Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200218088-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200217813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 16:29:00 đến ngày 2020-02-24 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,226,607,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
B Phần ĐZTT
C Phần thiết bị, lắp đặt thiết bị
1 Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: CDPT-24kV(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Chống sét van thông minh: CSVTM-22kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Tháo, lắp chống sét van thông minh: CSVTM-22kV(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
D Phần thí nghiệm thiết bị
1 Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) Thí nghiệm 1 bộ
2 Chống sét van thông minh: CSVTM-22kV Thí nghiệm 1 quả
3 Chống sét van thông minh: CSVTM-22kV Thí nghiệm 2 quả
E Phần Trạm biến áp
F Phần thiết bị, lắp đặt thiết bị
1 Tháo, lắp máy biến áp: MBA-250KVA-22/0.4KV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Tháo, lắp tủ hạ thế : TĐ-400A/600V(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Tháo, lắp chống sét van: CSV-22kV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
H Phần móng cột
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTA12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 móng
4 Móng cột BT LT đơn: MT14-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
5 Móng cột BT LT kép: MTA14 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
6 Móng cột BT LT đơn: MT18-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
7 Móng cột bổ sung: MT10-BS Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 móng
I Phần cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 5,4kN: PC.I-12-190-5.4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7.2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-18-190-13 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
J Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 bộ
2 Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 bộ
3 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
5 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Thang lên xuống: TS-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Giằng cột: GCA-12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
13 Giằng cột: GCA-14 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
15 Long den đệm chân sứ: LONG ĐEN VUÔNG Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 496 bộ
16 Xà đỡ 1 cột tròn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XĐ-1T(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
17 Xà vượt 1 cột tròn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XV-1T(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
18 Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XK-1T(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
19 Xà đỡ cầu dao (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XCD-1T-1(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Thang sắt (tận dụng tháo hạ, lắp lại): TS-1(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Ghế thao tác (tận dụng tháo hạ, lắp lại): GTT-1T(TD) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Dây nối tiếp địa : DTD-CD-12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Tiếp địa: RC-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 31 bộ
24 Tiếp địa RC-2a Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 bộ
K Phần dây dẫn
1 Dây nhôm lõi thép: ACSR-35/6 (A cấp, B Lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6.297 m
2 Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 (A cấp, B Lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14.751 m
3 Dây nhôm lõi thép: ACSR-70/11 (A cấp, B Lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6.168 m
L Phần sứ & phụ kiện
1 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 456 quả
3 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 213 quả
4 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 138 chuỗi
5 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120 bộ
6 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 356 bộ
7 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 78 bộ
8 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35 cái
M Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
N Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (K9.6) Thu hồi 4 cái
2 Cột bê tông: (K11.5) Thu hồi 23 cái
3 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 2 cái
4 Cột bê tông: (LT14) Thu hồi 4 cái
5 Cột bê tông: (LT18) Thu hồi 1 cái
6 Chụp vuông: (CV-2m) Thu hồi 4 bộ
7 Xà : (XF-1) Thu hồi 1 bộ
8 Xà : (XĐ-1V) Thu hồi 17 bộ
9 Xà : (XV-1V) Thu hồi 8 bộ
10 Xà : (XK-AV1) Thu hồi 1 bộ
11 Xà : (XRL-2V-1) Thu hồi 1 bộ
12 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 3 bộ
13 Xà : (XND-2T) Thu hồi 1 bộ
14 Xà : (XK-1T) Thu hồi 2 bộ
15 Xà : (XK-2T) Thu hồi 3 bộ
16 Xà : (XKL-1T-1) Thu hồi 1 bộ
17 Xà : (XR-AT1) Thu hồi 1 bộ
18 Xà : (XR-AT2) Thu hồi 2 bộ
19 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 701 quả
20 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 96 chuỗi
21 Dây nhôm lõi thép: (AC35) Thu hồi 6.297 m
22 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 14.751 m
23 Dây nhôm lõi thép: (AC70) Thu hồi 6.168 m
O PHẦN TBA
P Phần xây dựng
1 Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120,8 m2
2 Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc trần #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,5 m2
3 Trát lại tường nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75:Trát tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120,8 m2
4 Trát lại trần nhà trạm dày 1,5 cm; vữa XMCV #75:Trát trần #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,5 m2
5 Đổ bê tông nền trạm: BTN-M150 đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 m3
6 Quét trần 1 lớp trắng : Quét trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,5 m2
7 Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 243,3 m2
8 Đánh rỉ, sơn cửa, cổng trạm: SCT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,5 m2
9 Cánh cổng trạm: Cổng sắt 2x(0.9x1.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lưới chắn chim chuột: LCC(0.6x0.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120,8 m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,5 m2
Q Phần điện
R Phần móng, cột xây dựng mới
1 Móng cột BT LT đơn: MT16-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
S Phần điện xây dựng mới
1 Trụ đỡ MBA (gốc cột LT14 - 13,0 dài 6m ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-13 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Xà đầu trạm: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
5 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
6 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
8 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Sàn thao tác : STT-I(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Sàn thao tác : STT-I(2.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Ghế thao tác : GTT-1T(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
17 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
18 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Thang lên xuống: TS-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
20 Dây nối tiếp địa trạm : DTD-T(12) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Dây nối tiếp địa trạm : DTD-MĐ(8.5) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 8A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
24 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
25 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
26 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 bộ
28 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 90 bộ
29 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42 bộ
30 Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 (A cấp, B lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 306 m
31 Đầu cốt đồng: M35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 159 bộ
32 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
33 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 66 bộ
34 Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
35 Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 cái
36 Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 cái
37 Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
38 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-Ф40/16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
39 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 cái
40 Lạt nhựa: LN-20cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5 kg
41 Lạt nhựa: LN-30cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 kg
42 Khóa đồng: KĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
43 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
44 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
45 Biển tên TBA: BBTT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
46 Biển báo an toàn: BAT-TBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
T Phần thu hồi
1 Gốc cột LT4m Thu hồi 2 cái
2 Xà đầu trạm: (XK-1T) Thu hồi 4 bộ
3 Xà cầu dao: (XCD-II) Thu hồi 1 bộ
4 Xà chống sét: (XCS-II) Thu hồi 2 bộ
5 Xà cầu chì: (XCC-II) Thu hồi 2 bộ
6 Xà đỡ dây: (XĐX-1T) Thu hồi 2 bộ
7 Xà đỡ dây: (XCC-1T) Thu hồi 1 bộ
8 Xà đỡ dây: (XCS-1T) Thu hồi 1 bộ
9 Dầm đỡ máy biến áp: (D-MBA) Thu hồi 1 bộ
10 Công son đỡ máy biến áp: (CS-MBA) Thu hồi 1 bộ
11 Sàn thao tác: (STT-II) Thu hồi 1 bộ
12 Ghế thao tác: (GTT) Thu hồi 1 bộ
13 Ghế thao tác: (GTT-1T) Thu hồi 1 bộ
14 Thang lên xuống: (TS) Thu hồi 2 bộ
15 Cách điện đứng: (VHD22) Thu hồi 144 quả
16 Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) Thu hồi 1 bộ
17 Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) Thu hồi 6 bộ
18 Thanh dẫn: (Cu-F8) Thu hồi 12 m
19 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 132 m
20 Dây nhôm lõi thép bọc: (ACV50) Thu hồi 138 m
U Phần thí nghiệm
1 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) Thí nghiệm 1 cái
2 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) Thí nghiệm 6 cái
V PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá + hoàn trả bê tông nền đường M200 đá 2x4 Hoàn trả mặt bằng 1 m3
W PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN
X ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B Lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào giá 42 cái
2 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B Lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào giá 42 cái
Y TBA
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B Lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào giá 30 cái
2 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B Lắp đặt) Nhà thầu chào khối lượng, không chào giá 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->