Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200113757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 11:04:00 đến ngày 2020-02-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,558,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại | Khoán gọn | 1 | Khoán gọn |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6347 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,144 | 100M3 |
| 3 | Đào nạo vét kênh mương bằng xáng cạp có dung tích gàu <=1m3, chiều cao đổ đất >3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,768 | 100M3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,768 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,768 | 100M3 |
| 6 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,81 | 100M3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2115 | 100M3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1241 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,642 | 100M2 |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,642 | 100M2 |
| 12 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 100M2 |
| 13 | Đóng cọc BTCT 12x12, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,752 | 100M |
| 14 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Rọ |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7424 | Tấn |
| C | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8802 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5835 | Tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | Cái |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,72 | M2 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,432 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,965 | M3 |
| D | VẬT LiỆU NGOÀI ĐỊNH MỨC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT 12x12 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.382 | Cọc |
| 2 | Cung cấp dây buộc fi 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9 | Kg |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.217,25 | Cây |
| 4 | Công làm fi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi