Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 10:40:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 912,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Phá dỡ, đổ bê tông nền sân | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ nền sân hiện trạng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,15 | m3 |
| B | Hạng mục II: Thảm asphalt sân, đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,888 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,811 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | 100tấn |
| 5 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh đen Thanh Hóa hoặc tương đương, kích thước 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| C | Hạng mục III: Lát đá, xây rãnh thoát nước, lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước và hố ga | |||
| 1 | Lát nền sân bằng đá tự nhiên KT 30x30cm (đá Thanh Hóa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,2 | m2 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh, kích thước 15x22x100cm (đá Thanh Hóa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m |
| 3 | Viên bó vỉa bằng đá có cửa ga thu nước KT 15x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước + vệ sinh rãnh thoát nước, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Gia công lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.070 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt tấm đan rãnh hố ga bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225 | kg |
| 7 | Đệm đá mạt đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt CT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,47 | m2 |
| 16 | Trát tường thành ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,429 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m2 |
| 19 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi