Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói số 01)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (gói số 01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QĐ số 3386/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-16 14:38:00 đến ngày 2020-02-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,135,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kênh tưới chính | |||
| B | Kênh 40x50 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 1,024 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp mỏ Dông cây Dừa - Bình Nguyên | TCVN 4447 - 2012 | 88,214 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km | TCVN 4447 - 2012 | 88,214 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 88,214 | m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | TCVN 4447 - 2012 | 32,215 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 9,9 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 5,94 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,165 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tưường, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,486 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,089 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,041 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường + thanh giằng | TCVN 4453 - 1995 | 2,241 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | TCVN 4453 - 1995 | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt nhựa | 59,4 | m2 | |
| 16 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 2,64 | m2 | |
| C | Kênh 30x50 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 1,213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 1,394 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp mỏ Dông cây Dừa - Bình Nguyên | TCVN 4447 - 2012 | 32,055 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km | TCVN 4447 - 2012 | 32,055 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 32,055 | m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | TCVN 4447 - 2012 | 23,214 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 29,76 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 13,392 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,289 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,723 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,094 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường + thanh giằng | TCVN 4453 - 1995 | 5,528 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | TCVN 4453 - 1995 | 0,087 | 100m2 |
| 14 | Lót bạt nhựa | 133,92 | m2 | |
| 15 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 7,192 | m2 | |
| D | 03 cống tưới | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 4,642 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 0,039 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,158 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,108 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | TCVN 4453 - 1995 | 3 | cỏi |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | TCVN 4453 - 1995 | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | TCVN 4453 - 1995 | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Lót bạt nhựa | 1,8 | m2 | |
| 11 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 1,2 | m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,047 | tấn |
| 13 | Sản xuất dàn van | 0,071 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng dàn van | 0,071 | tấn | |
| 15 | Máy vít V0.5 | 3 | bộ | |
| E | 02 cống qua đường tại K0+128 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | TCVN 4453 - 1995 | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | TCVN 4453 - 1995 | 5,554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | TCVN 4453 - 1995 | 0,504 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,759 | tấn |
| 7 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 2,01 | m2 | |
| F | 02 cụm điều tiết | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 2,615 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 1,301 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tưường | TCVN 4453 - 1995 | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,118 | tấn |
| 7 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 2,478 | m2 | |
| 8 | Sản xuất dàn van | 0,126 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng dàn van | 0,126 | tấn | |
| 10 | Máy vít V0.5 | 4 | bộ | |
| 11 | Lót bạt nhựa | 4,5 | m2 | |
| G | Đầu ra cuối kênh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 2,572 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,368 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,127 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Lót bạt nhựa | 4,876 | m2 | |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 1,048 | m2 | |
| 9 | Gỗ phai | 0,009 | 1m2 | |
| H | Tuyến kênh tưới nhánh N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 1,045 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | TCVN 4447 - 2012 | 97,674 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km | TCVN 4447 - 2012 | 97,674 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 50m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 97,674 | m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | TCVN 4447 - 2012 | 29,376 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 12,24 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 5,508 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,119 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,297 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đờng kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,039 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường + thanh giằng | TCVN 4453 - 1995 | 2,274 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | TCVN 4453 - 1995 | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Lót bạt nhựa | 55,08 | m2 | |
| 15 | Giấy dầu nhựa đưường 2 lớp | 2,958 | m2 | |
| I | Tuyến kênh tưới nhánh N2 | |||
| J | Kênh 30x50 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,818 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 1,623 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp mỏ Dông cây Dừa - Bình Nguyên | TCVN 4447 - 2012 | 96,73 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km | TCVN 4447 - 2012 | 96,73 | m3 |
| 5 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | TCVN 4447 - 2012 | 34,143 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 35,64 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 16,038 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,346 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,865 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,112 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường + thanh giằng | TCVN 4453 - 1995 | 6,62 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | TCVN 4453 - 1995 | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa | 160,38 | m2 | |
| 14 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 8,613 | m2 | |
| K | 02 cống tưưới | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 3,094 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 0,026 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,105 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,072 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | TCVN 4453 - 1995 | 2 | cái |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | TCVN 4453 - 1995 | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | TCVN 4453 - 1995 | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lót bạt nhựa | 1,2 | m2 | |
| 11 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 0,8 | m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,031 | tấn |
| 13 | Sản xuất dàn van | 0,048 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng dàn van | 0,048 | tấn | |
| 15 | Máy vít V0.5 | 2 | bộ | |
| L | 01 cống qua đường tại K0+58 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | TCVN 4453 - 1995 | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | TCVN 4453 - 1995 | 2,777 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | TCVN 4453 - 1995 | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,38 | tấn |
| 7 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 1,005 | m2 | |
| M | Đầu ra cống qua đường K0+136 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 5,502 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 4,669 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,37 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,251 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,048 | tấn |
| 7 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 0,172 | m2 | |
| 8 | Lót bạt nhựa | 1,194 | m2 | |
| N | Đầu ra cuối kênh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 2,572 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,368 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,127 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Lót bạt nhựa | 4,876 | m2 | |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 1,048 | m2 | |
| 9 | Gỗ phai | 0,009 | 1m2 | |
| O | Kênh & CTTK Tiêu | |||
| P | Kênh mái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 1,239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 2,462 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | TCVN 4447 - 2012 | 146,888 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km | TCVN 4447 - 2012 | 146,888 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 146,888 | m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | TCVN 4447 - 2012 | 99,413 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 86,4 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 26,3 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,219 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 3,092 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | TCVN 4453 - 1995 | 3,007 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái | TCVN 4453 - 1995 | 3,408 | 100m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa | 655 | m2 | |
| 14 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 108,15 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK ống d=110mm | 0,2 | 100m | |
| Q | 03 tiêu tại K0+98; K0+170 và K0+385 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 8,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 5,814 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | TCVN 4453 - 1995 | 1,77 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 | TCVN 4453 - 1995 | 4,034 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | TCVN 4453 - 1995 | 0,36 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | TCVN 4453 - 1995 | 18 | cái |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | TCVN 4453 - 1995 | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,37 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | TCVN 4453 - 1995 | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | TCVN 4453 - 1995 | 0,044 | tấn |
| 11 | Lót bạt nhựa | 11,58 | m2 | |
| R | 06 cống tưưới | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 9,283 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 7,762 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,95 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,144 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,216 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | TCVN 4453 - 1995 | 6 | cái |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,213 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | TCVN 4453 - 1995 | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | TCVN 4453 - 1995 | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa | 3,6 | m2 | |
| 12 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 2,4 | m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm | TCVN 4453 - 1995 | 0,311 | tấn |
| 14 | Sản xuất dàn van | 0,143 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng dàn van | 0,143 | tấn | |
| 16 | Máy vít V0.5 | 6 | bộ | |
| S | Đầu vào ra kênh 30x50 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 1 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,122 | 100m2 |
| 6 | Lót bạt nhựa | 4,8 | m2 | |
| 7 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 0,42 | m2 | |
| 8 | Gỗ phai | 0,117 | 1m2 | |
| T | Đầu vào ra kênh 40x50 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TCVN 4447 - 2012 | 0,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | TCVN 4447 - 2012 | 1,02 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | TCVN 4453 - 1995 | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | TCVN 4453 - 1995 | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Lót bạt nhựa | 2,4 | m2 | |
| 7 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | 0,22 | m2 | |
| 8 | Gỗ phai | 0,062 | 1m2 | |
| U | Tổng cộng xây lắp | |||
| V | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 2 | % | |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2 | % | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi