Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 135+30a), nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-16 11:02:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,358,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4775 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,38 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,2 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,6 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,16 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5627 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0035 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Mặt bích hàn HDPE đường kính 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Gioăng cao su DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Làm lớp đá lọc 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5 | m3 |
| C | Hạng mục: Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4624 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,2175 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,4435 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6148 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,127 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1055 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1617 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2218 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0404 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6867 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,5 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,3 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,6075 | m2 |
| 17 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,5 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3516 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm nắp hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0261 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm nắp hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 26 | Làm tầng lọcđá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích ti chìm cánh cao su DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Mặt bích hàn HDPE đường kính 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Gioăng cao su DN150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Bể chứa nước 80m3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5464 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,6215 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,996 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,924 | m3 |
| 7 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9439 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7561 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0216 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2544 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0768 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 58 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 72 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,5 | m2 |
| 19 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 72 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,049 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0066 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,513 | m3 |
| E | Hạng mục: Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,188 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9208 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,251 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3988 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1282 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1562 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0296 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0296 | tấn |
| 15 | Công lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0146 | tấn |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 17 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,478 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,458 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,8809 | m2 |
| 22 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,7 | kg |
| 23 | Khuôn cửa đi, cửa sổ bằng thép dập dày 2,5mm, khuôn kép, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | m |
| 24 | Cửa đi, cửa sổ pano đặc, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,44 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Khoá việt tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,1269 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 53,69 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| F | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện trong nhà. KT: 700x500x200mm, tôn 1,2 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =15A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Contacto 3 pha LS 22A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Rơ le nhiệt 3 pha LS (12-18)A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Nút nhấn tắt mở máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo điện áp gắn cánh tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Rơ le điện chống cạn bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Công tắc chuyển mạch VOLT 7 vị trí gắn cánh tủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Phụ kiện: đầu cốt điện, chụp đầu cốt, băng dính điện, dây đấu nối trong tủ ... | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2. Dây cáp điện (Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV) 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 16 | Máy bơm nước ly tâm trục ngang. Model: MN 40-200 B; Lưu lượng Q=0-42 m3/h; Cột áp: H=44,7-27,9m; Công suất: 5,5Kw/400v/3pha/50Hz | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực d60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Van 1 chiều đồng lá lật (đĩa đồng - đĩa đồng đệm NBR) MIHA - PN 16 - DN80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp chống rung DN80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Rọ bơm đồng MIHA - PN12- DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích ti chìm cánh cao su DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích ti chìm cánh cao su DN80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích thép DN80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép DN65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích thép DN40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút hàn DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Chếch hàn 45 độ DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút hàn DN80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê hàn DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê hàn DN80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Gioăng cao su DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Gioăng cao su DN80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Gioăng cao su DN65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Gioăng cao su DN40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn hàn DN100/65 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn hàn DN80/40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục: Điện chiếu sáng + Đường dây cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 80, dày 3.0mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 302,976 | kg |
| 10 | Gia công lắp dựng thép râu cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,76 | kg |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2. Cáp nhôm vặn xoắn XLPE (AL/XLPE-0.6/1 kV) | Theo yêu cầu tại Chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp công tơ điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Giá đón điện tại nhà bơm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Phụ kiện: đầu cốt điện, chụp đầu cốt, băng dính điện, dây đấu nối ... | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | PK |
| H | Hạng mục: Hố van điều tiết | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,056 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0332 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| I | Hạng mục: Hố van xả cặn + xả khí | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0091 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| J | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 659,85 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 505,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 578,2956 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,68 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,99 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,97 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,43 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 75 | cái |
| 31 | Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 34 | Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 61 | cái |
| 37 | Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 92 | cái |
| 38 | Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 78 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,195 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,175 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,11 | 100m |
| K | Hạng mục: Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| L | Hạng mục: Trụ vòi (317 trụ vòi) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,9765 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 317 | cái |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,377 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,7567 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,755 | 100m |
| 6 | Van 1 chiều d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 317 | cái |
| 7 | Van khóa ren 2 chiều f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 317 | cái |
| 8 | Van vòi gạt f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 317 | cái |
| 9 | Măng sông f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 634 | cái |
| 10 | Rắc co thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 317 | cái |
| 11 | Kép thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 634 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.268 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 317 | cái |
| 14 | Nắp tôn hoa dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 317 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi