Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200218735-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200206119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-17 11:25:00 đến ngày 2020-02-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,241,637,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND PHƯỜNG 1
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà)(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,333 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, cột, trụ (trong nhà)(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,661 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ sê nô (ngoài nhà)(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m2
4 Bả bằng matít vào tường ngoài(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,133 m2
5 Bả bằng matít vào tường trong(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,661 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,065 m2
7 Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.846,61 m2
8 Sơn sê nô mái ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m2
9 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,585 m2
10 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,214 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,136 100 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 m2
13 Quét 3 nước flinkote chống thấm mái, seno, ô văng (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 m2
15 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,568 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100 m2
18 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
B CẢI TẠO KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà)(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,564 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, cột, trụ (trong nhà)(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,355 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ sê nô (ngoài nhà)(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,68 m2
4 Bả bằng matít vào tường ngoài(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,244 m2
5 Bả bằng matít vào tường trong(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,355 m2
6 Sơn sê nô mái ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,68 m2
7 Sơn tường, trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,818 m2
8 Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,55 m2
9 Sơn trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,6 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 100 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,3 m2
12 Quét 3 nước flinkote chống thấm mái, seno, ô văng (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,3 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,3 m2
14 Gia công, lắp dựng ốp gỗ tiêu âm xẻ rãnh 9mm (đã tính toàn bộ phụ kiện và vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
15 Gia công, lắp dựng trần gỗ tiêu âm đục lỗ 9mm (đã tính toàn bộ phụ kiện và vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m2
16 Gia công, lắp dựng trần, vách thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m2
17 Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
18 Lắp đặt đèn Downlight D AT04 90/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
19 Lắp đặt bộ máng đèn LED 3 bóng BD M22L AT01 60X60/36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
20 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
23 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
C CẢI TẠO WC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà)(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,908 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường, cột, trụ (trong nhà)(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,238 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ sê nô mái (ngoài nhà)(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m2
4 Bả bằng matít vào tường ngoài(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,828 m2
5 Bả bằng matít vào tường trong(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,238 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,1 m2
7 Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 m2
8 Sơn sê nô mái, mái che ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,12 m2
9 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 100 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
12 Quét 3 nước flinkote chống thấm mái, seno, ô văng (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
14 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,53 m2
15 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,23 m2
16 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6 m2
17 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
18 Ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam + van cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Phụ kiện lắp đặt hệ thống thiết bị vệ sinh (co, cút, ống nước...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
27 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
29 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100 m2
30 Gia công, lắp dựng máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D SÂN BÃI, BỒN HOA
1 Đào xúc đất - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m3
2 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100 m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100 m3/km
4 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
5 Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,26 m2
6 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,241 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 m3
8 Xây tường bằng gạch ống không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,001 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,521 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,225 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,265 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->