Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228529-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200216425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-16 11:07:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,046,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Đầu mối tuyến 1 khu A
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 32,28 m3
2 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1542 tấn
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1225 100m2
4 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,4957 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 9,3792 m3
6 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 5,4864 m3
7 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,637 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0166 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0216 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,2592 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
13 Lắp Crepin, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
15 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 1,8375 m3
23 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,75 m3
24 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 0,1135 100m3
C Hạng mục: Sửa chữa bể lọc cũ Khu A
1 Đào xúc đất trong bể đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 4,6599 m3
2 Vệ sinh đập Theo yêu cầu tại Chương V 1 Công
3 Phá lớp vữa trát tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 51,526 m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 5,55 m3
5 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 6 m3
6 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 2,85 m3
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,2547 100m2
8 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,675 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,8045 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 21,25 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 30,276 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6,657 m2
13 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,3087 m3
14 Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,4116 m3
15 Làm tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,2573 m3
16 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,017 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,054 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Crepin, đường kínhd=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
28 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
29 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao Theo yêu cầu tại Chương V 26,64 kg
30 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa Theo yêu cầu tại Chương V 14,8902 kg
31 Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 Theo yêu cầu tại Chương V 6,24 m2
32 Ổ khóa Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
33 Bản lề tấm nắp tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
D Hạng mục: Bể 15m3 Khu A
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 12,4 m3
2 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 36,89 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 13,2 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0855 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1743 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,64 m3
7 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1231 tấn
8 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0077 tấn
9 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,4554 100m2
10 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,168 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,29 m3
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0036 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0155 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,084 m3
15 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,105 100m2
16 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0614 tấn
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,818 m3
18 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0045 100m2
19 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0073 tấn
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,0784 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9,8 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 23,46 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 20,16 m2
24 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 20,16 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,037 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 100m
29 Lắp đặt Crepin, đường kínhd=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
30 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
33 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
E Hạng mục: Đập đầu mối tuyến 2 Khu A
1 Đào móng đá Theo yêu cầu tại Chương V 0,2683 100m3
2 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,164 tấn
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1151 100m2
4 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,3915 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 9,2538 m3
6 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 5,0265 m3
7 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,405 m3
8 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0128 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0157 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, ác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,208 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt Crepin, đường kính d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
15 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 3,8813 m3
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 1,5827 m3
21 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 0,082 100m3
F Hạng mục: Bể tuyến 2 khu A
1 Đào móng đá Theo yêu cầu tại Chương V 0,18 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 13,87 m2
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0298 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1844 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,774 m3
6 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,5701 100m2
7 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1704 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0025 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0119 tấn
10 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,7965 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 m3
12 Ván khuôn cho sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,0766 100m2
13 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,041 tấn
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,792 m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,027 m3
16 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0187 100m2
17 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0287 tấn
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,3176 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 8,88 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 23,97 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 38,055 m2
22 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 38,055 m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,061 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,07 100m
26 Lắp đặt Crepin, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
30 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
32 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
35 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,6 m3
36 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,3 m3
37 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,5 m3
38 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao Theo yêu cầu tại Chương V 11,16 kg
39 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa Theo yêu cầu tại Chương V 5,1792 kg
40 Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 Theo yêu cầu tại Chương V 2,34 m2
41 Ổ khóa Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
42 Bản lề tấm nắp tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
G Hạng mục: Hố van điều tiết + xả cặn + giảm áp (Khu A)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 9,3 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 7,32 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,08 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,014 100m2
5 Ván khuôn tườn Theo yêu cầu tại Chương V 0,1488 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,052 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0166 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,1325 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,2464 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=32mm 1 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
23 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
24 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
25 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
26 Lắp đặt chữ thập thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽmđường kính 40mm 2 cái
29 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
35 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
36 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
37 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40 mm 4 cái
38 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32 mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
39 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
H Hạng mục: Cáp treo cọc C60-C61 tuyến 1 khu A
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 14,673 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 11,2228 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,25 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m2
5 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0798 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,4125 m3
7 Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,8835 m3
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0028 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, Theo yêu cầu tại Chương V 0,0098 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0247 tấn
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,44 100m
12 Lắp đặt dây cáp lụa D8 Theo yêu cầu tại Chương V 42 m
13 Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp Theo yêu cầu tại Chương V 1,45 kg
14 Khóa cáp f10 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
I Hạng mục: Đường ống tuyến 1+2+3+4 khu A
1 Đào đất đường ống đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 138,59 m3
2 Đào đấtđường ống đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 55,92 m3
3 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 195,05 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 4,26 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6,43 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,61 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,54 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 11,64 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,62 100m
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
12 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
14 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
15 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
16 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 35 cái
23 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
24 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
25 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
26 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
27 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
28 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
29 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
30 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
31 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
32 Khoan căm thép neo vào nền đá cấp 3 bằng máy khoan lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=20cm Theo yêu cầu tại Chương V 12 lỗ khoan
33 Thép D16 cắm neo giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 0,0085 tấn
J Hạng mục: Hố thu nước đầu mối tuyến 5, 6 khu A
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 17,63 m3
2 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,288 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,092 m3
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,556 m3
5 Rải bạt dứa làm móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 0,0364 100m2
6 Xếp đá khan không chít mạch Theo yêu cầu tại Chương V 1,9656 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0249 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,364 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
12 Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,032 100m
14 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
K Hạng mục: Bể lọc tuyến 5, 6 khu A
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 16,578 m3
2 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 32,184 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 11,4 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0424 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1574 tấn
6 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,28 m3
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,8104 100m2
8 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2416 tấn
9 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 6,183 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,472 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,033 100m2
12 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0475 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,5568 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,56 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 33,32 m2
16 Trát tường trong có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 40,8 m2
17 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 40,8 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
19 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0924 100m2
20 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,82 m3
21 Tầng lọc cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 m3
22 Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,006 m3
23 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,012 m3
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,14 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,078 100m
26 Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
28 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
31 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
32 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
33 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
34 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao Theo yêu cầu tại Chương V 22,32 kg
35 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa Theo yêu cầu tại Chương V 10,3584 kg
36 Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 Theo yêu cầu tại Chương V 4,68 m2
37 Ổ khóa Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
38 Bản lề tấm nắp tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
L Hạng mục: Đường ống tuyến số 5, 6 khu A
1 Đào đất đường ống đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 61,76 m3
2 Đào đất đường ống đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 3,84 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 6,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,2 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,08 100m
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 65,73 m3
7 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
9 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
M Hạng mục: Sửa chữa đập đầu mối khu B
1 Đào xúc đất vét đập, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 12,495 m3
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường >45cm Theo yêu cầu tại Chương V 1,6 m
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,9159 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 0,0524 100m2
5 Cốt thép đập, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0225 tấn
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,705 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0128 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0157 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,208 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
12 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,9375 m3
13 Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,296 m3
N Hạng mục: Sửa chữa bể chứa cũ khu B
1 Phá lớp vữa trát tường Theo yêu cầu tại Chương V 18,2752 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 10,108 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 8,1672 m2
4 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 8,1672 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,5956 m2
6 Ván khuôn tấm đa Theo yêu cầu tại Chương V 0,0067 100m2
7 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0107 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1176 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
10 Tạo mặt bằng làm sân bể Theo yêu cầu tại Chương V 1 0.0
11 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0372 100m2
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,868 m3
13 Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút tráng kẽmđường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
19 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
22 Lắp đặt rắc co thép tráng đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
O Hạng mục: Hố van điều tiết khu B
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 1,66 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,64 m2
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0032 100m2
5 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0336 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,232 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,0512 m3
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0059 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0038 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
14 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt răc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
P Hạng mục: Tuyến đường ống khu B
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 39,4 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 6,87 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,77 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,61 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 3,14 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 46,17 m3
9 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
10 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
12 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
Q Hạng mục: Trụ vòi (54 trụ vòi)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 9,9468 m3
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 54 cái
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9,7848 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 0,9806 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,81 100m
6 Van 1 chiều f15 (PN20) Theo yêu cầu tại Chương V 54 cái
7 Van khóa ren 2 chiều f15 Theo yêu cầu tại Chương V 54 cái
8 Van gạt f15 Theo yêu cầu tại Chương V 54 cái
9 Măng sông f15 Theo yêu cầu tại Chương V 108 cái
10 Rắc co thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 54 cái
11 Kép thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 108 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 216 cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 54 cái
14 Nắp tôn hoa dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo yêu cầu tại Chương V 54 cái
R Hạng mục: Bể chứa 6m3 (01 bể cho trường mầm non + 01 bể cho nhà văn hóa)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 11,58 m3
2 Lót móng vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 14 m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,1 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,32 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,9504 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1568 m3
7 Bê tông dầm đỡ nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,084 m3
8 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,19 m3
9 Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,38 m3
10 Ván khuôn móng, sân + tường bao sân Theo yêu cầu tại Chương V 0,1428 100m2
11 Ván khuôn tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,614 100m2
12 Ván khuôn tấm đan nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,0985 100m2
13 Ván khuôn dầm bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,0144 100m2
14 Ván khuôn tấm đan nắp cửa bể + nắp hố van Theo yêu cầu tại Chương V 0,009 100m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 32,232 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (có đánh mầu) Theo yêu cầu tại Chương V 27 m2
18 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0846 tấn
19 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Theo yêu cầu tại Chương V 0,1428 tấn
20 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0352 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0062 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,017 tấn
23 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0072 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
26 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,062 100m
28 Van khóa f20 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Van Phao f20 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
30 Rắc co thép, đường kính d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Kép thép, đường kính d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
33 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D25 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
34 Ống thép tráng kẽm D20 vòi rửa. 0.4m/vòi Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
35 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->