Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-16 11:07:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,046,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Đầu mối tuyến 1 khu A | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1542 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4957 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,3792 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,4864 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,637 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0216 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2592 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8375 | m3 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1135 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Sửa chữa bể lọc cũ Khu A | |||
| 1 | Đào xúc đất trong bể đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,6599 | m3 |
| 2 | Vệ sinh đập | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,526 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,55 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2547 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,675 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8045 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,25 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,276 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,657 | m2 |
| 13 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3087 | m3 |
| 14 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4116 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2573 | m3 |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,017 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,054 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Crepin, đường kínhd=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,64 | kg |
| 30 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,8902 | kg |
| 31 | Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 32 | Ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Bản lề tấm nắp tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục: Bể 15m3 Khu A | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,4 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,89 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1743 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1231 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0077 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4554 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,168 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,29 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0155 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,084 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0614 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,818 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0073 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0784 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,8 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,46 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 24 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,037 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Crepin, đường kínhd=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Đập đầu mối tuyến 2 Khu A | |||
| 1 | Đào móng đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2683 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1151 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3915 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,2538 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,0265 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0157 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, ác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,208 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8813 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5827 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,082 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Bể tuyến 2 khu A | |||
| 1 | Đào móng đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,87 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1844 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,774 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5701 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1704 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0025 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0119 | tấn |
| 10 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,7965 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,792 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,027 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0287 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3176 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,88 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,97 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,055 | m2 |
| 22 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,055 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,061 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Crepin, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 36 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 38 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,16 | kg |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,1792 | kg |
| 40 | Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,34 | m2 |
| 41 | Ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Bản lề tấm nắp tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục: Hố van điều tiết + xả cặn + giảm áp (Khu A) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,32 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tườn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1325 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2464 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ thập thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽmđường kính 40mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40 mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục: Cáp treo cọc C60-C61 tuyến 1 khu A | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,673 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,2228 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,25 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4125 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8835 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0028 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0098 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0247 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp lụa D8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | m |
| 13 | Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,45 | kg |
| 14 | Khóa cáp f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| I | Hạng mục: Đường ống tuyến 1+2+3+4 khu A | |||
| 1 | Đào đất đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 138,59 | m3 |
| 2 | Đào đấtđường ống đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 55,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 195,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,61 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,64 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Khoan căm thép neo vào nền đá cấp 3 bằng máy khoan lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 33 | Thép D16 cắm neo giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0085 | tấn |
| J | Hạng mục: Hố thu nước đầu mối tuyến 5, 6 khu A | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,092 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,556 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0249 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,364 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,032 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| K | Hạng mục: Bể lọc tuyến 5, 6 khu A | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,578 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,184 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1574 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8104 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2416 | tấn |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,183 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,472 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0475 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5568 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,56 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,32 | m2 |
| 16 | Trát tường trong có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,8 | m2 |
| 17 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 21 | Tầng lọc cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | m3 |
| 22 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,006 | m3 |
| 23 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,078 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,32 | kg |
| 35 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,3584 | kg |
| 36 | Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 37 | Ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Bản lề tấm nắp tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| L | Hạng mục: Đường ống tuyến số 5, 6 khu A | |||
| 1 | Đào đất đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 61,76 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 65,73 | m3 |
| 7 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| M | Hạng mục: Sửa chữa đập đầu mối khu B | |||
| 1 | Đào xúc đất vét đập, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,495 | m3 |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường >45cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6 | m |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9159 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đập, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0225 | tấn |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,705 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0157 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,208 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 12 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9375 | m3 |
| 13 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,296 | m3 |
| N | Hạng mục: Sửa chữa bể chứa cũ khu B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,2752 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,108 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,1672 | m2 |
| 4 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,1672 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5956 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0107 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1176 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tạo mặt bằng làm sân bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | 0.0 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,868 | m3 |
| 13 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽmđường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| O | Hạng mục: Hố van điều tiết khu B | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,66 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,64 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,232 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0512 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt răc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| P | Hạng mục: Tuyến đường ống khu B | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,4 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,87 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,77 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,61 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,17 | m3 |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| Q | Hạng mục: Trụ vòi (54 trụ vòi) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,9468 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | cái |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,7848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9806 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,81 | 100m |
| 6 | Van 1 chiều f15 (PN20) | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | cái |
| 7 | Van khóa ren 2 chiều f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | cái |
| 8 | Van gạt f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | cái |
| 9 | Măng sông f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 108 | cái |
| 10 | Rắc co thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | cái |
| 11 | Kép thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 108 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 216 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | cái |
| 14 | Nắp tôn hoa dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | cái |
| R | Hạng mục: Bể chứa 6m3 (01 bể cho trường mầm non + 01 bể cho nhà văn hóa) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,58 | m3 |
| 2 | Lót móng vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9504 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1568 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đỡ nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,084 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,614 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan nắp cửa bể + nắp hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,232 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (có đánh mầu) | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0846 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1428 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0352 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0062 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0072 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 26 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,062 | 100m |
| 28 | Van khóa f20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Van Phao f20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co thép, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Kép thép, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Ống thép tráng kẽm D20 vòi rửa. 0.4m/vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi