Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228532-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200217132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 135+30a), nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-16 11:02:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,358,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Đập đầu mối
1 Đào móng đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V 0,226 100m3
2 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,4775 100m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 4,38 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Theo yêu cầu tại Chương V 1,1 m3
5 Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V 23,2 m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 11,6 m3
7 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 20,16 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,4 m3
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 m3
10 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,152 100m2
11 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,5627 100m2
12 Ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0024 100m2
13 Cốt thép tấm đan, Theo yêu cầu tại Chương V 0,0035 tấn
14 Lắp đặt Crepin, đường kính d=200mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=150mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 100m
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt bích thép DN150 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Mặt bích hàn HDPE đường kính 160mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
23 Gioăng cao su DN150 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2 100m
25 Làm lớp đá lọc 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 3,5 m3
C Hạng mục: Bể lọc
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,4624 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 17,2175 m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,4435 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 5,08 m3
5 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,6148 m3
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,127 m3
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1055 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1617 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2218 tấn
10 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0404 tấn
11 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0336 100m2
12 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,6867 100m2
13 Ván khuôn tấm nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,0713 100m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 42,5 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 24,3 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 12,6075 m2
17 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 42,5 m2
18 Bê tông tấm đan hố van Theo yêu cầu tại Chương V 0,3516 m3
19 Cốt thép tấm nắp hố van Theo yêu cầu tại Chương V 0,0261 tấn
20 Ván khuôn tấm nắp hố van Theo yêu cầu tại Chương V 0,0213 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 100m
23 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
25 Làm tầng lọc đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,3 m3
26 Làm tầng lọcđá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,9 m3
27 Làm tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,6 m3
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=150mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
29 Lắp đặt van mặt bích ti chìm cánh cao su DN150 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
30 Mặt bích hàn HDPE đường kính 160mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
31 Lắp đặt bích thép DN150 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
32 Gioăng cao su DN150 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
D Hạng mục: Bể chứa nước 80m3
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,8228 100m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,5464 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5,3 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 12,6215 m3
5 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 12,996 m3
6 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 4,924 m3
7 Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,07 m3
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,9439 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,7561 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0216 tấn
11 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2544 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0768 tấn
13 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1051 100m2
14 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 1,3 100m2
15 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,46 100m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V 58 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V 72 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V 40,5 m2
19 Đánh màu xi măng tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 72 m2
20 Bê tông tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,049 m3
21 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0066 tấn
22 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0028 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
24 Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 26,513 m3
E Hạng mục: Nhà đặt máy bơm
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,1729 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 0,0988 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9,6 m2
4 Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6,12 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,188 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,9208 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7,251 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,3988 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,1282 100m2
10 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,1598 100m2
11 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1562 tấn
12 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0296 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0128 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0296 tấn
15 Công lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0146 tấn
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,62 m3
17 Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,6 m3
18 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 41,478 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 35,458 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 26,8809 m2
22 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 22,7 kg
23 Khuôn cửa đi, cửa sổ bằng thép dập dày 2,5mm, khuôn kép, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 11 m
24 Cửa đi, cửa sổ pano đặc, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 4,44 m2
25 Bản lề cửa Theo yêu cầu tại Chương V 8 bộ
26 Khóa quả chùy cửa đi + chốt cửa đi Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
27 Khoá việt tiệp Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
28 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,8 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 50,1269 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 53,69 m2
31 Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
F Hạng mục: Lắp đặt thiết bị trạm bơm
1 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện trong nhà. KT: 700x500x200mm, tôn 1,2 ly Theo yêu cầu tại Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =30A Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =15A Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
5 Contacto 3 pha LS 22A Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
6 Rơ le nhiệt 3 pha LS (12-18)A Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
7 Nút nhấn tắt mở máy Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
8 Đồng hồ đo điện áp gắn cánh tủ điện Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
9 Rơ le điện chống cạn bể Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
10 Công tắc chuyển mạch VOLT 7 vị trí gắn cánh tủ Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Đèn báo pha Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
12 Phụ kiện: đầu cốt điện, chụp đầu cốt, băng dính điện, dây đấu nối trong tủ ... Theo yêu cầu tại Chương V 1 tủ
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2. Dây cáp điện (Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV) 4x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 15 m
16 Máy bơm nước ly tâm trục ngang. Model: MN 40-200 B; Lưu lượng Q=0-42 m3/h; Cột áp: H=44,7-27,9m; Công suất: 5,5Kw/400v/3pha/50Hz Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Đồng hồ đo áp lực d60 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1 100m
20 Van 1 chiều đồng lá lật (đĩa đồng - đĩa đồng đệm NBR) MIHA - PN 16 - DN80 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt khớp chống rung DN80 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
22 Rọ bơm đồng MIHA - PN12- DN100 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van mặt bích ti chìm cánh cao su DN100 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van mặt bích ti chìm cánh cao su DN80 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt bích thép DN100 Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
26 Lắp đặt bích thép DN80 Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
27 Lắp đặt bích thép DN65 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
28 Lắp đặt bích thép DN40 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Cút hàn DN100 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
30 Chếch hàn 45 độ DN100 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Cút hàn DN80 Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
32 Tê hàn DN100 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
33 Tê hàn DN80 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
34 Gioăng cao su DN100 Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
35 Gioăng cao su DN80 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
36 Gioăng cao su DN65 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
37 Gioăng cao su DN40 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
38 Côn hàn DN100/65 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
39 Côn hàn DN80/40 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
G Hạng mục: Điện chiếu sáng + Đường dây cấp điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 5 m
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
5 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu tại Chương V 1 hộp
6 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,304 m3
7 Rải bạt dứa làm móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 0,1536 100m2
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,304 m3
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 80, dày 3.0mm Theo yêu cầu tại Chương V 302,976 kg
10 Gia công lắp dựng thép râu cột Theo yêu cầu tại Chương V 18,76 kg
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2. Cáp nhôm vặn xoắn XLPE (AL/XLPE-0.6/1 kV) Theo yêu cầu tại Chương V 350 m
12 Lắp đặt công tơ điện 3 pha Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp công tơ điện Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Giá đón điện tại nhà bơm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Phụ kiện: đầu cốt điện, chụp đầu cốt, băng dính điện, dây đấu nối ... Theo yêu cầu tại Chương V 1 PK
H Hạng mục: Hố van điều tiết
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 7,056 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 2,28 m3
3 Bê tông hố van M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 1,92 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,42 m3
5 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0332 tấn
6 Ván khuôn tường, Theo yêu cầu tại Chương V 0,2832 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0168 100m2
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
13 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
19 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
20 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
21 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
22 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
23 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
24 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
26 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
29 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
30 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
32 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
33 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
I Hạng mục: Hố van xả cặn + xả khí
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 4,38 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 1,84 m3
3 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,46 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,24 m3
5 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0091 tấn
6 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,224 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0157 100m2
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
10 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
15 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
19 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1 100m
J Hạng mục: Tuyến đường ống
1 Đào đất đặt đường ống đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 659,85 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 505,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Theo yêu cầu tại Chương V 5 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 5 m3
5 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 578,2956 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,26 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 5,07 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 5,42 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 14,68 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4,35 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 5,99 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 18,97 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 23,55 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 54,43 100m
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 18 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 21 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 19 cái
23 Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
24 Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
25 Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
27 Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
28 Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
29 Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 40 cái
30 Lắp đăt côn thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 75 cái
31 Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
32 Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
33 Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 21 cái
34 Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
35 Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
36 Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 61 cái
37 Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 92 cái
38 Lắp đăt tê thu HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 78 cái
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=150mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,29 100m
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,195 100m
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,175 100m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,11 100m
K Hạng mục: Trụ đỡ ống
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,56 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 0,33 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,25 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m2
L Hạng mục: Trụ vòi (317 trụ vòi)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 48,9765 m3
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 317 cái
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 57,377 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 5,7567 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm Theo yêu cầu tại Chương V 4,755 100m
6 Van 1 chiều d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 317 cái
7 Van khóa ren 2 chiều f15 Theo yêu cầu tại Chương V 317 cái
8 Van vòi gạt f15 Theo yêu cầu tại Chương V 317 cái
9 Măng sông f15 Theo yêu cầu tại Chương V 634 cái
10 Rắc co thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 317 cái
11 Kép thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 634 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 1.268 cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D20 Theo yêu cầu tại Chương V 317 cái
14 Nắp tôn hoa dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V 317 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->