Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228603-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200216741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-16 16:37:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,004,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Đập đầu mối số 01
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 2,675 m3
2 Đào móng đá cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 6,75 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,9 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,386 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,2595 m3
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0414 100m2
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,294 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0141 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
10 Đá dăm lọc 2*4cm Theo yêu cầu tại Chương V 3,6 m3
11 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0213 tấn
12 Thép D14 cắm vào lỗ khoan neo giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 0,029 tấn
13 Vữa mác 150# nhồi lỗ khoan Theo yêu cầu tại Chương V 0,1583 m3
14 Khoan lỗ cắm thép xuống nền đá C3 Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
15 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0174 tấn
16 Thép hình U75*40*6mm khe xả cát Theo yêu cầu tại Chương V 15,09 kg
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt Crepin đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 100m
20 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
C Hạng mục: Đập đầu mối số 02
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 1,32 m3
2 Đào móng đá cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 4,24 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,34 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,8935 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1395 m3
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0318 100m2
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,2618 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0085 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
10 Đá dăm lọc 2*4cm Theo yêu cầu tại Chương V 1,548 m3
11 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0135 tấn
12 Thép D14 cắm vào lỗ khoan neo giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 0,0194 tấn
13 Vữa mác 150# nhồi lỗ khoan Theo yêu cầu tại Chương V 0,1055 m3
14 Khoan lỗ cắm thép xuống nền đá C3 Theo yêu cầu tại Chương V 0,08 100m
15 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 tấn
16 Thép hình U75*40*6mm khe xả cát Theo yêu cầu tại Chương V 15,09 kg
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt Crepin đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 100m
20 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
D Hạng mục: Bể cắt áp
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,5 m3
2 Bê tông đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,56 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,2506 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1488 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5,8 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5,4 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 5,8 m2
8 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0064 100m2
9 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,112 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0064 100m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,5056 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,2 m2
13 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0094 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,065 100m
16 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
17 Lắp đặt Crepin đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 100m
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
E Hạng mục: Bể lọc số 1+2
1 Đào móng cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 45,7 m3
2 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 4,9 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 18,25 m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,65 m3
5 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 5,991 m3
6 Bê tông sân + tường bao sân + hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,044 m3
7 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,6224 m3
8 Bê tông nắp cửa bể, hồ van, ngăn lọc, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,42 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 46,57 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 46,57 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 32,2 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 11,1 m2
13 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,8557 100m2
14 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1418 100m2
15 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,0763 100m2
16 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0256 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
18 Đá dăm lọc 1*2cm Theo yêu cầu tại Chương V 0,009 m3
19 Làm tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,012 m3
20 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0473 tấn
21 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0356 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2283 tấn
23 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0144 tấn
24 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,241 tấn
25 Lắp đặt van ren d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
26 Rắc co thép d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
27 Kép thép d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
29 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
30 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
31 Lắp đặt Crepin đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
32 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
F Hạng mục: Sửa chữa bể chứa 17m3
1 Vệ sinh tường, đáy, làm sạch bể chứa Theo yêu cầu tại Chương V 2 công
2 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 28,2 m2
3 Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu tại Chương V 2 lỗ
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
5 Lắp nút bịt nhựa d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
6 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
7 Tấm tôn hoa đậy cửa bể Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
8 Bản lề Theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
9 Khóa Việt Tiệp Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
G Hạng mục: Bể chứa 55m3
1 Đào móngđất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 78,75 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 34,68 m2
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1441 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2247 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3123 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 8,67 m3
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 1,0531 100m2
8 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,7273 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,024 tấn
10 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 10,89 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0372 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0062 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0365 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,264 m3
15 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,2846 100m2
16 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3356 tấn
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,162 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 46 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 58,76 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 58,76 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 27 m2
22 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,942 m3
23 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,276 m3
24 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,072 m3
25 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0042 100m2
26 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0123 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,095 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
30 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
34 Lắp đặt Crepin đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 100m
35 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
36 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van ren d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt van ren d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
39 Kép thép d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
40 Kép thép d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
41 Rắc co thép d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
42 Rắc co thép d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
43 Tấm tôn hoa đậy cửa bể Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
44 Bản lề Theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
45 Khóa Việt Tiệp Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
H Hạng mục: Hố van điều tiết (07 hố van)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 15,2692 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 9,8331 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 8,77 m2
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,413 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0411 100m2
6 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,3072 100m2
7 Bê tông tấm đa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,364 m3
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0506 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0204 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
11 Lắp đặt van ren d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
13 Lắp đặt vangiảm áp d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
16 Lắp đặt van ren xả cặn d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=67mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
23 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
24 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
26 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
30 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
31 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
32 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
33 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
35 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
36 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
37 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
38 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
41 Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,08 100m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
I Hạng mục: Hố van xả cặn (02 hố) + hố van xả khí (01 hố)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 5,089 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 4,3891 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,43 m2
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,747 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0156 100m2
6 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,1008 100m2
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,096 m3
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0119 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0048 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van ren xả cặn d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van xả khí d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d= 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê thu thép nối ren D80/40 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê thu thép nối ren D65/40 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê thu thép nối ren D65/25 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
J Hạng mục: Trụ đỡ, cáp treo ống
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 9,525 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 9,026 m3
3 Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,5 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,34 100m2
5 Thép D20 ghim đầu cột giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 0,0116 tấn
6 Cáp thép D8 treo ống Theo yêu cầu tại Chương V 16 m
7 Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp Theo yêu cầu tại Chương V 0,7 kg
8 Khóa cáp D10 Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
9 Tăng đơ M10 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,16 100m
13 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cặp bích
K Hạng mục: Tuyến đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 8,81 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 23,47 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 22,99 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 7,47 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 11,36 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 21,13 100m
8 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
9 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
10 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
13 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
19 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
20 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
21 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
22 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75/63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
23 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
24 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 50 cái
25 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 50 cái
27 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
28 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
29 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 23 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 46 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 47 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
L Hạng mục: Phá dỡ + trả lại mặt bằng các đoạn ống qua đường
1 Cắt khe dọc đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V 2,16 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V 5,936 m3
3 Đào đất đặt đường ống đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 15,264 m3
4 Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 10,176 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu tại Chương V 4,24 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 0,848 m3
7 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V 2,016 m2
8 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200-Bê tông mặt đường đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 5,936 m3
M Hạng mục: Lắp đặt ống thép các đoạn qua đường lống ngoài bảo vệ ống chính
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,36 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,24 100m
N Hạng mục: Đào đất đặt đường ống
1 Đào đất đặt đường ống đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 11,32 m3
2 Đào đất đặt đường ống đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 1.243,3 m3
3 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 1.109,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->