Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói số 01)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228554-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gói số 01)
Số hiệu KHLCNT 20200226883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn QĐ số 3386/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-16 14:38:00 đến ngày 2020-02-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,223,135,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến kênh tưới chính
B Kênh 40x50
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 0,224 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 1,024 100m3
3 Mua đất để đắp mỏ Dông cây Dừa - Bình Nguyên TCVN 4447 - 2012 88,214 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km TCVN 4447 - 2012 88,214 m3
5 Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 88,214 m3
6 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I TCVN 4447 - 2012 32,215 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 9,9 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 5,94 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,165 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tưường, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,486 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,089 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,041 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường + thanh giằng TCVN 4453 - 1995 2,241 100m2
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy TCVN 4453 - 1995 0,01 100m2
15 Lót bạt nhựa 59,4 m2
16 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 2,64 m2
C Kênh 30x50
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 1,213 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 1,394 100m3
3 Mua đất để đắp mỏ Dông cây Dừa - Bình Nguyên TCVN 4447 - 2012 32,055 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km TCVN 4447 - 2012 32,055 m3
5 Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 32,055 m3
6 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I TCVN 4447 - 2012 23,214 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 29,76 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 13,392 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,289 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,723 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,094 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường + thanh giằng TCVN 4453 - 1995 5,528 100m2
13 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy TCVN 4453 - 1995 0,087 100m2
14 Lót bạt nhựa 133,92 m2
15 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 7,192 m2
D 03 cống tưới
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 4,642 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 0,039 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,18 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,158 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,108 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg TCVN 4453 - 1995 3 cỏi
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường TCVN 4453 - 1995 0,039 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay TCVN 4453 - 1995 0,011 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan TCVN 4453 - 1995 0,008 100m2
10 Lót bạt nhựa 1,8 m2
11 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 1,2 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,047 tấn
13 Sản xuất dàn van 0,071 tấn
14 Lắp dựng dàn van 0,071 tấn
15 Máy vít V0.5 3 bộ
E 02 cống qua đường tại K0+128
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 0,33 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 0,24 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 TCVN 4453 - 1995 0,92 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 TCVN 4453 - 1995 5,554 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống TCVN 4453 - 1995 0,504 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,759 tấn
7 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 2,01 m2
F 02 cụm điều tiết
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 2,615 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 2,04 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,675 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 1,301 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tưường TCVN 4453 - 1995 0,2 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,118 tấn
7 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 2,478 m2
8 Sản xuất dàn van 0,126 tấn
9 Lắp dựng dàn van 0,126 tấn
10 Máy vít V0.5 4 bộ
11 Lót bạt nhựa 4,5 m2
G Đầu ra cuối kênh
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 2,572 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 2,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,368 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,127 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,424 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường TCVN 4453 - 1995 0,063 100m2
7 Lót bạt nhựa 4,876 m2
8 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 1,048 m2
9 Gỗ phai 0,009 1m2
H Tuyến kênh tưới nhánh N1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 0,173 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 1,045 100m3
3 Mua đất để đắp TCVN 4447 - 2012 97,674 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km TCVN 4447 - 2012 97,674 m3
5 Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 97,674 m3
6 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I TCVN 4447 - 2012 29,376 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 12,24 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 5,508 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,119 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,297 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đờng kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,039 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường + thanh giằng TCVN 4453 - 1995 2,274 100m2
13 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy TCVN 4453 - 1995 0,036 100m2
14 Lót bạt nhựa 55,08 m2
15 Giấy dầu nhựa đưường 2 lớp 2,958 m2
I Tuyến kênh tưới nhánh N2
J Kênh 30x50
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 0,818 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 1,623 100m3
3 Mua đất để đắp mỏ Dông cây Dừa - Bình Nguyên TCVN 4447 - 2012 96,73 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km TCVN 4447 - 2012 96,73 m3
5 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I TCVN 4447 - 2012 34,143 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 35,64 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 16,038 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,346 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,865 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,112 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường + thanh giằng TCVN 4453 - 1995 6,62 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy TCVN 4453 - 1995 0,104 100m2
13 Lót bạt nhựa 160,38 m2
14 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 8,613 m2
K 02 cống tưưới
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 3,094 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 0,026 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,12 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,105 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,072 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg TCVN 4453 - 1995 2 cái
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường TCVN 4453 - 1995 0,026 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay TCVN 4453 - 1995 0,007 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan TCVN 4453 - 1995 0,005 100m2
10 Lót bạt nhựa 1,2 m2
11 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 0,8 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,031 tấn
13 Sản xuất dàn van 0,048 tấn
14 Lắp dựng dàn van 0,048 tấn
15 Máy vít V0.5 2 bộ
L 01 cống qua đường tại K0+58
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 0,165 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 0,12 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 TCVN 4453 - 1995 0,46 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 TCVN 4453 - 1995 2,777 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống TCVN 4453 - 1995 0,252 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,38 tấn
7 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 1,005 m2
M Đầu ra cống qua đường K0+136
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 5,502 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 4,669 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,37 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,251 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường TCVN 4453 - 1995 0,067 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,048 tấn
7 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 0,172 m2
8 Lót bạt nhựa 1,194 m2
N Đầu ra cuối kênh
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 2,572 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 2,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,368 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,127 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,424 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường TCVN 4453 - 1995 0,063 100m2
7 Lót bạt nhựa 4,876 m2
8 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 1,048 m2
9 Gỗ phai 0,009 1m2
O Kênh & CTTK Tiêu
P Kênh mái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 1,239 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 2,462 100m3
3 Mua đất để đắp TCVN 4447 - 2012 146,888 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km TCVN 4447 - 2012 146,888 m3
5 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 146,888 m3
6 Đào bóc hữu cơ, đất cấp I TCVN 4447 - 2012 99,413 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 86,4 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 26,3 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,219 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 3,092 tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay TCVN 4453 - 1995 3,007 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái TCVN 4453 - 1995 3,408 100m2
13 Lót bạt nhựa 655 m2
14 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 108,15 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK ống d=110mm 0,2 100m
Q 03 tiêu tại K0+98; K0+170 và K0+385
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 8,94 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 5,814 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 TCVN 4453 - 1995 1,77 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 TCVN 4453 - 1995 4,034 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 TCVN 4453 - 1995 0,36 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg TCVN 4453 - 1995 18 cái
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy TCVN 4453 - 1995 0,02 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường TCVN 4453 - 1995 0,37 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan TCVN 4453 - 1995 0,032 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan TCVN 4453 - 1995 0,044 tấn
11 Lót bạt nhựa 11,58 m2
R 06 cống tưưới
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 9,283 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 7,762 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,216 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,95 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,144 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,216 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg TCVN 4453 - 1995 6 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường TCVN 4453 - 1995 0,213 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay TCVN 4453 - 1995 0,022 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan TCVN 4453 - 1995 0,016 100m2
11 Lót bạt nhựa 3,6 m2
12 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 2,4 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm TCVN 4453 - 1995 0,311 tấn
14 Sản xuất dàn van 0,143 tấn
15 Lắp dựng dàn van 0,143 tấn
16 Máy vít V0.5 6 bộ
S Đầu vào ra kênh 30x50
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 2,04 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,92 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 1,2 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường TCVN 4453 - 1995 0,122 100m2
6 Lót bạt nhựa 4,8 m2
7 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 0,42 m2
8 Gỗ phai 0,117 1m2
T Đầu vào ra kênh 40x50
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II TCVN 4447 - 2012 0,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) TCVN 4447 - 2012 1,02 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,46 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453 - 1995 0,6 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường TCVN 4453 - 1995 0,061 100m2
6 Lót bạt nhựa 2,4 m2
7 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp 0,22 m2
8 Gỗ phai 0,062 1m2
U Tổng cộng xây lắp
V Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 2 %
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->