Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:29:00 đến ngày 2020-02-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,226,607,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| B | Phần ĐZTT | |||
| C | Phần thiết bị, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: CDPT-24kV(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Chống sét van thông minh: CSVTM-22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp chống sét van thông minh: CSVTM-22kV(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải mở đứng: CDPT-24kV/630A(Đ) | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van thông minh: CSVTM-22kV | Thí nghiệm | 1 | quả |
| 3 | Chống sét van thông minh: CSVTM-22kV | Thí nghiệm | 2 | quả |
| E | Phần Trạm biến áp | |||
| F | Phần thiết bị, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp: MBA-250KVA-22/0.4KV(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo, lắp tủ hạ thế : TĐ-400A/600V(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo, lắp chống sét van: CSV-22kV(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| H | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT đơn: MT18-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng cột bổ sung: MT10-BS | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| I | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 5,4kN: PC.I-12-190-5.4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7.2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-18-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| J | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 3 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT2-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang lên xuống: TS-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giằng cột: GCA-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Giằng cột: GCA-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 15 | Long den đệm chân sứ: LONG ĐEN VUÔNG | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 496 | bộ |
| 16 | Xà đỡ 1 cột tròn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XĐ-1T(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 17 | Xà vượt 1 cột tròn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XV-1T(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 18 | Xà khóa (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XK-1T(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XCD-1T-1(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thang sắt (tận dụng tháo hạ, lắp lại): TS-1(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác (tận dụng tháo hạ, lắp lại): GTT-1T(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Dây nối tiếp địa : DTD-CD-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa: RC-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 24 | Tiếp địa RC-2a | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| K | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-35/6 (A cấp, B Lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6.297 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-50/8 (A cấp, B Lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14.751 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-70/11 (A cấp, B Lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6.168 | m |
| L | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 456 | quả |
| 3 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 213 | quả |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 138 | chuỗi |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 356 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 8 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| M | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (K9.6) | Thu hồi | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (K11.5) | Thu hồi | 23 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 2 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (LT14) | Thu hồi | 4 | cái |
| 5 | Cột bê tông: (LT18) | Thu hồi | 1 | cái |
| 6 | Chụp vuông: (CV-2m) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 7 | Xà : (XF-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Xà : (XĐ-1V) | Thu hồi | 17 | bộ |
| 9 | Xà : (XV-1V) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 10 | Xà : (XK-AV1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà : (XRL-2V-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 13 | Xà : (XND-2T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 14 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 15 | Xà : (XK-2T) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 16 | Xà : (XKL-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 17 | Xà : (XR-AT1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 18 | Xà : (XR-AT2) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 19 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 701 | quả |
| 20 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 96 | chuỗi |
| 21 | Dây nhôm lõi thép: (AC35) | Thu hồi | 6.297 | m |
| 22 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 14.751 | m |
| 23 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Thu hồi | 6.168 | m |
| O | PHẦN TBA | |||
| P | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc tường #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120,8 | m2 |
| 2 | Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc trần #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,5 | m2 |
| 3 | Trát lại tường nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75:Trát tường #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120,8 | m2 |
| 4 | Trát lại trần nhà trạm dày 1,5 cm; vữa XMCV #75:Trát trần #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền trạm: BTN-M150 đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 6 | Quét trần 1 lớp trắng : Quét trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,5 | m2 |
| 7 | Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 243,3 | m2 |
| 8 | Đánh rỉ, sơn cửa, cổng trạm: SCT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,5 | m2 |
| 9 | Cánh cổng trạm: Cổng sắt 2x(0.9x1.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lưới chắn chim chuột: LCC(0.6x0.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,5 | m2 |
| Q | Phần điện | |||
| R | Phần móng, cột xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT16-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| S | Phần điện xây dựng mới | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA (gốc cột LT14 - 13,0 dài 6m ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm: XK-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sàn thao tác : STT-I(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sàn thao tác : STT-I(2.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác : GTT-1T(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thang lên xuống: TS-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Dây nối tiếp địa trạm : DTD-T(12) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Dây nối tiếp địa trạm : DTD-MĐ(8.5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 8A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cách điện đứng: VHD-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 28 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 29 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 30 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 306 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng: M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 159 | bộ |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 34 | Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 35 | Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 36 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 37 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 38 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-Ф40/16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 39 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 40 | Lạt nhựa: LN-20cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5 | kg |
| 41 | Lạt nhựa: LN-30cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 42 | Khóa đồng: KĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Biển tên TBA: BBTT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| T | Phần thu hồi | |||
| 1 | Gốc cột LT4m | Thu hồi | 2 | cái |
| 2 | Xà đầu trạm: (XK-1T) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 3 | Xà cầu dao: (XCD-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà chống sét: (XCS-II) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 5 | Xà cầu chì: (XCC-II) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây: (XĐX-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây: (XCC-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây: (XCS-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 9 | Dầm đỡ máy biến áp: (D-MBA) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Công son đỡ máy biến áp: (CS-MBA) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Sàn thao tác: (STT-II) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác: (GTT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác: (GTT-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 14 | Thang lên xuống: (TS) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 15 | Cách điện đứng: (VHD22) | Thu hồi | 144 | quả |
| 16 | Cầu dao cơ khí: (CD-22kV) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 17 | Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 18 | Thanh dẫn: (Cu-F8) | Thu hồi | 12 | m |
| 19 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 132 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc: (ACV50) | Thu hồi | 138 | m |
| U | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) | Thí nghiệm | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) | Thí nghiệm | 6 | cái |
| V | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá + hoàn trả bê tông nền đường M200 đá 2x4 | Hoàn trả mặt bằng | 1 | m3 |
| W | PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU BẮT BUỘC PHẢI THỰC HIỆN NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC DỰ GIÁ DO NHÂN CÔNG PHẦN CÔNG VIỆC NÀY ĐÃ ĐƯỢC TÍNH Ở TRÊN | |||
| X | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B Lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào giá | 42 | cái |
| 2 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B Lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào giá | 42 | cái |
| Y | TBA | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B Lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào giá | 30 | cái |
| 2 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 (A cấp, B Lắp đặt) | Nhà thầu chào khối lượng, không chào giá | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi