Gói thầu: Gói thầu XL- D2005013 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ các trạm biến áp – Hạng mục thay cáp ngầm hạ thế và đầu cáp ngầm hạ thế các trạm biến áp để đảm bảo vận hành an toàn”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217526-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu XL- D2005013 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ các trạm biến áp – Hạng mục thay cáp ngầm hạ thế và đầu cáp ngầm hạ thế các trạm biến áp để đảm bảo vận hành an toàn”
Số hiệu KHLCNT 20200211621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-15 09:58:00 đến ngày 2020-02-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 630,194,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Vật Liệu Chính B cấp
1 Ống co nhiệt cách điện (150mm2) Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 92 m
2 Băng báo hiệu Nhà thầu phát biểu 615,3 m
3 Cát đắp Nhà thầu phát biểu 194,458 m3
4 Đá 0-4 Nhà thầu phát biểu 32,816 m3
5 Nhựa đường Nhà thầu phát biểu 4,439 kg
6 Dầu hỏa Nhà thầu phát biểu 1,926 l
7 Bê tông nhựa hạt trung Nhà thầu phát biểu 0,475 tấn
8 Bê tông nhựa hạt mịn Nhà thầu phát biểu 0,486 tấn
9 Gạch đinh Nhà thầu phát biểu 4.693,86 viên
10 Cột mốc định vị cáp ngầm Nhà thầu phát biểu 58,6 cái
11 Gạch terazzo, kích thước 40x40 cm Nhà thầu phát biểu 230,4 m2
B Hạng mục 2: Lắp đặt VTTB
1 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, thủ công Chi tiết xem trong phương án đính kèm 1 tủ
2 Thay cáp ngầm ht 3*150 + 1*95mm2 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 638 Mét
3 Làm đầu cáp ngầm ht 3*150 + 1*90mm2 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 72 Hộp
4 Làm đầu cáp ngầm ht 3*95 + 1*50mm2 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 10 Hộp
5 Rải ống nhựa HDPE bảo vệ cáp ngầm Chi tiết xem trong phương án đính kèm 569 Mét
6 Lắp cáp suất Cu 240mm2 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 206 Mét
7 Ép đầu cosse cáp 240mm2 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 56 Cái
8 Ép đầu cosse cáp 150mm2 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 72 Cái
9 Ép đầu cosse cáp 95mm2 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 20 Cái
10 Căng lại dây đồng bọc 150mm2 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 72 Mét
11 Căng lại dây đồng bọc 95mm2 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 20 Mét
C Hạng mục 3: Đào mương cáp
1 Cắt đường bê tông dày 10cm Chi tiết xem trong phương án đính kèm 4 10m
2 Phá dỡ kết cấu BTNN Chi tiết xem trong phương án đính kèm 0,2 m3
3 Đào lớp đá 0-4 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 11,52 m3
4 Đào lớp đất mương cáp Chi tiết xem trong phương án đính kèm 138,24 m3
D Hạng mục 4: Tái lập mương cáp
1 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết xem trong phương án đính kèm 586 m2
2 Lấp cát, tưới nước mương cáp Chi tiết xem trong phương án đính kèm 159,392 m3
3 Trải cán đá cấp phối 0-4 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 23,44 m3
4 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 0,04 100m2
5 Thảm BTN hạt trung C20 dày 5cm Chi tiết xem trong phương án đính kèm 0,04 100m2
6 Thảm BTN hạt mịn C15 dày 5cm Chi tiết xem trong phương án đính kèm 0,04 100m2
7 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (phủ 2 bên, mỗi bên 20cm) Chi tiết xem trong phương án đính kèm 0,04 100m2
8 Trải cán BTNN hạt mịn dày 1cm Chi tiết xem trong phương án đính kèm 0,04 100m2
9 Xếp gạch đinh Chi tiết xem trong phương án đính kèm 105,48 m2
10 Đắp cát đầm chặt bằng đầm cóc Chi tiết xem trong phương án đính kèm 117,2 m3
11 Lát gạch terazzo, kích thước 40x40 cm Chi tiết xem trong phương án đính kèm 230,4 m2
12 Lắp cột mốc định vị cáp ngầm Chi tiết xem trong phương án đính kèm 58,6 Cái
E Hạng mục 5: Chi phí Vận chuyển
1 Thiết bị: Cước phí vận tải bằng ô-tô 15km, hàng loại 3, đường loại 3 (VC 4822) Chi tiết xem trong phương án đính kèm 0,021 tấn
2 Vật liệu: Cước phí vận tải bằng ô-tô 15km, hàng loại 3, đường loại 3 (VC 4822) Chi tiết xem trong phương án đính kèm 6,0018 tấn
3 Phần không chuyên điện: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp 3 Chi tiết xem trong phương án đính kèm 138,24 m3
4 Phần không chuyên điện: Vận chuyển phế thải đi đổ Chi tiết xem trong phương án đính kèm 92,16 m3
F Hạng mục 6: Mua bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm Công trình Bao gồm giá trị sau thuế phần VTTB A cấp là 801.419.544 đồng 1 công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->