cấp | E-HSMT- Chương V | 36,4365 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 61,95 | m |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 22,9772 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 3,4148 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | E-HSMT- Chương V | 0,6429 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | E-HSMT- Chương V | 0,3576 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | E-HSMT- Chương V | 5,1052 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 46,6235 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 5,5477 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | E-HSMT- Chương V | 1,5296 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | E-HSMT- Chương V | 5,6586 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | E-HSMT- Chương V | 5,3252 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 9,1108 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 1,7234 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | E-HSMT- Chương V | 0,6033 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | E-HSMT- Chương V | 1,0085 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 6,1163 | m3 |
| 16 | Ván khuôn Cầu thang thường | E-HSMT- Chương V | 0,6615 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,603 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 0,2107 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 105,8365 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 9,4928 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | E-HSMT- Chương V | 9,7894 | tấn |
| 22 | Xây gạch XM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 78,5218 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch XM6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | E-HSMT- Chương V | 143,8672 | m3 |
| 24 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | E-HSMT- Chương V | 8,5807 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 76,442 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,7713 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 1,7713 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn mạ nhôm kẽm A/Z50, dày 0,45mm | E-HSMT- Chương V | 3,7947 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm dày 0,45mm. BN.07/2018 | E-HSMT- Chương V | 55,42 | m |
| 30 | Máng tôn khổ rộng 90cm (úp bờ sê nô giữa 2 nhà) dày 0,45mm | E-HSMT- Chương V | 4,5 | m |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | E-HSMT- Chương V | 180,5072 | m2 |
| E | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 136,834 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | E-HSMT- Chương V | 1.061,1234 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | E-HSMT- Chương V | 1.193,925 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 266,036 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 488,0176 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 949,29 | m² |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 3.034,1026 | 1m² |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1.004,168 | 1m² |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT- Chương V | 179,28 | m |
| 10 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 108,76 | m |
| 11 | Đắp chi tiết chân cột | E-HSMT- Chương V | 20 | chi tiết |
| 12 | Đắp chi tiết trên mái | E-HSMT- Chương V | 10 | chi tiết |
| 13 | Xây bậc thang, gạch XM 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 2,052 | m³ |
| 14 | Láng granitô cầu thang | E-HSMT- Chương V | 56,0844 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 91,2 | m |
| 16 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tay vịn lan can bằng gỗ lim Nam Phi 60x80. | E-HSMT- Chương V | 18,71 | m |
| 18 | Thép hộp vuông làm lan can | E-HSMT- Chương V | 0,133 | tấn |
| 19 | Thép dẹt làm lan can | E-HSMT- Chương V | 0,0361 | tấn |
| 20 | Sản xuất lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 0,165 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT- Chương V | 17,2132 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT- Chương V | 16,9887 | m2 |
| 23 | Ống INOX 304 làm tay vịn | E-HSMT- Chương V | 1.012,0133 | kg |
| 24 | Sản xuất lan can | E-HSMT- Chương V | 0,9638 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can | E-HSMT- Chương V | 96,1525 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch TEZAZO KT 400x400mm | E-HSMT- Chương V | 18,85 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | E-HSMT- Chương V | 888,4183 | m2 |
| 28 | Hoa sắt Inox 304 | E-HSMT- Chương V | 421,2095 | kg |
| 29 | Sản xuất cửa sắt | E-HSMT- Chương V | 0,4012 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT- Chương V | 82,5696 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh khung nhôm hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ | E-HSMT- Chương V | 108 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh khung nhôm hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ | E-HSMT- Chương V | 84,36 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định khung nhôm hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | E-HSMT- Chương V | 13,23 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | E-HSMT- Chương V | 0,0338 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | E-HSMT- Chương V | 0,0338 | tấn |
| 36 | Lắp tôn đậy thang lên mái | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 37 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | E-HSMT- Chương V | 24 | bộ |
| 38 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | E-HSMT- Chương V | 96 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | E-HSMT- Chương V | 1,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110mm | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | E-HSMT- Chương V | 3,0888 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | E-HSMT- Chương V | 6,2484 | 100m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 600x400x130 | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 500x400x130 | E-HSMT- Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Đèn báo pha + cầu trì | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại 6-8 Modul | E-HSMT- Chương V | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp-Compact-22W | E-HSMT- Chương V | 29 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng lớp học CM1*Ex2-2x36W/T8 | E-HSMT- Chương V | 72 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng lớp học CM1*E BACS-1x36W/T8 | E-HSMT- Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất (mặt+ đế âm) | E-HSMT- Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu 16A có cực nối đất (mặt+ đế âm) | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + đế âm) | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A (mặt + đế âm) | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường D450-60W | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | E-HSMT- Chương V | 48 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần | E-HSMT- Chương V | 48 | cái |
| 19 | MCCB 3P-4 cực - 100A-25kA | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 3P-3 cực - 40A-10kA | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 21 | MCB 1P-1 cực - 32A-6kA | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 22 | MCB 1P-2 cực - 32A-6kA | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 23 | MCB 1P-1 cực - 16A-6kA | E-HSMT- Chương V | 36 | cái |
| 24 | MCB 1P-1 cực - 10A-6kA | E-HSMT- Chương V | 15 | cái |
| 25 | Cáp hạ thế 4 ruột -Cu/PVC/XLPE/PVC- 4*35mm2 | E-HSMT- Chương V | 130 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | E-HSMT- Chương V | 130 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-1x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-1x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 750 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC- 1x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 550 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 550 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 1.350 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 3x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa 32/25 | E-HSMT- Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa 25/20 | E-HSMT- Chương V | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa 20/16 | E-HSMT- Chương V | 550 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa 16/12 | E-HSMT- Chương V | 1.410 | m |
| G | Bộ tiếp địa an toàn T2C-2.5 | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D15, L=2,4M | E-HSMT- Chương V | 2 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 (1KG dài 2,2m) | E-HSMT- Chương V | 1,8864 | kg |
| 3 | CU.PVC/ - 1X50mm2 | E-HSMT- Chương V | 4,5 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây TFP D32/25 | E-HSMT- Chương V | 0,048 | 100m |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | E-HSMT- Chương V | 14,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 14,58 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | E-HSMT- Chương V | 33 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét L63x63x2,5m | E-HSMT- Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 7 | Máy đo và kiểm tra điện trở | E-HSMT- Chương V | 1 | ca |
| 8 | Chân bật liên kết vào tường | E-HSMT- Chương V | 103 | cái |
| I | Phần cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180 | E-HSMT- Chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg MTZ | E-HSMT- Chương V | 12 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | E-HSMT- Chương V | 6 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 6 | tờ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 230 | m |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố 2 dây | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đèn chỉ nối thoát hiểm EXIT | E-HSMT- Chương V | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi