Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228597-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200215680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 135); Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-16 16:41:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Đập đầu mối
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 46,97 m3
2 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 38,3 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 0,2853 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,156 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,437 100m2
6 Ván khuôn khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,8262 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 11,8125 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 14,3 m3
9 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,3915 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0068 100m2
11 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0088 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
15 Lắp Crepin, đường kính d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,046 100m
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=75mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 7,2 m3
20 Thép hộp mạ kẽm 60x60x2.5mm Theo yêu cầu tại Chương V 238,33 Kg
21 Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm Theo yêu cầu tại Chương V 213,58 Kg
22 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo yêu cầu tại Chương V 116,4 m2
23 Bản lể cổng Theo yêu cầu tại Chương V 2 Cái
24 Ổ Khóa Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
C Hạng mục: Bể điều hòa + bể lắng + bể lọc
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 53,2 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 37,13 m2
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0504 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2394 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3255 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 7,426 m3
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 1,1673 100m2
8 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3091 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0128 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0074 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0477 tấn
12 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 8,8563 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,216 m3
14 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,1317 100m2
15 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1342 tấn
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,5605 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,118 m3
18 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0349 100m2
19 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0454 tấn
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,56 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 28,23 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 41,48 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 73,765 m2
24 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 73,765 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,036 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,129 100m
28 Lắp Crepin, đường kính d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
30 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
31 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
33 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
35 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
36 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 1,224 m3
37 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,612 m3
38 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu tại Chương V 1,02 m3
39 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao Theo yêu cầu tại Chương V 30,6 kg
40 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa Theo yêu cầu tại Chương V 20,3682 kg
41 Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 Theo yêu cầu tại Chương V 9 m2
42 Ổ khóa Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
43 Bản lề tấm nắp tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
D Hạng mục: Cáp treo ống
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 5,6308 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 5,1308 m3
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,032 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,5 m3
5 Thép D20 ghim đầu cột giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 0,0116 tấn
6 Lắp đặt dây cáp lụa D10 Theo yêu cầu tại Chương V 12 m
7 Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp Theo yêu cầu tại Chương V 1,05 kg
8 Khóa cáp f10 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
9 Tăng đơ M10 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
E Hạng mục: Các loại hố van: Điều tiết, xả cặn, xả khí, giảm áp (13 HV)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 30,23 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 23,06 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9,92 m2
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,432 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,2464 m3
6 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0859 tấn
7 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0456 100m2
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,4848 100m2
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,2861 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 27 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
19 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
24 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽmđường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
30 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
35 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
36 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
37 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
40 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,13 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,07 100m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,07 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,13 100m
48 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
49 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
50 Lắp đặt côn thép tráng đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
51 Lắp đặt côn thép tráng đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
52 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
53 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
54 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
55 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
56 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
57 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
58 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
F Hạng mục: Tuyến đường ống
1 Đào đất đường ống,đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 552,032 m3
2 Đào đất đường ống đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 741,948 m3
3 Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 1.383,29 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 12,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 16,75 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 24,68 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 17,15 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 9,44 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 7,04 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 30,03 100m
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 16 cái
14 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
15 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
16 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 27 cái
17 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 17 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 33 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 25 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
25 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
26 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 80 cái
27 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
28 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
30 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
31 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
32 Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
33 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 24 cái
34 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 33 cái
35 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 49 cái
36 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 34 cái
37 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 19 cái
38 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
G Hạng mục: Phá dỡ và trả lại mặt bằng các đoạn qua đường:
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cm Theo yêu cầu tại Chương V 0,36 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan Theo yêu cầu tại Chương V 1,008 m3
3 Đào đất đường ống đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 8,592 m3
4 Đắp đất đường ống độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V 7,728 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,72 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 0,144 m3
7 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,336 m2
8 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200-Bê tông mặt đường đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 1,008 m3
H Hạng mục: Lắp đặt ống thép các đoạn qua đường lống ngoài bảo vệ ống chính:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,14 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3 100m
I Hạng mục: Trụ vòi (74 trụ vòi)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 13,6308 m3
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 74 cái
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 13,4088 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 1,3438 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,11 100m
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 74 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 74 cái
8 Lắp đặt van gạt đồng, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 74 cái
9 Măng sông f15 Theo yêu cầu tại Chương V 148 cái
10 Rắc co thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 74 cái
11 Kép thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 148 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 296 cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 74 cái
14 Nắp tôn hoa dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V 74 cái
J Hạng mục: Bể chứa 6m3 (9 bể)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 15,651 m3
2 Lót móng vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 63 m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 9,45 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 19,44 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 4,2768 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,7056 m3
7 Bê tông dầm đỡ nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,378 m3
8 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,855 m3
9 Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 10,71 m3
10 Ván khuôn móng, sân + tường bao sân Theo yêu cầu tại Chương V 0,6426 100m2
11 Ván khuôn tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 2,763 100m2
12 Ván khuôn tấm đan nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,4433 100m2
13 Ván khuôn dầm bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,0648 100m2
14 Ván khuôn tấm đan nắp cửa bể + nắp hố van Theo yêu cầu tại Chương V 0,0403 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3807 tấn
16 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,6426 tấn
17 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1584 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,028 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0765 tấn
20 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0324 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 40,5 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 145,044 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) (có đánh mầu) Theo yêu cầu tại Chương V 121,5 m2
25 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 121,5 m2
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,072 100m
27 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,279 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
30 Van Phao f20 Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
31 Rắc co thép, đường kính d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
32 Kép thép, đường kính d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 36 cái
34 Lắp đăt măng sông ren ngoài HDPE D25 Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
35 Ống thép tráng kẽm D20 Theo yêu cầu tại Chương V 0,072 100m
36 Vòi rửa van gạt Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->