Gói thầu: Gói thầu số 05 (Xây lắp toàn bộ công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228692-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Huyện uỷ Sìn hồ
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200228686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND huyện Sìn Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-17 10:34:00 đến ngày 2020-02-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,875,164,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.733,587
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,442
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,398
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,843
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4(15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,655
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4(15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,743
7 Trát trần, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4(15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,843
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.030,569 1m²
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.297,701 1m²
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,286 100m²
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,02
12 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,4 m
13 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,215
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,895
15 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,895 1m²
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,895
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,659
18 Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,871
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,08
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,08 1m²
21 SXLD cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm(bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,205
22 SXLD cửa nhôm việt pháp, kính dày 6,38mm(bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,82
23 Khuôn cửa nhôm việt pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4 m
24 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4
26 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m²
27 Đánh vecni trụ, tay nắm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,122 m
28 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,014
B NHÀ KHÁCH HUYỆN Ủy
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,223
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,431
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,882
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,962
5 *Trát trần, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,686
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,242 1m²
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,412 1m²
C SÂN
1 Vệ sinh sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi-măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.771,98
D NHÀ BẾP ĂN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,084
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,178
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,876
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54
5 Trát trần, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,636
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,88 1m²
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,382 1m²
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12
10 SXLD cửa đI, cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,388mm(bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44
11 Làm trần thạch cao thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,976
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,275
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,829
14 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, vữa BT M100, xi-măng PC30, đá 4x6cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m²
18 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,068
19 Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,482
20 Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,113
21 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m²
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
24 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,368
26 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa BT M150, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,441
27 Lát nền sàn - kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,936
28 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m²
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
31 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m², cao <=4 m, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307
32 Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,615
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m²
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
35 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m²
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
40 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m²
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
43 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,615
44 Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,313
45 Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m²
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
48 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m²
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,13
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,584
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,198
56 Trát trần, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,601
57 Trát phào kép, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,44 m
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,599 1m²
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,383 1m²
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
62 Đai sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 SXLD cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm(bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44
65 SXLD hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 kg
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk ống <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
70 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc 1 ổ cắm CLIPSAL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc 1 hạt CLIPSAL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, loại đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều cường độ dòng điện <= 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39
79 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa BT M150, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348
80 Xây gạch chỉ đặc 22x10,5x6cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,476
82 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,289
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m²
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
85 *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
87 Bàn ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
E CỔNG +TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ cột trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,21
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44
5 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250 cm, vữa BT M100, xi-măng PC30, đá 4x6cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
8 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m²
9 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m², cao <=4 m, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538
10 Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây cột, trụ chiều cao ≤4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,403
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64
12 Ốp tường, trụ, cột - kích thước gạch 600x900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64
13 Cửa xếp tự động mô tơ không ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
15 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m²
16 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092
17 Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 1m²
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,135 1m²
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,512
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,512 1m²
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,859
25 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,859 1m²
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,18
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,18 1m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->