Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-16 16:37:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,004,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Đập đầu mối số 01 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,675 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,75 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,386 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2595 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | Đá dăm lọc 2*4cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0213 | tấn |
| 12 | Thép D14 cắm vào lỗ khoan neo giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Vữa mác 150# nhồi lỗ khoan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1583 | m3 |
| 14 | Khoan lỗ cắm thép xuống nền đá C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0174 | tấn |
| 16 | Thép hình U75*40*6mm khe xả cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,09 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Crepin đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Đập đầu mối số 02 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8935 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1395 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2618 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đá dăm lọc 2*4cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,548 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0135 | tấn |
| 12 | Thép D14 cắm vào lỗ khoan neo giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0194 | tấn |
| 13 | Vữa mác 150# nhồi lỗ khoan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1055 | m3 |
| 14 | Khoan lỗ cắm thép xuống nền đá C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Thép hình U75*40*6mm khe xả cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,09 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Crepin đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2506 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1488 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,8 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,8 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5056 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0094 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,065 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Crepin đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Bể lọc số 1+2 | |||
| 1 | Đào móng cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,7 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,9 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,25 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,65 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,991 | m3 |
| 6 | Bê tông sân + tường bao sân + hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,044 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6224 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp cửa bể, hồ van, ngăn lọc, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,57 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,57 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,2 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,1 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8557 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Đá dăm lọc 1*2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,009 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0473 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0356 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2283 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0144 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,241 | tấn |
| 25 | Lắp đặt van ren d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Rắc co thép d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Kép thép d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Crepin đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| F | Hạng mục: Sửa chữa bể chứa 17m3 | |||
| 1 | Vệ sinh tường, đáy, làm sạch bể chứa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | công |
| 2 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,2 | m2 |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tấm tôn hoa đậy cửa bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục: Bể chứa 55m3 | |||
| 1 | Đào móngđất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 78,75 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,68 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1441 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2247 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3123 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0531 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7273 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,89 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0062 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0365 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2846 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3356 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,162 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 46 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,76 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,76 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,942 | m3 |
| 23 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,276 | m3 |
| 24 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0123 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,095 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Crepin đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Kép thép d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Kép thép d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Rắc co thép d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Rắc co thép d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Tấm tôn hoa đậy cửa bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| H | Hạng mục: Hố van điều tiết (07 hố van) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,2692 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,8331 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,77 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,413 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,364 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0506 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vangiảm áp d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren xả cặn d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| I | Hạng mục: Hố van xả cặn (02 hố) + hố van xả khí (01 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,089 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3891 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,747 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0119 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren xả cặn d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d= 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu thép nối ren D80/40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu thép nối ren D65/40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu thép nối ren D65/25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| J | Hạng mục: Trụ đỡ, cáp treo ống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,525 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,026 | m3 |
| 3 | Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 5 | Thép D20 ghim đầu cột giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0116 | tấn |
| 6 | Cáp thép D8 treo ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | m |
| 7 | Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7 | kg |
| 8 | Khóa cáp D10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tăng đơ M10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cặp bích |
| K | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,47 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,99 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,47 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,13 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75/63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 46 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 47 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| L | Hạng mục: Phá dỡ + trả lại mặt bằng các đoạn ống qua đường | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,936 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,264 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,176 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,24 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,016 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200-Bê tông mặt đường đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,936 | m3 |
| M | Hạng mục: Lắp đặt ống thép các đoạn qua đường lống ngoài bảo vệ ống chính | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| N | Hạng mục: Đào đất đặt đường ống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,32 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.243,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.109,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi