Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200227053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn thanh lý tháo dỡ công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 16:29:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,979,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục: Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| B | *\2- Hạng mục: Chi phí láng trại tạm, nhà điều hành | |||
| C | *\3- Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 240,5378 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,7264 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,1767 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,4371 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8181 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,631 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,41 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,6008 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng tường gạch Bloock 10x20x40 Dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,073 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,076 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,135 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,505 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,8531 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 174,415 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 (có mua đất) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101,1448 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,7157 | 1 m3 |
| D | *\4- Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,374 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,604 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn kim loại cổ móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,87 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn kim loại cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 193,356 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,0776 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,8024 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 371,383 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2272 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,2031 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,6009 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 710,03 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,1754 | Tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 81,2948 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,2514 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,307 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,065 | Tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4149 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3907 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,241 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 141,4278 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,9848 | 1 m3 |
| E | *\5- Hạng mục: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,2433 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm ,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,8977 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,273 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 20cm, Cao <= 16 m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,32 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày 10cm,Cao <=4m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,2594 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ(9.5x13.5x20) Dày10cm,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,8041 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm ,Cao<=16m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,918 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường ban công gạch đặc KN (6x9.5x20)cm Dày 10cm,Cao <=16m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2375 | 1 m3 |
| 9 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch đặc KN 6x9.5x20cm,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2471 | 1 m3 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20) Cao <= 50 m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,8114 | 1 m3 |
| 11 | Lát đá tự nhiên khò nhám mặt ram dốc | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,32 | 1 m2 |
| 12 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,762 | 1 m2 |
| 13 | Tấm nhôm Alunium liên kết bằng vít D5 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | m |
| 14 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,959 | 1 m2 |
| 15 | Lát bậc cấp cầu thang Gạch Granite 30x30cm, chống trượt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,805 | 1 m2 |
| 16 | Ôp tường chân móng bằng đá phiến tự nhiên | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,531 | 1 m2 |
| 17 | Ôp tường, trụ cột trang trí tương đương gạch Việt nhật KT 75x150mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 97,915 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt chữ INOX màu đồng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75#, có hồ dầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 266,405 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75# | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 773,73 | 1 m2 |
| 21 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75# | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116,815 | 1 m2 |
| 22 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 413,5897 | 1 m2 |
| 23 | Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 638,321 | 1 m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 218,86 | 1 m |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,12 | m2 |
| 26 | Quét Sika chống thấm mái sê nô, văng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,12 | 1 m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 103,12 | 1 m2 |
| 28 | Láng Ô văn dày 2 cm, Vữa M75# | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 102,424 | 1 m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 773,73 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ JOTON | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 266,405 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.168,726 | 1m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,33 | m2 |
| 33 | Quét Sika 3 nước chống thấm khu vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,33 | 1 m2 |
| 34 | Lát nền, sàn Gạch Granite 30x30cm, chống trượt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,709 | 1 m2 |
| 35 | Làm trần thạch cao+ khung nổi chống ẩm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,379 | 1 m2 |
| 36 | Ôp tường, trụ, cột khu WC Gạch Ceramic 30x60cm, cao 1.8m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 122,964 | 1 m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm + Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,12 | 1 m2 |
| 38 | Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 445,225 | 1 m2 |
| 39 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,08 | 1 m2 |
| 40 | Lát đá Granite tự nhiên các len cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,531 | 1 m2 |
| 41 | Ôp tường phòng học, hành lang Gạch Ceramic 30x60cm, cao 1.2m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 178,8 | 1 m2 |
| 42 | Ôp tường phòng bếp Gạch Ceramic 30x60cm, cao 1.8m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,44 | 1 m2 |
| 43 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly + PK lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,04 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính đơn 6.38ly + PK lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44,55 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ mở hất uPVC, kính đơn 6.38ly + PK lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,9775 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính đơn 6.38ly (loại kính mờ) + PK lắp đặt kèm theo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,96 | m2 |
| 47 | SXLD vách kính cố định uPVC, kính đơn 6.38ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,045 | m2 |
| 48 | SXLắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1.2 VXM 75# (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,36 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,36 | 1 m2 |
| 50 | SX Lắp dựng lan can sắt cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm, VXM 75# (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,6915 | m2 |
| 51 | SX Lắp dựng lan can sắt ban công bằng thép hộp mạ kẽm, VXM 75# (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,6 | m2 |
| 52 | SX Lắp dựng lan can ram dốc bằng INOX 304 VXM 75# (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,588 | m2 |
| 53 | SX Lắp dựng lan can sắt cầu thang thoát hiểm bằng thép hộp mạ kẽm, VXM 75# (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,76 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,0515 | 1m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8 Trọng lượng: 4.965kg/m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,7527 | Tấn |
| 56 | Sản xuất cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (Trọng lượng:1.64kg/m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0253 | Tấn |
| 57 | Sản xuất cầu li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (Trọng lượng: 0.7kg/m) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8718 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,752 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng cầu phong bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,025 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng Li tô bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,871 | Tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao <=16m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 301,65 | 1 m2 |
| 62 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (K.gon) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Cái |
| 63 | Tấm Inox úp khe nhiệt, dày 0.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1 | 1 m2 |
| 64 | Lắp các loại Lắp móc gió cửa đi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39 | bộ |
| F | *\6- Hạng mục: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + Pk (trẻ em) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + Pk | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 4 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu treo +PK (trẻ em) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu treo +PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp phễu thu sàn d200 Inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 8 | Lắp đặt lavabo + PK (trẻ em) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt lavabo + PK (người lớn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp gương soi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt đấu nối ren trong ĐK 20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài ĐK 20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 25x2.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 32x2.9mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,5 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút D32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt thu hẹp PPR nhựa nối = PP hàn Đkính D32/25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống D50x4.6mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn Đkính cút 50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co thu hẹp nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50/32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu hẹp nhựa PPR nối = PP hàn Đkính D50/32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa Đkính van D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 m |
| 33 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 34 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mm -135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | Cái |
| 35 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140 | 1 m |
| 37 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm -135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | Cái |
| 38 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34 | Cái |
| 39 | LĐ Tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm -135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 40 | LĐ thu hẹp nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90/42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | Cái |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | 1 m |
| 42 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút 42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | Cái |
| 43 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 140x4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1 m |
| 44 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 45 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D140mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 46 | Cùm treo ống + ty ren mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | Bộ |
| 47 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 260 | 1 m |
| 48 | COLIE giữ ống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92 | Cái |
| 49 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | Cái |
| 50 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 51 | LĐ chếch nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính D90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | Cái |
| 52 | LĐ măng xông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính tê 90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 53 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 m |
| 54 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D34x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5 | 1 m |
| 55 | SXLD Cầu chắn rác | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57 | Cái |
| G | *\7- Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led T8 đôi máng tán xạ 2x1.2m-20w 2x1.2m-20w + Ty treo đèn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w + Ty treo đèn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led T8 đơn 1x1.2m-20w | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led panel 300x300 CS 10W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút WC + mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + PK | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn 3 chấu + mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu +mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt+mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc+mặt che Loại công tắc 3 hạt+mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đảo chiều +mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha + mặt che MCB - 1P-16A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-32A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x1.5mm2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 800 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x2.5mm2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 600 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x4mm2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV(1x6mm2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CVV 2x10mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CVV/DSTA 4x16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D50/40mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 m |
| 25 | Lđặt tủ điện tổng KT 600x500x200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-63A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 28 | Lđặt tủ điện tầng KT 520x350x170 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB-3P-50A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB - 2P-32A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 m3 |
| 32 | Đắp cát bảo vệ đường ống công trình | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m3 |
| 33 | Lát gạch KN 6x9.5x20 cm, bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 250 | Viên |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | 1 m3 |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1m |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D14.2/2.4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 38 | Đo điện trở nối đất R<=4 OMH | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5 | 1 m3 |
| H | *\8- Hạng mục: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét đi trên mái Dây thép d12mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét D14.2/2.4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cọc |
| 5 | Thép lá 4ly | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 6 | Chân bật hàn chống bão | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 7 | Đo điện trở nối đất R<=10 OMH | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5 | 1 m3 |
| I | *\9-Hạng mục: INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị SWitch 8port | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1Bộ |
| 2 | Lắp đặt MODEM Wifi 4port | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1Bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm internet+ mặt che | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cáp INTERNET CAT 6 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1m |
| 5 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1 m |
| J | *\10- Hạng mục: Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1TTâm |
| 2 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang + đế | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng + đế | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ thị phòng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây cho hệ báo cháy (điện trở cuối kênh) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu Loại dây 4x0.75mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D16mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | 1 m |
| 10 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Lô |
| K | *\11- Hạng mục: Hệ thống đèn Exit và sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn 3 chấu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB -2P -16A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150 | 1m |
| 6 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D16mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| L | *\12- Hạng mục: Bể tự hoại (2 hầm) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,3088 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp III (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,9232 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,04 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép đáy bể Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,034 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 1 m3 |
| 7 | Xây BTH gạch Bloock 10x20x40 Dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,13 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,6 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,048 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,57 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 (lần 1) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,52 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 (lần 2) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,52 | 1 m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,8 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,46 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8096 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,976 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,038 | 1 tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,421 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,81 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 5km, ô tô 7T, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,81 | 1 m3 |
| M | *\13- Hạng mục: Mương thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,6148 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng mương bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,2905 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,757 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường HG, mương bờ lô 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,3788 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,88 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,016 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,424 | 1 m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75# | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,28 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,894 | 1 m2 |
| 10 | Trát xà giằng hố ga, mương Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,88 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,264 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,848 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,054 | 1 tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=100 Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | Cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,8163 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu,ô tô 7T,Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,088 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly 5km, ô tô 7T, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,088 | 1 m3 |
| N | *\14- Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101,2 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,2144 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 182,7 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,7096 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng bồn hoa có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,016 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,448 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,448 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,672 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL bó vỉa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,808 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9017 | 1 m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 12 | Cắt cây, tỉa cành cây | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | 1cây |
| 13 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đường kính gốc cây <= 20 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cây |
| 14 | Đào gốc cây Đường kính gốc cây <= 20 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cây |
| O | *\15- Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,576 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,072 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,8 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm D114*3.2 Trọng lượng: 8.705 Kg/m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0453 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm D114*3.2 Trọng lượng: 8.705 Kg/m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0453 | Tấn |
| 7 | Sản xuất khung giằng bằng thép mạ kẽm D60x2 Trọng lượng: 2.86 Kg/m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0285 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng khung giằng bằng thép mạ kẽm D60x2 Trọng lượng: 2.86 Kg/m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0285 | Tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x2 Trọng lượng: 3.56 Kg/m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0591 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 Trọng lượng: 3.56 Kg/m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0591 | Tấn |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão Chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,6575 | 1 m2 |
| 12 | SXLD máng xối Inox 304 + Bách treo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,15 | m |
| 13 | Bu lông M18, L=30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 14 | Bảng mã bằng thép tấm dày 10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0141 | Tấn |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm -135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| P | *\16- Hạng mục: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III (90%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,0541 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2344 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp III (10%) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,4382 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5797 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,6 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,3022 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn cột tròn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,4558 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48,3 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cổng, hàng rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,469 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cổng, hàng rào Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,321 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5072 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,65 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,665 | 1 m3 |
| 14 | Xây móng, tường hàng rào gạch Bloock 10x20x40 cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,289 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 141,095 | 1 m2 |
| 16 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,198 | 1 m2 |
| 17 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,7925 | 1 m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà, k bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ JOTON | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 208,085 | 1m2 |
| 19 | Ôp tường chân móng bằng đá phiến tự nhiên | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,65 | 1 m2 |
| 20 | SX Lắp dựng hoa sắt hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm VXM 75# (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,02 | m2 |
| 21 | SX Lắp dựng cửa cổng khung sắt mạ kẽm (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,03 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn Expoxy 2 thành phần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46,256 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi