Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225434-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 14:29:00 đến ngày 2020-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,951,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9734 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường BTN dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | 100m |
| 3 | Đào mặt đường nhựa cũ, máy đào <=0,8m3, quy về đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7079 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1358 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0655 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1126 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4596 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3561 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4368 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4368 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4368 | 100tấn |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 16 | Bê tông nhựa tạo gồ giảm tốc BTNC 12,5, quy dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100tấn |
| 20 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 21 | Biển báo bát giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 22 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 23 | Đào móng chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 24 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6782 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3778 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 7 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | công |
| 9 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,625 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7898 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,492 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | 100m2 |
| 15 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | m3 |
| 16 | Trát lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,24 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5443 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt móng cống hộp KT 0,6x0,6; G<1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 26 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 28 | Lắp đặt móng cống hộp kt: 1,0x1,0; G<1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 29 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6364 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 đoạn cống |
| 33 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m3 |
| 36 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 38 | Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 44 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép móng, thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1615 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | cái |
| 51 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8201 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8561 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2831 | tấn |
| 55 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5257 | tấn |
| 56 | Mua lắp hố ga bằng ghi gang KT: 90x90x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Nhân công lắp đặt lắp hố ga (nhân công 3/7); Tạm tính 10 cái /công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | công |
| 58 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 59 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| C | Hè phố | |||
| 1 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | m |
| 2 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 8 | Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 10 | Trồng cây Sao Đen D=8-10cm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 11 | Đất màu đã trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 12 | Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 13 | Trát mặt trên, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,31 | m2 |
| 14 | Đầm khuôn hè, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2014 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.067,12 | m2 |
| 16 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,36 | m3 |
| 17 | Đào hè phố, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6916 | 100m3 |
| 18 | Đắp hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9098 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9098 | 100m3 |
| D | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 (300x300x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Bảng điện+ cầu đấu , ATM 16A và lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Sơn đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hào cáp qua vỉa hè chưa hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,5 | m |
| 20 | Hào cáp qua vỉa hè có lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 21 | Hào cáp qua đường chưa hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 22 | Hào cáp qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 23 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 25 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| E | Chi phí nghiệm thu bàn giao | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| F | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | |||
| 1 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| G | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| H | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| I | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi