Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200227041-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200222872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 10:10:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,822,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công E-HSMT- Chương V 1 VNĐ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế E-HSMT- Chương V 1 VNĐ
B Phần móng cọc bê tông
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, M250 E-HSMT- Chương V 133,7336 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm E-HSMT- Chương V 6,2194 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm E-HSMT- Chương V 14,5735 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm E-HSMT- Chương V 0,156 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc) E-HSMT- Chương V 4,3316 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 4,3316 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc E-HSMT- Chương V 11,1992 100m2
8 Thép bản dày 8mm để nối cọc E-HSMT- Chương V 1.069,8106 kg
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) E-HSMT- Chương V 312 1 mối nối
10 Đoạn cọc thép để ép âm E-HSMT- Chương V 1 cọc
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I E-HSMT- Chương V 21,32 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I E-HSMT- Chương V 0,208 100m
13 Đập đầu cọc trên cạn E-HSMT- Chương V 3,25 m3
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,967 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II E-HSMT- Chương V 0,7397 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 E-HSMT- Chương V 1,1644 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,5422 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4 chiều rộng < 250 cm, mác 100 E-HSMT- Chương V 16,7031 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 29,6377
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 1,2354 100m3
8 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 E-HSMT- Chương V 1,9175 m3
9 Ván khuôn lớp bê tông lót móng E-HSMT- Chương V 0,5424 100m2
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 71,5726
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 1,6364 100m2
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,5209 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm E-HSMT- Chương V 1,0559 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm E-HSMT- Chương V 1,5109 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm E-HSMT- Chương V 4,4629 tấn
16 Xây móng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 E-HSMT- Chương V 61,9286 m3
17 Láng granitô tam cấp E-HSMT- Chương V 36,4365 m2
18 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 61,95 m
D Phần thân
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 E-HSMT- Chương V 22,9772 m3
2 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 3,4148 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m E-HSMT- Chương V 0,6429 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m E-HSMT- Chương V 0,3576 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m E-HSMT- Chương V 5,1052 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 46,6235 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 5,5477 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m E-HSMT- Chương V 1,5296 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m E-HSMT- Chương V 5,6586 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m E-HSMT- Chương V 5,3252 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 9,1108 m3
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 1,7234 100m2
13 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m E-HSMT- Chương V 0,6033 tấn
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m E-HSMT- Chương V 1,0085 tấn
15 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 6,1163 m3
16 Ván khuôn Cầu thang thường E-HSMT- Chương V 0,6615 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,603 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,2107 tấn
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 E-HSMT- Chương V 105,8365 m3
20 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 9,4928 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m E-HSMT- Chương V 9,7894 tấn
22 Xây gạch XM6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 78,5218 m3
23 Xây tường thẳng gạch XM6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 E-HSMT- Chương V 143,8672 m3
24 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 E-HSMT- Chương V 8,5807 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 76,442 m2
26 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT- Chương V 1,7713 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 1,7713 tấn
28 Lợp mái tôn mạ nhôm kẽm A/Z50, dày 0,45mm E-HSMT- Chương V 3,7947 100m2
29 Tôn úp nóc khổ rộng 60cm dày 0,45mm. BN.07/2018 E-HSMT- Chương V 55,42 m
30 Máng tôn khổ rộng 90cm (úp bờ sê nô giữa 2 nhà) dày 0,45mm E-HSMT- Chương V 4,5 m
31 Sơn sắt thép các loại 2 nước E-HSMT- Chương V 180,5072 m2
E Hoàn thiện
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 136,834 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 E-HSMT- Chương V 1.061,1234 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 E-HSMT- Chương V 1.193,925 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 266,036 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 488,0176 m2
6 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 949,29
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 3.034,1026 1m²
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 1.004,168 1m²
9 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 E-HSMT- Chương V 179,28 m
10 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 108,76 m
11 Đắp chi tiết chân cột E-HSMT- Chương V 20 chi tiết
12 Đắp chi tiết trên mái E-HSMT- Chương V 10 chi tiết
13 Xây bậc thang, gạch XM 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 2,052
14 Láng granitô cầu thang E-HSMT- Chương V 56,0844 m2
15 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 91,2 m
16 Trụ cầu thang bằng gỗ lim E-HSMT- Chương V 1 cái
17 Tay vịn lan can bằng gỗ lim Nam Phi 60x80. E-HSMT- Chương V 18,71 m
18 Thép hộp vuông làm lan can E-HSMT- Chương V 0,133 tấn
19 Thép dẹt làm lan can E-HSMT- Chương V 0,0361 tấn
20 Sản xuất lan can sắt E-HSMT- Chương V 0,165 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt E-HSMT- Chương V 17,2132 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT- Chương V 16,9887 m2
23 Ống INOX 304 làm tay vịn E-HSMT- Chương V 1.012,0133 kg
24 Sản xuất lan can E-HSMT- Chương V 0,9638 tấn
25 Lắp dựng lan can E-HSMT- Chương V 96,1525 m2
26 Lát nền, sàn gạch TEZAZO KT 400x400mm E-HSMT- Chương V 18,85 m2
27 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm E-HSMT- Chương V 888,4183 m2
28 Hoa sắt Inox 304 E-HSMT- Chương V 421,2095 kg
29 Sản xuất cửa sắt E-HSMT- Chương V 0,4012 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa E-HSMT- Chương V 82,5696 m2
31 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh khung nhôm hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ E-HSMT- Chương V 108 m2
32 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh khung nhôm hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ E-HSMT- Chương V 84,36 m2
33 Vách kính cố định khung nhôm hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm E-HSMT- Chương V 13,23 m2
34 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg E-HSMT- Chương V 0,0338 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg E-HSMT- Chương V 0,0338 tấn
36 Lắp tôn đậy thang lên mái E-HSMT- Chương V 2 cái
37 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi E-HSMT- Chương V 24 bộ
38 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ E-HSMT- Chương V 96 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm E-HSMT- Chương V 1,25 100m
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110mm E-HSMT- Chương V 20 cái
41 Rọ chắn rác E-HSMT- Chương V 10 cái
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m E-HSMT- Chương V 3,0888 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m E-HSMT- Chương V 6,2484 100m2
F Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 600x400x130 E-HSMT- Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 500x400x130 E-HSMT- Chương V 2 hộp
3 Đèn báo pha + cầu trì E-HSMT- Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế E-HSMT- Chương V 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế E-HSMT- Chương V 3 cái
6 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa loại 6-8 Modul E-HSMT- Chương V 12 hộp
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp-Compact-22W E-HSMT- Chương V 29 bộ
8 Đèn chiếu sáng lớp học CM1*Ex2-2x36W/T8 E-HSMT- Chương V 72 bộ
9 Đèn chiếu sáng lớp học CM1*E BACS-1x36W/T8 E-HSMT- Chương V 24 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất (mặt+ đế âm) E-HSMT- Chương V 24 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu 16A có cực nối đất (mặt+ đế âm) E-HSMT- Chương V 12 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) E-HSMT- Chương V 12 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) E-HSMT- Chương V 3 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (mặt + đế âm) E-HSMT- Chương V 12 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A (mặt + đế âm) E-HSMT- Chương V 4 cái
16 Lắp đặt quạt treo tường D450-60W E-HSMT- Chương V 12 cái
17 Lắp đặt quạt trần cánh sắt E-HSMT- Chương V 48 cái
18 Móc treo quạt trần E-HSMT- Chương V 48 cái
19 MCCB 3P-4 cực - 100A-25kA E-HSMT- Chương V 1 cái
20 MCB 3P-3 cực - 40A-10kA E-HSMT- Chương V 4 cái
21 MCB 1P-1 cực - 32A-6kA E-HSMT- Chương V 12 cái
22 MCB 1P-2 cực - 32A-6kA E-HSMT- Chương V 12 cái
23 MCB 1P-1 cực - 16A-6kA E-HSMT- Chương V 36 cái
24 MCB 1P-1 cực - 10A-6kA E-HSMT- Chương V 15 cái
25 Cáp hạ thế 4 ruột -Cu/PVC/XLPE/PVC- 4*35mm2 E-HSMT- Chương V 130 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 E-HSMT- Chương V 130 m
27 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-1x10mm2 E-HSMT- Chương V 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-1x6mm2 E-HSMT- Chương V 750 m
29 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC- 1x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 550 m
30 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 550 m
31 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 1.350 m
32 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 3x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 60 m
33 Lắp đặt ống nhựa 32/25 E-HSMT- Chương V 20 m
34 Lắp đặt ống nhựa 25/20 E-HSMT- Chương V 250 m
35 Lắp đặt ống nhựa 20/16 E-HSMT- Chương V 550 m
36 Lắp đặt ống nhựa 16/12 E-HSMT- Chương V 1.410 m
G Bộ tiếp địa an toàn T2C-2.5
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D15, L=2,4M E-HSMT- Chương V 2 cọc
2 Cáp đồng trần 50mm2 (1KG dài 2,2m) E-HSMT- Chương V 1,8864 kg
3 CU.PVC/ - 1X50mm2 E-HSMT- Chương V 4,5 m
4 Đầu cốt đồng M50 E-HSMT- Chương V 3 cái
5 Lắp đặt ống luồn dây TFP D32/25 E-HSMT- Chương V 0,048 100m
H Phần chống sét
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 E-HSMT- Chương V 14,58 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT- Chương V 14,58 m3
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm E-HSMT- Chương V 33 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm E-HSMT- Chương V 100 m
5 Đóng cọc chống sét L63x63x2,5m E-HSMT- Chương V 8 cọc
6 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m E-HSMT- Chương V 6 cái
7 Máy đo và kiểm tra điện trở E-HSMT- Chương V 1 ca
8 Chân bật liên kết vào tường E-HSMT- Chương V 103 cái
I Phần cứu hỏa
1 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180 E-HSMT- Chương V 6 hộp
2 Bình bột chữa cháy ABC - 4kg MTZ E-HSMT- Chương V 12 bình
3 Bình khí chữa cháy CO2 - MT3 E-HSMT- Chương V 6 bình
4 Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy E-HSMT- Chương V 6 tờ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 230 m
6 Đèn chiếu sáng sự cố 2 dây E-HSMT- Chương V 6 cái
7 Đèn chỉ nối thoát hiểm EXIT E-HSMT- Chương V 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->