Gói thầu: Gói thầu số 05 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện uỷ Sìn hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (Xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 1133/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND huyện Sìn Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 10:34:00 đến ngày 2020-02-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,875,164,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.733,587 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,442 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,398 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,843 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4(15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,655 | m² |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4(15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,743 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4(15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,843 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.030,569 | 1m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297,701 | 1m² |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | 100m² |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,02 | m² |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,4 | m |
| 13 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,215 | m² |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,895 | m² |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,895 | 1m² |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,895 | m² |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | m³ |
| 18 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,871 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,08 | m² |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,08 | 1m² |
| 21 | SXLD cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,205 | m² |
| 22 | SXLD cửa nhôm việt pháp, kính dày 6,38mm(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m² |
| 23 | Khuôn cửa nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m |
| 24 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m² |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m² |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m² |
| 27 | Đánh vecni trụ, tay nắm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,122 | m |
| 28 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,014 | m² |
| B | NHÀ KHÁCH HUYỆN Ủy | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,223 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,431 | m² |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,882 | m² |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,962 | m² |
| 5 | *Trát trần, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,686 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,242 | 1m² |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,412 | 1m² |
| C | SÂN | |||
| 1 | Vệ sinh sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, lát gạch xi-măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.771,98 | m² |
| D | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,084 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,178 | m² |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,876 | m² |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m² |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,636 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,88 | 1m² |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,382 | 1m² |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m² |
| 10 | SXLD cửa đI, cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,388mm(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m² |
| 11 | Làm trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,976 | m² |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,275 | m³ |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,829 | m³ |
| 14 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, vữa BT M100, xi-măng PC30, đá 4x6cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | m³ |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m² |
| 18 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | m³ |
| 19 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,482 | m³ |
| 20 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,113 | m³ |
| 21 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m² |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 24 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m³ |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m³ |
| 26 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa BT M150, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,441 | m³ |
| 27 | Lát nền sàn - kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,936 | m² |
| 28 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m² |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 31 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m², cao <=4 m, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m³ |
| 32 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,615 | m³ |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m² |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 35 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m³ |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m² |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 40 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m³ |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m² |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 43 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,615 | m³ |
| 44 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | m³ |
| 45 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m³ |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m² |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 48 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m³ |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m² |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,13 | m² |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,584 | m² |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,198 | m² |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,601 | m² |
| 57 | Trát phào kép, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,599 | 1m² |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,383 | 1m² |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 62 | Đai sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | SXLD cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m² |
| 65 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | kg |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk ống <= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc 1 ổ cắm CLIPSAL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc 1 hạt CLIPSAL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, loại đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều cường độ dòng điện <= 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m³ |
| 79 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa BT M150, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | m³ |
| 80 | Xây gạch chỉ đặc 22x10,5x6cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m³ |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,476 | m² |
| 82 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,289 | m² |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m² |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 85 | *Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m³ |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 87 | Bàn ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| E | CỔNG +TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m² |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m² |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m³ |
| 5 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250 cm, vữa BT M100, xi-măng PC30, đá 4x6cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m³ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m² |
| 9 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m², cao <=4 m, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m³ |
| 10 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây cột, trụ chiều cao ≤4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | m³ |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m² |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột - kích thước gạch 600x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m² |
| 13 | Cửa xếp tự động mô tơ không ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m² |
| 16 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa BT M200, xi-măng PC30, đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m³ |
| 17 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, xi-măng PC30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1m² |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 1m² |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,512 | m² |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,512 | 1m² |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,859 | m² |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,859 | 1m² |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,18 | m² |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,18 | 1m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi