Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 135); Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-16 16:41:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,168,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,97 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2853 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8262 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,8125 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,3 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3915 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0088 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp Crepin, đường kính d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,046 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 20 | Thép hộp mạ kẽm 60x60x2.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 238,33 | Kg |
| 21 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 213,58 | Kg |
| 22 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 116,4 | m2 |
| 23 | Bản lể cổng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Ổ Khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| C | Hạng mục: Bể điều hòa + bể lắng + bể lọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,2 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,13 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2394 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3255 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,426 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1673 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3091 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0074 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0477 | tấn |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,8563 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1317 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1342 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5605 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,118 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0454 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,23 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,48 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 73,765 | m2 |
| 24 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 73,765 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,129 | 100m |
| 28 | Lắp Crepin, đường kính d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,224 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,612 | m3 |
| 38 | Làm tầng lọc cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,02 | m3 |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,6 | kg |
| 40 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,3682 | kg |
| 41 | Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | m2 |
| 42 | Ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Bản lề tấm nắp tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục: Cáp treo ống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,6308 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,1308 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Thép D20 ghim đầu cột giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0116 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dây cáp lụa D10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m |
| 7 | Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,05 | kg |
| 8 | Khóa cáp f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tăng đơ M10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| E | Hạng mục: Các loại hố van: Điều tiết, xả cặn, xả khí, giảm áp (13 HV) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,06 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,92 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,432 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2464 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0859 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽmđường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép tráng đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép tráng đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| F | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Đào đất đường ống,đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 552,032 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 741,948 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.383,29 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,03 | 100m |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 33 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 49 | cái |
| 36 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 34 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| G | Hạng mục: Phá dỡ và trả lại mặt bằng các đoạn qua đường: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,592 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,728 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,336 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200-Bê tông mặt đường đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,008 | m3 |
| H | Hạng mục: Lắp đặt ống thép các đoạn qua đường lống ngoài bảo vệ ống chính: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| I | Hạng mục: Trụ vòi (74 trụ vòi) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,6308 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 74 | cái |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,4088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3438 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 74 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 74 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gạt đồng, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 74 | cái |
| 9 | Măng sông f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 148 | cái |
| 10 | Rắc co thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 74 | cái |
| 11 | Kép thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 148 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 296 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 74 | cái |
| 14 | Nắp tôn hoa dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 74 | cái |
| J | Hạng mục: Bể chứa 6m3 (9 bể) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,651 | m3 |
| 2 | Lót móng vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 63 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,45 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,44 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2768 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7056 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đỡ nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,378 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,855 | m3 |
| 9 | Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6426 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,763 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4433 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan nắp cửa bể + nắp hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3807 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6426 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1584 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0765 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0324 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 145,044 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (có đánh mầu) | Theo yêu cầu tại Chương V | 121,5 | m2 |
| 25 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 121,5 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,072 | 100m |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,279 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 30 | Van Phao f20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 31 | Rắc co thép, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 32 | Kép thép, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 34 | Lắp đăt măng sông ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 35 | Ống thép tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,072 | 100m |
| 36 | Vòi rửa van gạt | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi