Gói thầu: Gói thầu xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200129169-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-16 13:18:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,251,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000,000 VNĐ ((Năm tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| B | Phần San nền: | |||
| C | Đào đắp nền: | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.331,52 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136.221,71 | m3 |
| 3 | Đắp nền K90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 962.134,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.055.722,897 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.055.722,897 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136.221,71 | 1 m3 |
| D | Gia cố máI taluy: | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 663,74 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,68 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,73 | 1 m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe c/k 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | 1 m2 |
| 5 | BT móng chân khay đá 2*4 1M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,34 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.149,54 | 1 m2 |
| 7 | Đào đất gờ khóa ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,99 | 1 m3 |
| 8 | BT gờ khóa móng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,99 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông gờ khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229,95 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan KT(40x40x5)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.028,16 | 1 m2 |
| 11 | Vữa XM M150 chèn khe nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,73 | 1 m3 |
| 12 | Trồng cỏ bản địa máI ta luy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.004,84 | 1 m2 |
| E | Phần Đường giao thông: | |||
| F | Nền đường: | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 435.854,58 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30.357,42 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 828,8 | 1 m3 |
| 4 | Đào thay đất nền đường đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38.332,37 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71.112,14 | m3 |
| 6 | Đào cấp đất Cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,78 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.349,68 | 1 m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29.823,64 | m2 |
| 9 | Đất đắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 523.679,251 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 523.679,251 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109.444,51 | 1 m3 |
| G | Mặt đường | |||
| H | Mặt đường BTN( Kc1) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.562,12 | m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.165,28 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường dính bám TC 1lít/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43.747,45 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43.747,45 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.423,942 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.423,942 | 1 Tấn |
| I | Mặt đường BTXM( Kc2) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M300 dày 22cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.087,71 | 1 m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 1 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.624,02 | 1 m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.598,19 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,56 | 1 m2 |
| 5 | Làm khe co có thanh truyền lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 701 | 1m |
| 6 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 775,54 | 1m |
| 7 | Làm khe giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | 1m |
| 8 | Làm khe doc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 529,3 | 1m |
| 9 | Khe giãn chuyển tiếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,73 | 1 m |
| J | Bãi đổ xe: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 983,21 | m3 |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 983,21 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa đường dính bám TC 1lít/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.554,74 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.554,74 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.112,339 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.112,339 | 1 Tấn |
| K | Vỉa hè+bó vỉa+lối đi người tàn tậ+hố trồng cây: | |||
| L | Vỉa hè: | |||
| 1 | Lát gạch Block TerraZZo 40*40*3,2 màu vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38.829,31 | m2 |
| 2 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 776,586 | 1 m3 |
| 3 | BT đệm móng đá 4*6 M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.882,931 | 1 m3 |
| 4 | BT khóa vỉa hè đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,09 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất khóa vỉa hè ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,27 | 1 m3 |
| M | Bó vỉa: | |||
| 1 | Bt đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 573,73 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.523,89 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.262,206 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.558,29 | m2 |
| 5 | Vữa XM M100 dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,57 | m3 |
| 6 | BT bó vỉa tại chỗ đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.231,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa TC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.563,94 | m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 783,62 | m3 |
| N | Lối đi người tàn tật: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3 | m3 |
| 2 | BT lối đI người tàn tật 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252,53 | m2 |
| O | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng ĐC3=NC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,832 | m3 |
| 2 | Đào móng ĐC3= máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,328 | m3 |
| 3 | Đắp đất hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,76 | 1 m3 |
| 4 | BT hố trồng cây đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,16 | m3 |
| 5 | Vaán khuôn hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 956 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép <18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,609 | Tấn |
| 7 | Trồng cây Sao đen (cao 4-6m, đường kính gốc 13-15cm tại vị trí cao 1,3m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 478 | 1 cây |
| P | Dải phân cách | |||
| 1 | Bt đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,09 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,398 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314,9 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,87 | m3 |
| 6 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 1 m3 |
| 7 | BT bó vỉa 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,27 | 1 m2 |
| 9 | BT đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 1 m3 |
| 10 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,13 | m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,45 | 1 m2 |
| 15 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan TL<=250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 17 | Lát gạch DCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 18 | Trồng cây vạn tuế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | 1 cây |
| 19 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,93 | 1 m2 |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC ĐK27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,79 | 1 m |
| 21 | LĐ cút chữ ĐK27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Van khóa nước ĐK27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Đắp đất hữu cơ dảI phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,37 | 1 m3 |
| 24 | Lớp sét phòng nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,09 | 1 m3 |
| Q | Nút giao thông vòng xuyến: | |||
| 1 | Bt đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,38 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | m |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,436 | Tấn |
| 4 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 1 m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,77 | m2 |
| 7 | BT bó vỉa 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | 1 m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | 1 m2 |
| 10 | Lát gạch Block 30*30*5 màu đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,77 | 1 m2 |
| 11 | BT đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,87 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,91 | 1 m2 |
| 13 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,26 | 1 m3 |
| 14 | Trồng cỏ bản địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 756,66 | 1 m2 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,57 | 1 m2 |
| 16 | Trồng cây dền tím | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,67 | 1 m2 |
| 17 | Trồng cây vạn tuế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cây |
| 18 | Đắp đất hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 434,53 | 1 m3 |
| 19 | Lớp sét phòng nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,63 | 1 m3 |
| R | Công trình An toàn giao thông: | |||
| S | Biển báo các loại: | |||
| 1 | Biển báo vuông 60*60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 2 | Biển báo 120*40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 3 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,8 | m |
| 5 | Thép chống xoay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | kg |
| 6 | Đào đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tống móng đá 2*4 m150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| T | Vạch sơn kẻ đường: | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.868,17 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,6 | m2 |
| U | Công tác khác: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block 30*30*5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.680,96 | m2 |
| 2 | Lắp đặt lại vỉa hè( tận dụng gạch tháo dỡ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,92 | m2 |
| 3 | Đệm cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan KT(40x40x5)cm gia cố máI taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.219,02 | 1 m2 |
| 5 | Đập bỏ khối BT = máy khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,22 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,22 | 1 m3 |
| V | Gia cố máI taluy: | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.151,51 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 373,31 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,97 | 1 m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe c/k 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151 | 1 m2 |
| 5 | BT móng chân khay đá 2*4 1M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 769,72 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.080,49 | 1 m2 |
| 7 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,61 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.782,36 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,582 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan KT(40x40x5)cm làm mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.263,2 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan KT(40x40x5)cm tận dụng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.103,04 | 1 m2 |
| 12 | Vữa XM M150 chèn khe nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,8 | 1 m3 |
| 13 | Trồng cỏ bản địa máI ta luy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.771,67 | 1 m2 |
| W | Phần Hạ tầng kỹ thuật | |||
| X | Công trình thoát nước dọc: | |||
| Y | Cống thoát nước dọc bằng BTLT: | |||
| Z | Cống ly tâm trên vỉa hè ĐK40 | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,38 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,33 | m3 |
| 3 | ống cống BTLT ĐK40 HVH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | ống |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 1 m3 |
| AA | Cống ly tâm trên vỉa hè ĐK80 | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.231,79 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 937,01 | m3 |
| 3 | ống cống BTLT ĐK80 HVH(Tận dụng lại 316m từ DBKDCPB) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.226,2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 886 | ống |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | 1 m3 |
| AB | Cống ly tâm trên vỉa hè Đ100 | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.207,56 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,31 | m3 |
| 3 | ống cống BTLT ĐK100 HVH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | ống |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 1 m3 |
| AC | Cống ly tâm chịu lực ĐK40 | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.015,58 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,39 | m3 |
| 3 | ống cống BTLT ĐK40 H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.331,7 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 379 | ống |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 1 m3 |
| AD | Cống ly tâm chịu lực ĐK80 | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 787,95 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,36 | m3 |
| 3 | ống cống BTLT ĐK80 H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 542,9 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143 | ống |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 1 m3 |
| AE | Cống ly tâm chịu lực ĐK100 | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,05 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,14 | m3 |
| 3 | ống cống BTLT ĐK100 H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,7 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | ống |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.160,001 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.160,001 | 1 m3 |
| AF | Hố ga: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,37 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 478,55 | m3 |
| 3 | BT đá 1*2 M150 hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 861,24 | 1 m3 |
| 4 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK <10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,532 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,949 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép lưới chắn rác+thép thang leo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,825 | Tấn |
| 7 | Gia công thép bản lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,124 | Tấn |
| 8 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,52 | m3 |
| 9 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,43 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan >250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 357 | tấm |
| 11 | Lắp đặt nắp gang loại tảI trọng 12,5T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 357 | tấm |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 912,87 | m2 |
| 14 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.790,5 | m2 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.360,6 | m2 |
| 16 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 617,46 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,41 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất = máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.166,08 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.016,394 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.016,394 | 1 m3 |
| AG | Hố ga cảI tạo và đập bỏ trên đường bao KDC phía Bắc: | |||
| 1 | Đập bỏ khối BT = máy khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,15 | 1 m3 |
| 2 | Đổ BT bịt đầu đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m2 |
| AH | Hố thăm đổ tại chỗ tuyến số 4(G82-G63) | |||
| 1 | BT móng đá 1*2 M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,37 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m2 |
| 3 | Bê tông thân hố thu đá 1*2M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,97 | m2 |
| 5 | Gia công c.thép ĐK <10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | Tấn |
| 6 | Gia công ĐK <18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,122 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp gang loại tảI trọng 40T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 8 | BT móng đá 2*4 M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | 1 m3 |
| 9 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245,8 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,61 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất = máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,13 | 1m3 |
| 12 | Đập bỏ khối BT = máy khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,77 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,646 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,646 | 1 m3 |
| AI | Hố ga cải tạo tuyến số 4(G82-G63) | |||
| 1 | BT tấm đan tại chỗ đá 1*2 M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,52 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép <18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,03 | Tấn |
| AJ | Van ngăn mùi hố ga: | |||
| 1 | LĐ bộ ngăn mùi bằng nhựa HDPE D250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 357 | bộ |
| 2 | Xây móng gạch thẻ VXM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,21 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường vữa VXM100 dày 2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | 1 m2 |
| AK | Rãnh dọc thoát nước KT80*80 trên vỉa hè: | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,81 | 1 m3 |
| 2 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,21 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK <10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,764 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,184 | Tấn |
| 5 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,71 | 1 m3 |
| 6 | BT thân rãnh đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,95 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,85 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 274,62 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432,4 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.124,24 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt >250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402 | Cái |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,08 | m3 |
| 13 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408,41 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.802,65 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.628,585 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.628,585 | 1 m3 |
| AL | Rãnh dọc thoát nước KT100*100 trên vỉa hè: | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,21 | 1 m3 |
| 2 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,82 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK <10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | Tấn |
| 5 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,55 | 1 m3 |
| 6 | BT thân rãnh đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,52 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,44 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,36 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,2 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt >250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,83 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,62 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,631 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,631 | 1 m3 |
| AM | Cửa xả rãnh dọc thoát nước KT80*80 trên vỉa hè: | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 1 m3 |
| 2 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,89 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK <10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | Tấn |
| 5 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | 1 m3 |
| 6 | BT thân rãnh đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,27 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,62 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,7 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,21 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,77 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt >250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,58 | m3 |
| 13 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 1 m3 |
| 14 | Bt hố tiêu năng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố tiêu năng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn thân hố tiêu năng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | 1 m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 18 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,19 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,43 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,536 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,536 | 1 m3 |
| AN | Cửa xả rãnh dọc thoát nước KT100*100 trên vỉa hè: | |||
| 1 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 1 m3 |
| 2 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK <10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | Tấn |
| 5 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,74 | 1 m3 |
| 6 | BT thân rãnh đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,31 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,74 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,66 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt >250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 13 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | 1 m3 |
| 14 | Bt hố tiêu năng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố tiêu năng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn thân hố tiêu năng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | 1 m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 18 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,87 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,46 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,1 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,1 | 1 m3 |
| AO | Cống hộp BTCT KT200*200 | |||
| AP | Thân cống: | |||
| 1 | BT thân cống đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,95 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 530,67 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt ống cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | ống |
| 4 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | 1 m3 |
| 5 | Btmối nối đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 1 m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,34 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép ống cống ĐK<=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,138 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống ĐK<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,999 | 1 tấn |
| 9 | BT móng đá 1*2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,35 | 1 m3 |
| 10 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,2 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385,16 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,031 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,031 | 1 m3 |
| AQ | Thượng lưu: | |||
| 1 | BT tường đầu tường cánh đá 2*4 1M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,57 | m2 |
| 3 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,72 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt >250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Đập bỏ khối BT = máy khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,73 | 1 m3 |
| AR | Hạ lưu: | |||
| 1 | BT tường đầu tường cánh đá 2*4 1M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,79 | m3 |
| 2 | BT móng sân cống, chân khay đá 2*4 1M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,59 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,68 | 1 m2 |
| AS | Hạng mục khác: | |||
| AT | Tháo dỡ cống dọc BTLT ĐK80 trên vỉa hè: | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 796,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 890,56 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống BTLT 60% lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cấu kiện |
| AU | Thay cống dọc BTLT chịu lực ĐK80 | |||
| 1 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,57 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 3 | ống cống BTLT ĐK80 H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | ống |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 1 m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,83 | 1 m2 |
| AV | Lắp đặt lại cống BTLT ĐK80 trên vỉa hè: | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,48 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,48 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100(tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | ống |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 1 m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 1 m2 |
| AW | Thi công cống dọc qua đường bao KDCPB tại nút giao G51 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,36 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M300 dày 22cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,365 | 1 m3 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,98 | 1 m3 |
| 4 | Lót giấy dầu 1 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,84 | 1 m2 |
| 5 | Làm khe doc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | 1m |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 1 m2 |
| 7 | Đào nền đường ĐC3= máy đào 1.6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,67 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,73 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368,224 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368,224 | 1 m3 |
| AX | Hào kỹ thuật: | |||
| AY | Hào kỹ thuật trên vỉa hè bằng gạch xây: | |||
| 1 | Xây móng gạch thẻ VXM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.118,87 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ VXM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.515,08 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường vữa VXM100 dày 1cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18.727,04 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép <=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,171 | 1 tấn |
| 5 | Thép góc L mạ kẽm nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,308 | 1 tấn |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 982,79 | m3 |
| 7 | BT đà kiềng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 571,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.724,8 | 1 m2 |
| 9 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 822,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.607,75 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,577 | 1 tấn |
| 12 | Hàn thép H=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.106,4 | 1m |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL<=250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13.165 | Cái |
| 14 | BT tấm đan đá 1*2 M200 đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,45 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ d<10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ d<18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,255 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 399,64 | 1 m2 |
| 18 | Đào đất hố móng ĐC3 = máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.636,16 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18.028,62 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 636,55 | 1 m |
| AZ | Hố ga hào kỹ thuật: | |||
| 1 | BT hố thu đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485,84 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.722,32 | m2 |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,03 | m2 |
| 5 | Gia công c.thép ĐK <10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,817 | Tấn |
| 6 | Gia công c.thép ĐK <18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,486 | Tấn |
| 7 | Đào đất hố móng ĐC3 = máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 564,48 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209,51 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất k95= máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.513,27 | 1 m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,93 | m3 |
| 11 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,44 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,359 | 1 tấn |
| 14 | Hàn thép H=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,72 | 1m |
| 15 | Lắp đặt tấm đan TL<=250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176 | Cái |
| 16 | Thép góc L75*75*7 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,33 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt nắp gang loại GSD70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176 | tấm |
| BA | Hào kỹ thuật dưới lòng đường KT100*100 | |||
| 1 | BT thân hào đá 1*2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.655,32 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép <10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,236 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép <18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,734 | tấn |
| 5 | Thép góc L75*75*7 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,747 | tấn |
| 6 | BT móng đá 2*4 M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,55 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,3 | m2 |
| 8 | Hàn thép H=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 581,94 | 1m |
| 9 | BT tấm đan tại chỗ đá 1*2 M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.589,08 | m2 |
| 11 | Gia công cốt thép bệ móng <10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,434 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép bệ móng <18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,792 | Tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.522,87 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25.967,425 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25.967,425 | m3 |
| 16 | Phá dỡ mặt đường BTXM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,34 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M300 dày 22cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,341 | 1 m3 |
| 18 | Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25dày 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,46 | 1 m3 |
| 19 | Lót giấy dầu 1 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,73 | 1 m2 |
| 20 | Làm khe doc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,52 | 1m |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,67 | 1 m2 |
| 22 | Đào nền đường ĐC3= máy đào 1.6m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 391,86 | 1 m3 |
| BB | Phần điện | |||
| BC | Điện chiếu sáng công lộ | |||
| BD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng TĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Mg |
| 3 | Móng trụ chiếu sáng MC-TC-5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Mg |
| 4 | Móng trụ chiếu sáng MC-TC-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171 | Mg |
| 5 | Móng trụ chiếu sáng 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Mg |
| 6 | Hố ga HG1-1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hố |
| 7 | Trụ thép côn đa giác 20m + Giàn đèn nâng hạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 8 | Trụ thép côn tròn 9m TC9-D78 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Trụ |
| 9 | Trụ thép côn tròn 8m TC8-D78 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | Trụ |
| 10 | Trụ thép côn tròn lièn cần 7m TC7-D58 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Trụ |
| 11 | Cần đèn chiếu sáng đơn CTC1-2-1,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171 | Cần |
| 12 | Hào cáp chiếu sáng đi trong nền đất HNĐ-1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 851,5 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE lắp trong hào kỹ thuật HKT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.244,824 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp đi kết hợp hào cáp ngầm Hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 378 | m |
| 15 | Hào cáp vượt đường HVĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 16 | Cáp cấp nguồn vào tủ điều khiển CVV(4*35)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169 | m |
| 17 | Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*16)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.312,662 | m |
| 18 | Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*10)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.666,296 | m |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm cáp (4*16)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182 | đầu |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm cáp (4*10)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248 | đầu |
| 21 | Đèn đường LED Điện Quang LEDSL11 150W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171 | Bộ |
| 22 | Đèn đường LED Điện Quang LEDSL11 90W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Bộ |
| 23 | Bộ đèn pha LED -540W- IP66 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa an toàn cột điện RC-1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa an toàn lặp lại RC-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa an toàn lặp lại RC-10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Cáp đồng M16 nối đất trung tính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.649,408 | m |
| 28 | Làm tiếp địa an toàn cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | Vị trí |
| 29 | Cáp VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.285,5 | m |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột - loại 1 CB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215 | Bảng |
| 31 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 431 | Đầu |
| 32 | Đánh sô cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | Vị trí |
| 33 | Lắp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | Bộ |
| 34 | Nhổ móng và trụ chiếu sáng hiện có di dời đến vị trí mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Mg |
| BE | Thí nghiệm | |||
| 1 | TN-HC cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm mạch điện Tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| BF | Lưới điện | |||
| BG | Phần xây dựng | |||
| BH | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa khoan Cột điện R-4C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa khoan Tủ RMU - R-8C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | MÓNG TRỤ MT-1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mg |
| 4 | MÓNG TRỤ MT-Đ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mg |
| 5 | MÓNG TỦ RMU - 3 NGĂN (RMU-3 + RTU) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mg |
| 6 | MÓNG TỦ RMU - 4 NGĂN (RMU-4 + RTU) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mg |
| 7 | HÀO CÁP NGẦM NỀN ĐẤT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| BI | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | TIẾP ĐỊA KHOAN LẶP LẠI - R-1C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| 2 | TIẾP ĐỊA KHOAN LẶP LẠI - R-2C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 3 | HÀO CÁP NGẦM NỀN ĐẤT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.484,5 | m |
| 4 | HÀO CÁP NGẦM VƯỢT ĐƯỜNG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 5 | MÓNG TỦ PHÂN PHỐI ĐIỆN KẾ HẠ THẾ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | Mg |
| BJ | Phần xây dựng lắp đặt | |||
| BK | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột điện BTLT 14m loại (8.5 kN) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | XÀ NÉO CUỐI CỘT ĐÔI DỌC TUYẾN - XNC-DT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | DAO CÁCH LY 3PHA - 24KV - 630A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | RECLOSER SCHNEIDER 27KV 630A 12,5KA - (Trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | XÀ ĐỠ FCO-CSV CỘT ĐÔI - FCO-CSV-2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | XÀ ĐỠ CSV CỘT ĐƠN - CSV-1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | XÀ NÉO GÓC NẠNH NGANG TUYẾN-XNN-NT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | XÀ ĐỠ VƯỢT NẠNH - XĐVL-N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | CÙM ĐỠ ỐNG BẢO VỆ CÁP CỘT ĐÔI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | GIÁ ĐỠ GIỮ CÁP CỘT ĐÔI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | CÙM ĐỠ ỐNG BẢO VỆ CÁP CỘT ĐƠN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | GIÁ ĐỠ GIỮ CÁP CỘT ĐƠN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | TIẾP ĐỊA NGỌN TRUNG THẾ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng CX1V 50mm2 - 12,7(24)kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6 | m |
| 15 | Cáp nhôm AX1V - 95mm2 - 12,7(24)kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,49 | m |
| 16 | Cáp Đồng CV 50mm2 - Đấu dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5 | m |
| 17 | Cáp CXV/SE-DSTA 3x50mm2 - 12(24)kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 811,92 | m |
| 18 | Cáp CXV/SE-DSTA 3x95mm2 - 12(24)kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.976,266 | m |
| 19 | Đầu cáp ngầm 22kV-3*95mm2 (outdoor) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Đầu |
| 20 | Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Đầu |
| 21 | Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Đầu |
| 22 | TỦ HỢP BỘ RMU24KV - RTU KẾT NỐI SCADA ĐIỀU KHIỂN 03 NGĂN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 23 | TỦ HỢP BỘ RMU24KV - RTU KẾT NỐI SCADA ĐIỀU KHIỂN 04 NGĂN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 24 | Cáp CXV 2*25mm2 cấp nguồn điều khiển Tủ RMU | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339 | m |
| 25 | Ống HDPE ruột gà D 130/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.873,12 | m |
| 26 | Ống HDPE ruột gà D 105/80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 803,105 | m |
| 27 | Ống Thép bảo vệ cáp D114-3mm tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 28 | Cọc làm dấu cáp ngầm điện lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 30 | Sứ chuổi polime 22kV + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 31 | Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 32 | Kẹp A-3 Bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| 34 | Đầu cốt A-M95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 35 | BIỂN BÁO PHÂN ĐOẠN TRUNG THẾ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | DÂY COMPOSIT BUỘC CỔ SỨ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | dây |
| 37 | DÂY BO SỐ 8 CỔ SỨ ĐỠ VƯỢT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | dây |
| 38 | Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) - 100 A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Chống sét Van 18KV - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 40 | Chống sét van Coupling 24kV -10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 41 | Hộp nối cáp ngầm 24kV (3*50mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Hộp |
| 42 | Hộp nối cáp ngầm 24kV (3*95mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Hộp |
| BL | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Dây đồng bọc CXV 4*95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.901,25 | m |
| 2 | Dây đồng bọc CXV 4*50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,87 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D105/80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.187,11 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 (HTT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.472 | m |
| 5 | Đầu cốt A-M95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.509 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 8 | Tủ phân phối điện kế hạ thế 0,4kV - trọn bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | Tủ |
| 9 | Tủ phân phối điện kế kết hợp lắp CB kết mạch vòng hạ thế (Trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Tủ |
| BM | Phần tháo gỡ | |||
| BN | THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | THÁO HẠ CỘT BTLT < 12M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | THÁO HẠ CỘT BTLT < 16M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cột |
| 3 | THÁO HẠ CỘT THÉP < 15M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 4 | THÁO GỞ XÀ ĐỠ < 50KG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | THÁO GỞ XÀ NÉO < 50KG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 6 | THÁO GỞ SỨ ĐỨNG 10-22KV TRÊN CỘT BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 7 | THÁO GỞ SỨ CHUỖI 10-22KV TRÊN CỘT BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 8 | THÁO GỞ DÂY CÁP AX-70MM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.291,32 | m |
| BO | THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | THÁO HẠ CỘT BTLT < 10M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | THÁO HẠ DÂY CÁP ABC 4X95MM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 404,02 | m |
| 3 | THÁO HẠ DÂY CÁP ABC 4X35MM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 274,89 | m |
| 4 | THÁO KẸP NÉO CÁP VẶN XOẮN <=4X95MM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | THÁO KẸP ĐỠ CÁP VẶN XOẮN <=4X95MM2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 6 | THÁO XÀ HẠ THẾ <=15KG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | THÁO HỘP CÔNG TƠ - 1CT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 8 | THÁO HỘP CÔNG TƠ - 2CT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Hộp |
| 9 | THÁO HỘP CÔNG TƠ - 4CT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Hộp |
| 10 | THÁO CẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG + CHÓA ĐÈN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| BP | THÁO GỞ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | THÁO GỞ XÀ ĐỠ FCO-TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | THÁO GỞ XÀ ĐỠ CSV-TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | THÁO GỞ XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN -TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | THÁO GỞ XÀ ĐỠ TỦ ĐIỆN TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | THÁO GỞ XÀ ĐỠ MÁY TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | THÁO HẠ MBA 100KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 7 | THÁO TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| BQ | Phần thí nghiệm | |||
| BR | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Dao cách ly <=35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp < 35 kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 3-35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | TN-HC sứ đứng 6-35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 6 | TN-HC sứ treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | chuổi |
| 7 | Tiếp địa trạm<=35kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Vị trí |
| 8 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | Cái |
| BS | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm, HC cáp khô <=1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 2 | Tiếp địa cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153 | Vị trí |
| BT | Trạm biến áp | |||
| BU | Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị | |||
| BV | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy biến thế 3Fa-100kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Máy biến thế 3Fa-160kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 4 | Máy biến thế 3Fa-320kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 5 | Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 3 ngăn loại CCF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Tủ |
| 6 | Trụ trạm biến áp hợp bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Trụ |
| 7 | Cáp đồng CXV/S 50mm2 - 12/20(24)kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 8 | Cáp lực hạ thế CV 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Cáp lực hạ thế CV 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m |
| 10 | Cáp lực hạ thế CV 120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Cáp lực hạ thế CV 150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 12 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 13 | Đầu Elbow bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 14 | Đầu T-Straight bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 19 | Biển tên Trạm biến áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| BW | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng Trạm biến áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mg |
| 2 | Tiếp địa khoan Trạm biến áp - R-10C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | HT |
| BX | Phần thí nghiệm | |||
| BY | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp < 35 kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | sợi |
| 2 | Máy biến áp 3 pha loại <=1 MVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Máy |
| BZ | Thí nghiệm Vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực <=1KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 3-35KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | HT |
| 3 | Tiếp địa trạm <=35KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | TN-HC MCCB < 300A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 5 | TN-HC MCCB (300-500)A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | TN-HC MCCB (500-1000)A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | TN biến dòng, điện áp <= 1 kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | tủ |
| 8 | Thí nghiệm HT tụ bù | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | HT |
| CA | Phần cấp nước | |||
| CB | Đường ống | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.691,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.633,44 | m3 |
| 3 | LĐ ống HDPE D160 bằng PP hàn, dày 9,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,906 | 100m |
| 4 | LĐ ống HDPE D140 bằng PP hàn, dày 8,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,409 | 100m |
| 5 | LĐ ống HDPE D110 bằng PP hàn, dày 6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,867 | 100m |
| 6 | LĐ ống HDPE D90 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,596 | 100m |
| 7 | LĐ ống HDPE D75 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,135 | 100m |
| 8 | LĐ ống HDPE D50 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D160/110 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy D160-D110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy D160-D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy D140-110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy D140-90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy D140-50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai khởi thủy D110-90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy D110-75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thủy D110-50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt đai khởi thủy D90/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D90 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D160 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D160 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D140 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D140 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D90 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D90 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D75 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D75 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D50 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D50 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 37 | Cùm thép D140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | cái |
| 38 | Cùm thép D110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.067 | cái |
| 39 | Cùm thép D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.280 | cái |
| 40 | Cùm thép D75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 329 | cái |
| 41 | Cùm thép D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.853 | cái |
| 42 | Tháo dỡ gạch Blok lề đường hiện trạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.163,8 | m2 |
| 43 | Lát gạch Blok hoàn trả lề đường (tận dụng lại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.163,8 | m2 |
| 44 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.163,8 | m2 |
| CC | Thử áp đường ống và đấu nối hố van tổng | |||
| CD | Thử áp đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,906 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,409 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,867 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,596 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 75mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,135 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,02 | 100m |
| 7 | Khử trùng đường ống đường kính 160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,906 | 100m |
| 8 | Khử trùng đường ống đường kính 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,409 | 100m |
| 9 | Khử trùng đường ống đường kính 110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,867 | 100m |
| 10 | Khử trùng đường ống đường kính <100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,75 | 100m |
| CE | Hố van tổng ( 03 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,83 | m3 |
| 3 | Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 4 | Btông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=100 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,217 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| CF | Thiết bị, phụ kiện hố van tổng | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng ty chìm D160 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng ty chìm D110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D160 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm D160 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm D110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy D160 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy D110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| CG | Công trình trên đường ống | |||
| CH | Hố van chặn trên đường ống C2 và C3 (28 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,02 | m3 |
| 3 | Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 4 | Btông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,02 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 7 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 8 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 9 | Ván khuôn bê tông tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| CI | Thiết bị- Phụ kiện hố van chặn trên đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng ty chìm D140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng ty chìm D110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng ty chìm D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng ty chìm D75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng ty chìm D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D140 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D90 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D75 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D50 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D75mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| CJ | Trụ cứu hỏa ( 11 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,68 | m3 |
| 3 | Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đai khởi thủy D160 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đai khởi thủy D140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đai khởi thủy D110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | LĐ côn thu hẹp nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk160-100 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | LĐ côn thu hẹp nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk140/110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | LĐ côn thu hẹp nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk140/110 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | LĐ van nhựa , đk 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng cứu hỏa D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| CK | Hố van xả cặn trên tuyến ống C2 và C3 ( 04 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,1 | m3 |
| 3 | Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 4 | Btông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,13 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 7 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=100 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| CL | Thiết bị- Phụ kiện hố van xả cặn trên đường ống C2và C3 | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy D160-D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy D140-100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy D110-100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đồng D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt khấu ren ngoài HDPE D160 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khấu ren ngoài HDPE D140 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khấu ren ngoài HDPE D110 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | LĐ ống HDPE D100 bằng PP hàn, dày 5,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| CM | Hố van xả khí trên tuyến đường ống C2 ( 02 vị trí) | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy D110-20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xả khí D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt khấu ren ngoài HDPE D110 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| CN | Bục chận cút ( 34 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,74 | m3 |
| 3 | Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 4 | Btông lót móng B<=250cm, đá 2x4 M100- độ sụt 2 - 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m2 |
| CO | Khoan kích ngầm qua đường ( 6 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m3 |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m cấp đất đá I - III; NC và M= (ĐMNC,M *1,5*1,1*0,85*0,8*0,9*1,15) , D150 - D250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | 1m khoan |
| 4 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m cấp đất đá I - III; NC và M= (ĐMNC,M *1,5*1,1*0,85*0,8*0,9*1,15) , D150 - D250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | 1m khoan |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D200 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D125 bằng PP hàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| CP | Hệ thống xử lý nước thải | |||
| CQ | Đường ống qua đường hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block lề đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,1 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê ông đúc sẵn P<250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 4 | Đào móng B<=6m bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,075 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,657 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m3 |
| 7 | Btông mặt đường D mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M300 - độ sụt 2 - 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,1 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=250 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 10 | Lát gạch Block lề đường hiện trạng (tận dụng lại gạch tháo dỡ ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m2 |
| 11 | VC đất bằng ôtô 5 tấn tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1*2 M100 dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 13 | Dán giấy dầu 2 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cấu kiện bê ông đúc sẵn P>250kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P >250 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| CR | Đường ống, Hố ga kiểm tra, đấu nối kết hợp hố thăm | |||
| 1 | Đào móng B<=6m bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,456 | 100m3 |
| 2 | LĐ ống HDPE D200 bằng PP hàn, dày 9,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,204 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D250 bằng PP hàn, dày 11,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,865 | 100m |
| 4 | LĐ ống HDPE D315 bằng PP hàn, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,729 | 100m |
| 5 | LĐ ống HDPE D400 bằng PP hàn, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | 100m |
| 6 | Btông lót móng B<=250cm, đá 4x6 M100- độ sụt 2-4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,62 | m3 |
| 7 | Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,75 | m3 |
| 8 | Btông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 517,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,432 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường đk <=18mm H <=4 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,651 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,512 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,9 | m3 |
| 13 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,798 | tấn |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,84 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,432 | 100m |
| 16 | LĐ nút bịt PVC D114 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.164 | cái |
| 17 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=250 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 596 | cái |
| 18 | San đầm, đất bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,327 | 100m3 |
| 19 | San đầm, đất bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,667 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,819 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.499,59 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất để đắp ĐC3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,996 | 100m3 |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,204 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,865 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 315mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,729 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | 100m |
| CS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến thế 3Fa-100kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến thế 3Fa-160kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Máy |
| 4 | Máy biến thế 3Fa-320kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Máy |
| 5 | Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 3 ngăn loại CCF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Tủ |
| CT | Hạng mục chung (C=C1+C2+C3) | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công: C1=A*1% | Không yêu cầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (CKKL): C2=A*2% | Không yêu cầu | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đấu nối Hotline lưới điện | Không yêu cầu | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi