Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( gồm chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TDT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình ( gồm chi phí xây lắp + chi phí hạng mục chung ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 50%, ngân sách xã tự cân đối và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-16 00:02:00 đến ngày 2020-02-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,672,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (90%KL) | 3,3646 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | 21,9648 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10%KL) | 15,4191 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 32,7605 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | 0,1655 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | 2,395 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | 1,4087 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,688 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 40,7265 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 1,3408 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | 11,3356 | m3 | |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | 206,5868 | m3 | |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | 77,8317 | m3 | |
| 14 | Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 20,61 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,3737 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | 2,33 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 21,0662 | m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2461 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,5855 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 38,9017 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,2432 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | 0,2352 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | 2,0112 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | 2,0425 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | 0,4972 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 3,4747 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | 10,4381 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | 10,201 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,5673 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | 0,5016 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | 3,6627 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | 3,3232 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,9327 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 38,9188 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | 8,4494 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 8,6532 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 100,0722 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2802 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,2102 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | 0,0706 | tấn | |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 2,7044 | m3 | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 7,3705 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5604 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | 0,1868 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | 0,6449 | tấn | |
| 46 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, khóa tường dùng gạch đặc tỷ lệ 1/6 dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 96,8768 | m3 | |
| 47 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, khóa tường dùng gạch đặc tỷ lệ 1/6 dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | 95,1931 | m3 | |
| 48 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 9,3625 | m3 | |
| 49 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | 9,4987 | m3 | |
| 50 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 2,4604 | m3 | |
| 51 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | 1,8358 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 475,958 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | 1.765,1932 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 79,239 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 319,934 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 203,4784 | m2 | |
| 57 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 865,32 | m2 | |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | 13,696 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 51,968 | m2 | |
| 60 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | 58,4264 | m | |
| 61 | Đắp bát trạng trí cột | 30 | cái | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 2.978,8946 | m2 | |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 475,958 | m2 | |
| 64 | Quét Flinkote chống thấm mái | 10,127 | m2 | |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | 6,758 | m3 | |
| 66 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | 131,2124 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 723,8848 | m2 | |
| 68 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 0,7997 | m3 | |
| 69 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 28,02 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 0,9408 | m2 | |
| 71 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | 26,7508 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 28,9608 | m2 | |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm III(KT 65x70), hoa sắt lan can | 18,46 | m | |
| 74 | Sản xuất lan can sắt | 0,5603 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 62,0152 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | 37,5895 | m2 | |
| 77 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 1,3352 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 25,8468 | m2 | |
| 79 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | 14,28 | m | |
| 80 | Quét Flinkote chống thấm mái | 25,488 | m2 | |
| 81 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 4,5286 | m3 | |
| 82 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | 15,0954 | m2 | |
| 83 | Mua chữ '' TRƯỜNG MẦM NON XÃ CÁC SƠN'' mạ đồng | 20 | chữ cái | |
| 84 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | 23,7155 | m3 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | 0,202 | tấn | |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,191 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 1,0504 | m3 | |
| 88 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 19,1 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 215,2281 | m2 | |
| 90 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | 216,96 | m | |
| 91 | Quét Flinkote chống thấm mái | 63,384 | m2 | |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 79,4568 | m2 | |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | 3,0263 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,9877 | tấn | |
| 95 | Lợp mái tôn múi, dài cọc bất kỳ | 5,0713 | 100m2 | |
| 96 | Tôn úp nóc dày 0,35mm, khổ rộng 400 | 61 | m | |
| 97 | Ke chống bão | 1.500 | cái | |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | 21,1547 | m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 5,6647 | m3 | |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 3,5879 | m3 | |
| 101 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 87,4747 | m2 | |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 1,5946 | m3 | |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,4419 | m3 | |
| 104 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 1,804 | m3 | |
| 105 | Lát đá chặn bậc tam cấp | 9,303 | m2 | |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x220mm | 8,5312 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 7,44 | m2 | |
| 108 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12x1,2mm (cả sơn và lắp dựng) | 107,928 | m2 | |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cách mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | 43,2 | m2 | |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | 49,68 | m2 | |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật nhựa gia cường lõi thép | 17,28 | m2 | |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | 27,345 | m2 | |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >= 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | 25,92 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | 7,4016 | 100m2 | |
| 115 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | 0,2353 | 100m3 | |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | 2,6142 | m3 | |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 1,1172 | m3 | |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 2,1679 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0281 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | 0,0687 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | 0,0668 | tấn | |
| 122 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | 4,3251 | m3 | |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 26,0842 | m2 | |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,0842 | m2 | |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | 6,8202 | m2 | |
| 126 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | 0,9888 | m3 | |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0282 | 100m2 | |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0603 | tấn | |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 4 | cái | |
| 130 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0871 | 100m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | 0 | 100m3 | |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 24 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 28 | cái | |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 47 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 58 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 56 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 600 | m | |
| 139 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x150x200 | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | 2 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 2 | cái | |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 100 | m | |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 300 | m | |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 8 | cái | |
| 147 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 16 | cái | |
| 148 | Hộp điện tổng 300x200x200 | 1 | cái | |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 40 | m | |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 11,2 | m3 | |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 7 | cái | |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 153 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 90 | m | |
| 154 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 45 | m | |
| 155 | Giá dỡ dây phi 10 L=150 | 21 | cái | |
| 156 | Bu lông M12x25, đai ốc, kẹp kiểm tra | 6 | bộ | |
| 157 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,112 | 100m3 | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 1 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 2,4 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | 39 | cái | |
| 161 | Cút 90-D60 | 10 | cái | |
| 162 | Tê D42 | 10 | cái | |
| 163 | Cút 90-D42 | 30 | cái | |
| 164 | Tê D60 | 10 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,6 | 100m | |
| 166 | Côn thu D60-D42 | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,4 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống (D48 và D25) | 3 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | 16 | cái | |
| 170 | Tê D25-D20 | 45 | cái | |
| 171 | Tê D25 | 35 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 32 mm | 35 | cái | |
| 173 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | 100 | cái | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 2 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | 39 | cái | |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | 16 | cái | |
| 178 | Chếch D90 | 26 | cái | |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | 48 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=3 m3 | 1 | bể | |
| 182 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 183 | Máy bơm nước Q =2m3/h, H =20m | 1 | cái | |
| 184 | Hộp đựng bình bọt chữa cháy 600x400x200 | 4 | hộp | |
| 185 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | 8 | bình | |
| 186 | Bình bọt chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| 187 | Tiêu lệnh chữa cháy | 4 | cái | |
| 188 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | 0,3879 | 100m3 | |
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 4,3098 | m3 | |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 7,778 | m3 | |
| 191 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | 11,7886 | m3 | |
| 192 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 90,7504 | m2 | |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2924 | 100m2 | |
| 194 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150, PC40 | 3,5826 | m3 | |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4792 | tấn | |
| 196 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1437 | 100m3 | |
| 197 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | 0,2874 | 100m3 | |
| 198 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | 37,3516 | m2 | |
| 199 | Lưới chắn rác | 12 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | 0,685 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | 0,685 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đắp đến chân công trình, đất cấp 3 hệ số đầm chặt 1,13 | 368,6442 | m3 | |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,6864 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | 6,1952 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 3,0976 | m3 | |
| 7 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | 7,4536 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 55,176 | m2 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | 25,008 | m3 | |
| 10 | Nilong tái sinh | 312,6 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 21,882 | m3 | |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 | 15 | 10m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi