Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 08:18:00 đến ngày 2020-02-24 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO SÂN ĐỔ BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Cào xới tạo nhám và vệ sinh sân cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,2703 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,2703 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh TB2cm bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,2703 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,2703 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét bùn và vệ sinh rãnh thoát nước; Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, d ≤ 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5328 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, M250, đá 1x2, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 275 | cái |
| D | LÁT GẠCH LỤC LĂNG ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lục lăng đường dạo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,32 | m2 |
| 2 | Quét vôi ve | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch 20x10cm ốp chân tường (vị trí hư hỏng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| E | ĐỔ BÊ TÔNG M200 ĐÁ 1x2 PHÍA SAU SÂN TENIT | |||
| 1 | Vệ sinh và vận chuyển các phế thải trước khi đổ bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| 2 | Bê tông M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,2329 | m3 |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ, bó vỉa, vận chuyển đổ thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3348 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6221 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93 | m |
| 5 | Láng nền, dày 3cm, VXM M100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 161,89 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Terazoo 400x400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,89 | m2 |
| 7 | Lát gạch giả đá (phần bị hư hỏng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | m2 |
| G | BỒN CÂY (SL=04) | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0576 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4032 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4573 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,08 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch 20x10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,08 | m2 |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Trồng hoa, tạo viền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 411,56 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 2 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không có hàng rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1156 | 100m2/năm |
| 3 | Mua và đổ đất màu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,734 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi