Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225434-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200222133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 14:29:00 đến ngày 2020-02-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,951,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9734 100m3
2 Cắt mặt đường BTN dày TB 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7808 100m
3 Đào mặt đường nhựa cũ, máy đào <=0,8m3, quy về đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 100m3
4 Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7079 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1358 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0655 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1126 100m2
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4596 100m2
10 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3561 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4368 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4368 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4368 100tấn
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,06 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
16 Bê tông nhựa tạo gồ giảm tốc BTNC 12,5, quy dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100tấn
20 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
21 Biển báo bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
22 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
23 Đào móng chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
24 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
B Thoát nước
1 Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6782 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3778 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
7 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 công
9 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,625 m2
10 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7898 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,492 m3
13 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,24 m3
14 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7235 100m2
15 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 m3
16 Trát lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,24 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,44 m3
18 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5443 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
20 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
21 Lắp đặt móng cống hộp KT 0,6x0,6; G<1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 tấn
25 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm (cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn cống
26 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
27 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m3
28 Lắp đặt móng cống hộp kt: 1,0x1,0; G<1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
29 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6364 tấn
32 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 1 đoạn cống
33 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 644 m
34 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
35 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 m3
36 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
37 Ván khuôn gỗ móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m2
38 Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m3
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,99 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
41 Ván khuôn thép mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 100m2
42 Cốt thép mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
43 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
44 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,99 m3
45 Ván khuôn thép móng, thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
47 Ván khuôn thép mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5109 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1615 tấn
50 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 cái
51 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,07 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8201 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8561 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2831 tấn
55 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5257 tấn
56 Mua lắp hố ga bằng ghi gang KT: 90x90x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Nhân công lắp đặt lắp hố ga (nhân công 3/7); Tạm tính 10 cái /công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 công
58 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
59 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
C Hè phố
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 524 m
2 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,62 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 tấn
8 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m2
10 Trồng cây Sao Đen D=8-10cm; Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
11 Đất màu đã trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
12 Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m3
13 Trát mặt trên, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,31 m2
14 Đầm khuôn hè, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2014 100m3
15 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.067,12 m2
16 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,36 m3
17 Đào hè phố, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6916 100m3
18 Đắp hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,585 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9098 100m3
20 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9098 100m3
D Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
2 Móng cột BG- M24 (300x300x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Bảng điện+ cầu đấu , ATM 16A và lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Sơn đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
6 Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
12 ống nhựa xoắn HDPE f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
13 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt M16; Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
16 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
18 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Hào cáp qua vỉa hè chưa hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,5 m
20 Hào cáp qua vỉa hè có lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
21 Hào cáp qua đường chưa hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
22 Hào cáp qua đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
23 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
25 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
E Chi phí nghiệm thu bàn giao
1 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
F Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
G Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
H Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
I Chi phí đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->