Gói thầu: Gói thầu xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200129169-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư đặc biệt quan trọng và các dự án theo hình thức đầu tư mới
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200129033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 48 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-16 13:18:00 đến ngày 2020-02-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,251,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000,000 VNĐ ((Năm tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
B Phần San nền:
C Đào đắp nền:
1 Đào nền đường đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.331,52 1 m3
2 Đào đất hữu cơ đất cấp 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 136.221,71 m3
3 Đắp nền K90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 962.134,79 m3
4 Đắp đất ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.055.722,897 m3
5 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.055.722,897 m3
6 Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 136.221,71 1 m3
D Gia cố máI taluy:
1 Đào hố móng ĐC3 chân khay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 663,74 1 m3
2 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 347,68 1 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,73 1 m3
4 Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe c/k 5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 1 m2
5 BT móng chân khay đá 2*4 1M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 287,34 1 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông chân khay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.149,54 1 m2
7 Đào đất gờ khóa ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,99 1 m3
8 BT gờ khóa móng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,99 1 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông gờ khóa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 229,95 1 m2
10 Lắp đặt tấm đan KT(40x40x5)cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.028,16 1 m2
11 Vữa XM M150 chèn khe nối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,73 1 m3
12 Trồng cỏ bản địa máI ta luy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.004,84 1 m2
E Phần Đường giao thông:
F Nền đường:
1 Đắp nền đường K95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 435.854,58 1 m3
2 Đắp nền đường K98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30.357,42 1 m3
3 Đào nền đường đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 828,8 1 m3
4 Đào thay đất nền đường đất cấp 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38.332,37 1 m3
5 Đào đất hữu cơ đất cấp 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71.112,14 m3
6 Đào cấp đất Cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,78 m3
7 Đào khuôn đường ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.349,68 1 m3
8 Vải địa kỹ thuật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29.823,64 m2
9 Đất đắp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 523.679,251 1 m3
10 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 523.679,251 1 m3
11 Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 109.444,51 1 m3
G Mặt đường
H Mặt đường BTN( Kc1)
1 Móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.562,12 m3
2 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.165,28 1 m3
3 Tưới nhựa đường dính bám TC 1lít/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43.747,45 1 m2
4 Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43.747,45 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.423,942 1 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.423,942 1 Tấn
I Mặt đường BTXM( Kc2)
1 Bê tông mặt đường đá 1*2 M300 dày 22cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.087,71 1 m3
2 Lót giấy dầu 1 lớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9.624,02 1 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.598,19 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,56 1 m2
5 Làm khe co có thanh truyền lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 701 1m
6 Làm khe co không có thanh truyền lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 775,54 1m
7 Làm khe giãn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 145 1m
8 Làm khe doc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 529,3 1m
9 Khe giãn chuyển tiếp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,73 1 m
J Bãi đổ xe:
1 Móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25 dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 983,21 m3
2 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax37,5dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 983,21 1 m3
3 Tưới nhựa đường dính bám TC 1lít/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.554,74 1 m2
4 Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.554,74 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.112,339 1 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.112,339 1 Tấn
K Vỉa hè+bó vỉa+lối đi người tàn tậ+hố trồng cây:
L Vỉa hè:
1 Lát gạch Block TerraZZo 40*40*3,2 màu vàng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38.829,31 m2
2 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 776,586 1 m3
3 BT đệm móng đá 4*6 M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.882,931 1 m3
4 BT khóa vỉa hè đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 225,09 1 m3
5 Đào đất khóa vỉa hè ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,27 1 m3
M Bó vỉa:
1 Bt đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 573,73 m3
2 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11.523,89 m
3 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.262,206 Tấn
4 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.558,29 m2
5 Vữa XM M100 dày 5cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,57 m3
6 BT bó vỉa tại chỗ đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.231,33 m3
7 Ván khuôn bó vỉa TC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.563,94 m2
8 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 783,62 m3
N Lối đi người tàn tật:
1 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,3 m3
2 BT lối đI người tàn tật 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,48 m3
3 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 252,53 m2
O Hố trồng cây:
1 Đào móng ĐC3=NC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,832 m3
2 Đào móng ĐC3= máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 275,328 m3
3 Đắp đất hữu cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,76 1 m3
4 BT hố trồng cây đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,16 m3
5 Vaán khuôn hố trồng cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 956 m2
6 Gia công cốt thép <18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,609 Tấn
7 Trồng cây Sao đen (cao 4-6m, đường kính gốc 13-15cm tại vị trí cao 1,3m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 478 1 cây
P Dải phân cách
1 Bt đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,09 m3
2 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 186 m
3 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,398 Tấn
4 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 314,9 m2
5 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,87 m3
6 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 1 m3
7 BT bó vỉa 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,06 1 m3
8 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,27 1 m2
9 BT đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 1 m3
10 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 1 m3
11 Cốt thép tấm đan ĐK<=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,13 m2
13 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m3
14 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,45 1 m2
15 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 1 m3
16 Lắp đặt tấm đan TL<=250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 tấm
17 Lát gạch DCB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m2
18 Trồng cây vạn tuế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 1 cây
19 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 190,93 1 m2
20 LĐ ống nhựa PVC ĐK27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,79 1 m
21 LĐ cút chữ ĐK27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
22 Van khóa nước ĐK27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Đắp đất hữu cơ dảI phân cách Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,37 1 m3
24 Lớp sét phòng nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,09 1 m3
Q Nút giao thông vòng xuyến:
1 Bt đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,38 m3
2 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118 m
3 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện BT bằng cơ giới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,436 Tấn
4 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 1 m3
5 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,95 m3
6 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 199,77 m2
7 BT bó vỉa 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,91 1 m3
8 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 m3
9 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,92 1 m2
10 Lát gạch Block 30*30*5 màu đỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,77 1 m2
11 BT đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,87 1 m3
12 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,91 1 m2
13 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,26 1 m3
14 Trồng cỏ bản địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 756,66 1 m2
15 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,57 1 m2
16 Trồng cây dền tím Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,67 1 m2
17 Trồng cây vạn tuế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 1 cây
18 Đắp đất hữu cơ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 434,53 1 m3
19 Lớp sét phòng nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,63 1 m3
R Công trình An toàn giao thông:
S Biển báo các loại:
1 Biển báo vuông 60*60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
2 Biển báo 120*40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 m2
3 Biển báo tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Trụ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,8 m
5 Thép chống xoay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,44 kg
6 Đào đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 1 m3
7 Bê tống móng đá 2*4 m150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 m3
T Vạch sơn kẻ đường:
1 Vạch sơn dày 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.868,17 m2
2 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 268,6 m2
U Công tác khác:
1 Tháo dỡ gạch Block 30*30*5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.680,96 m2
2 Lắp đặt lại vỉa hè( tận dụng gạch tháo dỡ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,92 m2
3 Đệm cát Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1 1 m3
4 Tháo dỡ tấm đan KT(40x40x5)cm gia cố máI taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15.219,02 1 m2
5 Đập bỏ khối BT = máy khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,22 1 m3
6 Vận chuyển đất đổ đI đất cấp 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,22 1 m3
V Gia cố máI taluy:
1 Đào hố móng ĐC3 chân khay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.151,51 1 m3
2 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 373,31 1 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,97 1 m3
4 Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe c/k 5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 151 1 m2
5 BT móng chân khay đá 2*4 1M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 769,72 1 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông chân khay Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.080,49 1 m2
7 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 167,61 1 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.782,36 1 m2
9 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,582 1 tấn
10 Lắp đặt tấm đan KT(40x40x5)cm làm mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.263,2 1 m2
11 Lắp đặt tấm đan KT(40x40x5)cm tận dụng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.103,04 1 m2
12 Vữa XM M150 chèn khe nối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,8 1 m3
13 Trồng cỏ bản địa máI ta luy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.771,67 1 m2
W Phần Hạ tầng kỹ thuật
X Công trình thoát nước dọc:
Y Cống thoát nước dọc bằng BTLT:
Z Cống ly tâm trên vỉa hè ĐK40
1 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,38 1 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,33 m3
3 ống cống BTLT ĐK40 HVH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
4 Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 ống
5 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 1 m3
AA Cống ly tâm trên vỉa hè ĐK80
1 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9.231,79 1 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 937,01 m3
3 ống cống BTLT ĐK80 HVH(Tận dụng lại 316m từ DBKDCPB) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.226,2 m
4 Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 886 ống
5 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5 1 m3
AB Cống ly tâm trên vỉa hè Đ100
1 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.207,56 1 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,31 m3
3 ống cống BTLT ĐK100 HVH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 356 m
4 Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 89 ống
5 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,74 1 m3
AC Cống ly tâm chịu lực ĐK40
1 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.015,58 1 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 148,39 m3
3 ống cống BTLT ĐK40 H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.331,7 m
4 Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 379 ống
5 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 1 m3
AD Cống ly tâm chịu lực ĐK80
1 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 787,95 1 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 142,36 m3
3 ống cống BTLT ĐK80 H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 542,9 m
4 Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143 ống
5 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,85 1 m3
AE Cống ly tâm chịu lực ĐK100
1 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,05 1 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,14 m3
3 ống cống BTLT ĐK100 H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,7 m
4 Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 ống
5 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 1 m3
6 Đắp đất ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15.160,001 1 m3
7 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15.160,001 1 m3
AF Hố ga:
1 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 191,37 m3
2 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 478,55 m3
3 BT đá 1*2 M150 hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 861,24 1 m3
4 Gia công c.thép đà kiềng ĐK <10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,532 Tấn
5 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,949 Tấn
6 Gia công cốt thép lưới chắn rác+thép thang leo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,825 Tấn
7 Gia công thép bản lưới chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,124 Tấn
8 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,52 m3
9 BT đà kiềng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,43 m3
10 Lắp đặt tấm đan >250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 357 tấm
11 Lắp đặt nắp gang loại tảI trọng 12,5T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 357 tấm
12 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 310,72 m2
13 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 912,87 m2
14 Ván khuôn hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.790,5 m2
15 Ván khuôn đà kiềng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.360,6 m2
16 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 617,46 1 m3
17 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 244,41 1 m3
18 Đắp đất = máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9.166,08 1m3
19 Đắp đất ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.016,394 1 m3
20 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.016,394 1 m3
AG Hố ga cảI tạo và đập bỏ trên đường bao KDC phía Bắc:
1 Đập bỏ khối BT = máy khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,15 1 m3
2 Đổ BT bịt đầu đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 m3
3 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,6 m2
AH Hố thăm đổ tại chỗ tuyến số 4(G82-G63)
1 BT móng đá 1*2 M300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,37 1 m3
2 Ván khuôn móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,6 m2
3 Bê tông thân hố thu đá 1*2M300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,83 m3
4 Ván khuôn hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 244,97 m2
5 Gia công c.thép ĐK <10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 Tấn
6 Gia công ĐK <18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,122 Tấn
7 Lắp đặt nắp gang loại tảI trọng 40T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 tấm
8 BT móng đá 2*4 M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,58 1 m3
9 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 245,8 1 m3
10 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 227,61 1 m3
11 Đắp đất = máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,13 1m3
12 Đập bỏ khối BT = máy khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,77 1 m3
13 Đắp đất ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 203,646 1 m3
14 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 203,646 1 m3
AI Hố ga cải tạo tuyến số 4(G82-G63)
1 BT tấm đan tại chỗ đá 1*2 M300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,52 1 m3
2 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,5 1 m2
3 Gia công cốt thép <18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,03 Tấn
AJ Van ngăn mùi hố ga:
1 LĐ bộ ngăn mùi bằng nhựa HDPE D250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 357 bộ
2 Xây móng gạch thẻ VXM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,21 1 m3
3 Trát tường vữa VXM100 dày 2cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 204 1 m2
AK Rãnh dọc thoát nước KT80*80 trên vỉa hè:
1 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,81 1 m3
2 BT đà kiềng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,21 1 m3
3 Gia công c.thép đà kiềng ĐK <10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,764 Tấn
4 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,184 Tấn
5 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 178,71 1 m3
6 BT thân rãnh đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 165,95 1 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 176,85 1 m2
8 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 274,62 1 m2
9 Ván khuôn đà kiềng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 432,4 1 m2
10 Ván khuôn thân rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.124,24 1 m2
11 Lắp đặt >250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 402 Cái
12 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,08 m3
13 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 408,41 1 m3
14 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.802,65 1 m3
15 Đắp đất ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.628,585 1 m3
16 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.628,585 1 m3
AL Rãnh dọc thoát nước KT100*100 trên vỉa hè:
1 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,21 1 m3
2 BT đà kiềng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,82 1 m3
3 Gia công c.thép đà kiềng ĐK <10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 Tấn
4 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,637 Tấn
5 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,55 1 m3
6 BT thân rãnh đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,52 1 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,44 1 m2
8 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,36 1 m2
9 Ván khuôn đà kiềng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 1 m2
10 Ván khuôn thân rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,2 1 m2
11 Lắp đặt >250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
12 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,83 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 161,62 1 m3
14 Đắp đất ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 182,631 1 m3
15 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 182,631 1 m3
AM Cửa xả rãnh dọc thoát nước KT80*80 trên vỉa hè:
1 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 1 m3
2 BT đà kiềng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,89 1 m3
3 Gia công c.thép đà kiềng ĐK <10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 Tấn
4 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,416 Tấn
5 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,6 1 m3
6 BT thân rãnh đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,27 1 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,62 1 m2
8 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,7 1 m2
9 Ván khuôn đà kiềng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,21 1 m2
10 Ván khuôn thân rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,77 1 m2
11 Lắp đặt >250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 Cái
12 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,58 m3
13 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 1 m3
14 Bt hố tiêu năng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,98 1 m3
15 Ván khuôn móng hố tiêu năng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 1 m2
16 Ván khuôn thân hố tiêu năng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,2 1 m2
17 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,77 m3
18 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,19 1 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 148,43 1 m3
20 Đắp đất ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,536 1 m3
21 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,536 1 m3
AN Cửa xả rãnh dọc thoát nước KT100*100 trên vỉa hè:
1 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,85 1 m3
2 BT đà kiềng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,77 1 m3
3 Gia công c.thép đà kiềng ĐK <10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 Tấn
4 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,123 Tấn
5 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,74 1 m3
6 BT thân rãnh đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,52 1 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,12 1 m2
8 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,31 1 m2
9 Ván khuôn đà kiềng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,74 1 m2
10 Ván khuôn thân rãnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,66 1 m2
11 Lắp đặt >250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cái
12 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m3
13 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,77 1 m3
14 Bt hố tiêu năng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,78 1 m3
15 Ván khuôn móng hố tiêu năng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 1 m2
16 Ván khuôn thân hố tiêu năng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,2 1 m2
17 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
18 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,87 1 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,46 1 m3
20 Đắp đất ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,1 1 m3
21 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,1 1 m3
AO Cống hộp BTCT KT200*200
AP Thân cống:
1 BT thân cống đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,95 1 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 530,67 1 m2
3 Lắp đặt ống cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 ống
4 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,77 1 m3
5 Btmối nối đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,83 1 m3
6 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,34 1 m2
7 Cốt thép ống cống ĐK<=18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,138 1 tấn
8 Cốt thép ống cống ĐK<=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,999 1 tấn
9 BT móng đá 1*2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,35 1 m3
10 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 307,2 1 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 385,16 1 m3
12 Đắp đất ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,031 1 m3
13 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,031 1 m3
AQ Thượng lưu:
1 BT tường đầu tường cánh đá 2*4 1M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 m3
2 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,57 m2
3 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,19 1 m3
4 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 Tấn
5 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,72 1 m2
6 Lắp đặt >250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Đập bỏ khối BT = máy khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,73 1 m3
AR Hạ lưu:
1 BT tường đầu tường cánh đá 2*4 1M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,79 m3
2 BT móng sân cống, chân khay đá 2*4 1M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,59 1 m3
3 Xây đá hộc VXM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 1 m3
4 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,68 1 m2
AS Hạng mục khác:
AT Tháo dỡ cống dọc BTLT ĐK80 trên vỉa hè:
1 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 796,4 1 m3
2 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 890,56 1 m3
3 Tháo dỡ cống BTLT 60% lắp đặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 cấu kiện
AU Thay cống dọc BTLT chịu lực ĐK80
1 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 156,57 1 m3
2 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 m3
3 ống cống BTLT ĐK80 H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,5 m
4 Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 ống
5 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 1 m3
6 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,83 1 m2
AV Lắp đặt lại cống BTLT ĐK80 trên vỉa hè:
1 Đào hố móng ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,48 1 m3
2 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,48 1 m3
3 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,01 m3
4 Lắp đặt ống cống BTLT<=ĐK100(tận dụng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 ống
5 Vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 1 m3
6 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 1 m2
AW Thi công cống dọc qua đường bao KDCPB tại nút giao G51
1 Phá dỡ mặt đường BTXM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,36 1 m3
2 Bê tông mặt đường đá 1*2 M300 dày 22cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,365 1 m3
3 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,98 1 m3
4 Lót giấy dầu 1 lớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,84 1 m2
5 Làm khe doc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,1 1m
6 Ván khuôn mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,36 1 m2
7 Đào nền đường ĐC3= máy đào 1.6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,67 1 m3
8 Đắp nền đường K95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,73 1 m3
9 Đắp đất ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 368,224 1 m3
10 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 368,224 1 m3
AX Hào kỹ thuật:
AY Hào kỹ thuật trên vỉa hè bằng gạch xây:
1 Xây móng gạch thẻ VXM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.118,87 1 m3
2 Xây tường gạch thẻ VXM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.515,08 1 m3
3 Trát tường vữa VXM100 dày 1cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18.727,04 1 m2
4 Gia công cốt thép <=10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,171 1 tấn
5 Thép góc L mạ kẽm nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 136,308 1 tấn
6 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 982,79 m3
7 BT đà kiềng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 571,61 m3
8 Ván khuôn thép đà kiềng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.724,8 1 m2
9 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 822,81 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.607,75 1 m2
11 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,577 1 tấn
12 Hàn thép H=6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.106,4 1m
13 Lắp đặt tấm đan TL<=250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13.165 Cái
14 BT tấm đan đá 1*2 M200 đổ tại chỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,45 1 m3
15 Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ d<10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,732 Tấn
16 Gia công cốt thép tấm đan đổ tại chỗ d<18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,255 Tấn
17 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 399,64 1 m2
18 Đào đất hố móng ĐC3 = máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.636,16 1 m3
19 Đắp đất công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18.028,62 1 m3
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK110mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 636,55 1 m
AZ Hố ga hào kỹ thuật:
1 BT hố thu đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 485,84 m3
2 BT móng đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,04 m3
3 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.722,32 m2
4 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 208,03 m2
5 Gia công c.thép ĐK <10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,817 Tấn
6 Gia công c.thép ĐK <18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,486 Tấn
7 Đào đất hố móng ĐC3 = máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 564,48 1 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 209,51 1 m3
9 Đắp đất k95= máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.513,27 1 m3
10 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,93 m3
11 BT tấm đan đúc sẵn đá 1*2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,76 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 253,44 1 m2
13 Cốt thép tấm đan các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,359 1 tấn
14 Hàn thép H=6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 247,72 1m
15 Lắp đặt tấm đan TL<=250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 176 Cái
16 Thép góc L75*75*7 mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,33 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK110mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 1 m
18 Lắp đặt nắp gang loại GSD70 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 176 tấm
BA Hào kỹ thuật dưới lòng đường KT100*100
1 BT thân hào đá 1*2 M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 462,64 m3
2 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.655,32 m2
3 Gia công cốt thép <10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,236 tấn
4 Gia công cốt thép <18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,734 tấn
5 Thép góc L75*75*7 mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,747 tấn
6 BT móng đá 2*4 M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,55 m3
7 Bao tải tẩm nhựa đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,3 m2
8 Hàn thép H=6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 581,94 1m
9 BT tấm đan tại chỗ đá 1*2 M300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,81 m3
10 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.589,08 m2
11 Gia công cốt thép bệ móng <10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,434 Tấn
12 Gia công cốt thép bệ móng <18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,792 Tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.522,87 1 m3
14 Đắp đất ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25.967,425 m3
15 Vận chuyển đất để đắp đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25.967,425 m3
16 Phá dỡ mặt đường BTXM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,34 1 m3
17 Bê tông mặt đường đá 1*2 M300 dày 22cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,341 1 m3
18 Lớp móng cấp phối đá dăm L1 Dmax25dày 15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,46 1 m3
19 Lót giấy dầu 1 lớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 169,73 1 m2
20 Làm khe doc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,52 1m
21 Ván khuôn mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,67 1 m2
22 Đào nền đường ĐC3= máy đào 1.6m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 391,86 1 m3
BB Phần điện
BC Điện chiếu sáng công lộ
BD Phần xây dựng
1 Tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Tủ
2 Móng tủ điều khiển chiếu sáng TĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Mg
3 Móng trụ chiếu sáng MC-TC-5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 Mg
4 Móng trụ chiếu sáng MC-TC-8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 171 Mg
5 Móng trụ chiếu sáng 20m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Mg
6 Hố ga HG1-1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Hố
7 Trụ thép côn đa giác 20m + Giàn đèn nâng hạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Trụ
8 Trụ thép côn tròn 9m TC9-D78 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Trụ
9 Trụ thép côn tròn 8m TC8-D78 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 159 Trụ
10 Trụ thép côn tròn lièn cần 7m TC7-D58 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 Trụ
11 Cần đèn chiếu sáng đơn CTC1-2-1,5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 171 Cần
12 Hào cáp chiếu sáng đi trong nền đất HNĐ-1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 851,5 m
13 Ống nhựa xoắn HDPE lắp trong hào kỹ thuật HKT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.244,824 m
14 Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp đi kết hợp hào cáp ngầm Hạ thế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 378 m
15 Hào cáp vượt đường HVĐ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 m
16 Cáp cấp nguồn vào tủ điều khiển CVV(4*35)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 169 m
17 Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*16)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.312,662 m
18 Cu/XLPE/DSTA/PVC- 0,6kV: (4*10)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.666,296 m
19 Làm đầu cáp ngầm cáp (4*16)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 182 đầu
20 Làm đầu cáp ngầm cáp (4*10)mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 248 đầu
21 Đèn đường LED Điện Quang LEDSL11 150W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 171 Bộ
22 Đèn đường LED Điện Quang LEDSL11 90W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 Bộ
23 Bộ đèn pha LED -540W- IP66 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
24 Tiếp địa an toàn cột điện RC-1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 215 Bộ
25 Tiếp địa an toàn lặp lại RC-4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
26 Tiếp địa an toàn lặp lại RC-10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
27 Cáp đồng M16 nối đất trung tính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8.649,408 m
28 Làm tiếp địa an toàn cột điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 220 Vị trí
29 Cáp VCmd-2x2,5-(2x50/0,25)-0,6/1KV lên đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.285,5 m
30 Lắp bảng điện cửa cột - loại 1 CB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 215 Bảng
31 Luồn cáp cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 431 Đầu
32 Đánh sô cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 216 Vị trí
33 Lắp cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 216 Bộ
34 Nhổ móng và trụ chiếu sáng hiện có di dời đến vị trí mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Mg
BE Thí nghiệm
1 TN-HC cáp khô Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
2 Thí nghiệm mạch điện Tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 tủ
BF Lưới điện
BG Phần xây dựng
BH ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Tiếp địa khoan Cột điện R-4C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Tiếp địa khoan Tủ RMU - R-8C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
3 MÓNG TRỤ MT-1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 mg
4 MÓNG TRỤ MT-Đ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 mg
5 MÓNG TỦ RMU - 3 NGĂN (RMU-3 + RTU) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 mg
6 MÓNG TỦ RMU - 4 NGĂN (RMU-4 + RTU) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 mg
7 HÀO CÁP NGẦM NỀN ĐẤT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 m
BI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 TIẾP ĐỊA KHOAN LẶP LẠI - R-1C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 bộ
2 TIẾP ĐỊA KHOAN LẶP LẠI - R-2C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 bộ
3 HÀO CÁP NGẦM NỀN ĐẤT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.484,5 m
4 HÀO CÁP NGẦM VƯỢT ĐƯỜNG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 m
5 MÓNG TỦ PHÂN PHỐI ĐIỆN KẾ HẠ THẾ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 152 Mg
BJ Phần xây dựng lắp đặt
BK ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Cột điện BTLT 14m loại (8.5 kN) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cột
2 XÀ NÉO CUỐI CỘT ĐÔI DỌC TUYẾN - XNC-DT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 DAO CÁCH LY 3PHA - 24KV - 630A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
4 RECLOSER SCHNEIDER 27KV 630A 12,5KA - (Trọn bộ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 XÀ ĐỠ FCO-CSV CỘT ĐÔI - FCO-CSV-2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 XÀ ĐỠ CSV CỘT ĐƠN - CSV-1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 XÀ NÉO GÓC NẠNH NGANG TUYẾN-XNN-NT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
8 XÀ ĐỠ VƯỢT NẠNH - XĐVL-N Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
9 CÙM ĐỠ ỐNG BẢO VỆ CÁP CỘT ĐÔI Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
10 GIÁ ĐỠ GIỮ CÁP CỘT ĐÔI Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
11 CÙM ĐỠ ỐNG BẢO VỆ CÁP CỘT ĐƠN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
12 GIÁ ĐỠ GIỮ CÁP CỘT ĐƠN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
13 TIẾP ĐỊA NGỌN TRUNG THẾ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
14 Cáp đồng CX1V 50mm2 - 12,7(24)kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,6 m
15 Cáp nhôm AX1V - 95mm2 - 12,7(24)kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,49 m
16 Cáp Đồng CV 50mm2 - Đấu dây tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,5 m
17 Cáp CXV/SE-DSTA 3x50mm2 - 12(24)kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 811,92 m
18 Cáp CXV/SE-DSTA 3x95mm2 - 12(24)kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.976,266 m
19 Đầu cáp ngầm 22kV-3*95mm2 (outdoor) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Đầu
20 Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Đầu
21 Đầu T-Plug bộ 3 pha 24kV - 3x95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 Đầu
22 TỦ HỢP BỘ RMU24KV - RTU KẾT NỐI SCADA ĐIỀU KHIỂN 03 NGĂN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Tủ
23 TỦ HỢP BỘ RMU24KV - RTU KẾT NỐI SCADA ĐIỀU KHIỂN 04 NGĂN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
24 Cáp CXV 2*25mm2 cấp nguồn điều khiển Tủ RMU Theo chương V và hồ sơ thiết kế 339 m
25 Ống HDPE ruột gà D 130/100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.873,12 m
26 Ống HDPE ruột gà D 105/80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 803,105 m
27 Ống Thép bảo vệ cáp D114-3mm tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
28 Cọc làm dấu cáp ngầm điện lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
29 Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
30 Sứ chuổi polime 22kV + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
31 Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
32 Kẹp A-3 Bulon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
33 Đầu cốt đồng 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 Cái
34 Đầu cốt A-M95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 Cái
35 BIỂN BÁO PHÂN ĐOẠN TRUNG THẾ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
36 DÂY COMPOSIT BUỘC CỔ SỨ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 dây
37 DÂY BO SỐ 8 CỔ SỨ ĐỠ VƯỢT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 dây
38 Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) - 100 A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
39 Chống sét Van 18KV - 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 Cái
40 Chống sét van Coupling 24kV -10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 Cái
41 Hộp nối cáp ngầm 24kV (3*50mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Hộp
42 Hộp nối cáp ngầm 24kV (3*95mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Hộp
BL ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Dây đồng bọc CXV 4*95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.901,25 m
2 Dây đồng bọc CXV 4*50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 171,87 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D105/80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9.187,11 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 (HTT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.472 m
5 Đầu cốt A-M95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
6 Đầu cốt đồng 95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.509 Cái
7 Đầu cốt đồng 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
8 Tủ phân phối điện kế hạ thế 0,4kV - trọn bộ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132 Tủ
9 Tủ phân phối điện kế kết hợp lắp CB kết mạch vòng hạ thế (Trọn bộ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 Tủ
BM Phần tháo gỡ
BN THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 22kV
1 THÁO HẠ CỘT BTLT < 12M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cột
2 THÁO HẠ CỘT BTLT < 16M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cột
3 THÁO HẠ CỘT THÉP < 15M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cột
4 THÁO GỞ XÀ ĐỠ < 50KG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
5 THÁO GỞ XÀ NÉO < 50KG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Bộ
6 THÁO GỞ SỨ ĐỨNG 10-22KV TRÊN CỘT BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 Bộ
7 THÁO GỞ SỨ CHUỖI 10-22KV TRÊN CỘT BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 Bộ
8 THÁO GỞ DÂY CÁP AX-70MM2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.291,32 m
BO THÁO GỞ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 THÁO HẠ CỘT BTLT < 10M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cột
2 THÁO HẠ DÂY CÁP ABC 4X95MM2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 404,02 m
3 THÁO HẠ DÂY CÁP ABC 4X35MM2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 274,89 m
4 THÁO KẸP NÉO CÁP VẶN XOẮN <=4X95MM2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
5 THÁO KẸP ĐỠ CÁP VẶN XOẮN <=4X95MM2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Cái
6 THÁO XÀ HẠ THẾ <=15KG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 THÁO HỘP CÔNG TƠ - 1CT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Hộp
8 THÁO HỘP CÔNG TƠ - 2CT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Hộp
9 THÁO HỘP CÔNG TƠ - 4CT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Hộp
10 THÁO CẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG + CHÓA ĐÈN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
BP THÁO GỞ TRẠM BIẾN ÁP
1 THÁO GỞ XÀ ĐỠ FCO-TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
2 THÁO GỞ XÀ ĐỠ CSV-TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
3 THÁO GỞ XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN -TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
4 THÁO GỞ XÀ ĐỠ TỦ ĐIỆN TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
5 THÁO GỞ XÀ ĐỠ MÁY TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
6 THÁO HẠ MBA 100KVA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Máy
7 THÁO TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Tủ
BQ Phần thí nghiệm
BR ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Dao cách ly <=35kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp < 35 kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
3 Thí nghiệm cáp lực 3-35kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
4 Cầu chì tự rơi 22kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
5 TN-HC sứ đứng 6-35kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cái
6 TN-HC sứ treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 chuổi
7 Tiếp địa trạm<=35kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Vị trí
8 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69 Cái
BS ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Thí nghiệm, HC cáp khô <=1kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
2 Tiếp địa cột điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 153 Vị trí
BT Trạm biến áp
BU Phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
BV Phần lắp đặt thiết bị
1 Máy biến thế 3Fa-100kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 máy
2 Máy biến thế 3Fa-160kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
3 Máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 máy
4 Máy biến thế 3Fa-320kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 máy
5 Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 3 ngăn loại CCF Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Tủ
6 Trụ trạm biến áp hợp bộ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Trụ
7 Cáp đồng CXV/S 50mm2 - 12/20(24)kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 216 m
8 Cáp lực hạ thế CV 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
9 Cáp lực hạ thế CV 95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,5 m
10 Cáp lực hạ thế CV 120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
11 Cáp lực hạ thế CV 150mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 m
12 Dây đồng trần M50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102 m
13 Đầu Elbow bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
14 Đầu T-Straight bộ 3 pha 24kV - 3x50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
15 Đầu cốt đồng 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 bộ
16 Đầu cốt đồng 95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
17 Đầu cốt đồng 120mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
18 Đầu cốt đồng 150mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 cái
19 Biển tên Trạm biến áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
20 Biển báo an toàn TBA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
BW Phần xây dựng
1 Móng Trạm biến áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 mg
2 Tiếp địa khoan Trạm biến áp - R-10C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 HT
BX Phần thí nghiệm
BY Thí nghiệm thiết bị
1 TN Tủ MC hợp bộ (RMU) Điện áp < 35 kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 sợi
2 Máy biến áp 3 pha loại <=1 MVA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Máy
BZ Thí nghiệm Vật liệu điện
1 Thí nghiệm cáp lực <=1KV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực 3-35KV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 HT
3 Tiếp địa trạm <=35KV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
4 TN-HC MCCB < 300A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 cái
5 TN-HC MCCB (300-500)A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
6 TN-HC MCCB (500-1000)A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 TN biến dòng, điện áp <= 1 kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 tủ
8 Thí nghiệm HT tụ bù Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 HT
CA Phần cấp nước
CB Đường ống
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.691,87 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.633,44 m3
3 LĐ ống HDPE D160 bằng PP hàn, dày 9,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,906 100m
4 LĐ ống HDPE D140 bằng PP hàn, dày 8,3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,409 100m
5 LĐ ống HDPE D110 bằng PP hàn, dày 6,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,867 100m
6 LĐ ống HDPE D90 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,596 100m
7 LĐ ống HDPE D75 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,135 100m
8 LĐ ống HDPE D50 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,02 100m
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE D160/110 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy D160-D110 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt đai khởi thủy D160-D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt đai khởi thủy D140-110 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt đai khởi thủy D140-90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy D140-50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt đai khởi thủy D110-90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt đai khởi thủy D110-75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt đai khởi thủy D110-50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
18 Lắp đặt đai khởi thủy D90/50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D90 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE D75 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D50 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
25 Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D160 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D160 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D140 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D140 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
29 Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
30 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
31 Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D90 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
32 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D90 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
33 Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D75 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
34 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D75 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
35 Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE D50 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
36 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D50 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
37 Cùm thép D140 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 370 cái
38 Cùm thép D110 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.067 cái
39 Cùm thép D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.280 cái
40 Cùm thép D75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 329 cái
41 Cùm thép D50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.853 cái
42 Tháo dỡ gạch Blok lề đường hiện trạng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.163,8 m2
43 Lát gạch Blok hoàn trả lề đường (tận dụng lại) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.163,8 m2
44 Vữa lót móng M50 dày 3cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.163,8 m2
CC Thử áp đường ống và đấu nối hố van tổng
CD Thử áp đường ống
1 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 160mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,906 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 140mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,409 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,867 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,596 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 75mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,135 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,02 100m
7 Khử trùng đường ống đường kính 160mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,906 100m
8 Khử trùng đường ống đường kính 140mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,409 100m
9 Khử trùng đường ống đường kính 110mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,867 100m
10 Khử trùng đường ống đường kính <100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,75 100m
CE Hố van tổng ( 03 vị trí)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,34 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,83 m3
3 Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,06 m3
4 Btông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 m3
6 SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
7 Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=100 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Ván khuôn bê tông tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,217 100m2
9 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
CF Thiết bị, phụ kiện hố van tổng
1 Lắp đặt van cổng ty chìm D160 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt van cổng ty chìm D110 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt bích nhựa HDPE D160 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt bích nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm D160 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm D110 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D160mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D110mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt đai khởi thủy D160 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy D110 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
CG Công trình trên đường ống
CH Hố van chặn trên đường ống C2 và C3 (28 vị trí)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,31 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,02 m3
3 Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,48 m3
4 Btông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,02 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,24 m3
6 SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
7 SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,187 tấn
8 Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
9 Ván khuôn bê tông tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,016 100m2
10 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 100m2
CI Thiết bị- Phụ kiện hố van chặn trên đường ống
1 Lắp đặt van cổng ty chìm D140 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt van cổng ty chìm D110 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Lắp đặt van cổng ty chìm D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Lắp đặt van cổng ty chìm D75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt van cổng ty chìm D50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt bích nhựa HDPE D140 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt bích nhựa HDPE D110 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt bích nhựa HDPE D90 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Lắp đặt bích nhựa HDPE D75 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt bích nhựa HDPE D50 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D140mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D110mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D75mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
CJ Trụ cứu hỏa ( 11 vị trí)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,9 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,68 m3
3 Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,38 m3
4 Lắp đặt đai khởi thủy D160 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt đai khởi thủy D140 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt đai khởi thủy D110 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 LĐ côn thu hẹp nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk160-100 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 LĐ côn thu hẹp nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk140/110 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 LĐ côn thu hẹp nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk140/110 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt ống PVC D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m
11 Lắp đặt mối nối mềm D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
12 Lắp đặt BU D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
13 LĐ van nhựa , đk 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
14 Lắp đặt trụ cứu hỏa D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
15 Lắp đặt họng cứu hỏa D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
CK Hố van xả cặn trên tuyến ống C2 và C3 ( 04 vị trí)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,78 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,1 m3
3 Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,41 m3
4 Btông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,13 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 m3
6 SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
7 Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=100 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Ván khuôn bê tông tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,289 100m2
9 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
CL Thiết bị- Phụ kiện hố van xả cặn trên đường ống C2và C3
1 Lắp đặt đai khởi thủy D160-D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt đai khởi thủy D140-100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt đai khởi thủy D110-100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt van đồng D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt khấu ren ngoài HDPE D160 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt khấu ren ngoài HDPE D140 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt khấu ren ngoài HDPE D110 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 LĐ ống HDPE D100 bằng PP hàn, dày 5,3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
CM Hố van xả khí trên tuyến đường ống C2 ( 02 vị trí)
1 Lắp đặt đai khởi thủy D110-20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt van xả khí D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt khấu ren ngoài HDPE D110 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
CN Bục chận cút ( 34 vị trí)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,74 m3
3 Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7 m3
4 Btông lót móng B<=250cm, đá 2x4 M100- độ sụt 2 - 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,68 m3
5 Ván khuôn bê tông tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,323 100m2
CO Khoan kích ngầm qua đường ( 6 vị trí)
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,6 m3
3 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m cấp đất đá I - III; NC và M= (ĐMNC,M *1,5*1,1*0,85*0,8*0,9*1,15) , D150 - D250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 1m khoan
4 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m cấp đất đá I - III; NC và M= (ĐMNC,M *1,5*1,1*0,85*0,8*0,9*1,15) , D150 - D250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 1m khoan
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D200 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 100m
6 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D125 bằng PP hàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,41 100m
CP Hệ thống xử lý nước thải
CQ Đường ống qua đường hiện trạng
1 Tháo dỡ gạch Block lề đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường mặt đường bê tông xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,1 m3
3 Tháo dỡ cấu kiện bê ông đúc sẵn P<250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
4 Đào móng B<=6m bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,075 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,657 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,178 100m3
7 Btông mặt đường D mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M300 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,1 1 m3
8 Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=250 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
9 Vữa lót móng M50 dày 3cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,05 m2
10 Lát gạch Block lề đường hiện trạng (tận dụng lại gạch tháo dỡ ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 m2
11 VC đất bằng ôtô 5 tấn tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,231 100m3
12 Bê tông nền đá 1*2 M100 dày 5cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,75 m3
13 Dán giấy dầu 2 lớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 m2
14 Tháo dỡ cấu kiện bê ông đúc sẵn P>250kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P >250 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
CR Đường ống, Hố ga kiểm tra, đấu nối kết hợp hố thăm
1 Đào móng B<=6m bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,456 100m3
2 LĐ ống HDPE D200 bằng PP hàn, dày 9,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,204 100m
3 LĐ ống HDPE D250 bằng PP hàn, dày 11,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,865 100m
4 LĐ ống HDPE D315 bằng PP hàn, Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,729 100m
5 LĐ ống HDPE D400 bằng PP hàn, Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,16 100m
6 Btông lót móng B<=250cm, đá 4x6 M100- độ sụt 2-4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,62 m3
7 Btông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,75 m3
8 Btông hố van, hố ga, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 517,6 m3
9 Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,432 tấn
10 Cốt thép tường đk <=18mm H <=4 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,651 tấn
11 Ván khuôn bê tông tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,512 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,9 m3
13 SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,798 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép khác kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,84 tấn
15 Lắp đặt ống PVC D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,432 100m
16 LĐ nút bịt PVC D114 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.164 cái
17 Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=250 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 596 cái
18 San đầm, đất bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,327 100m3
19 San đầm, đất bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,667 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,819 100m3
21 Đắp đất, đất cấp 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.499,59 m3
22 Vận chuyển đất để đắp ĐC3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,996 100m3
23 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,204 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,865 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 315mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,729 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,16 100m
CS Phần thiết bị
1 Máy biến thế 3Fa-100kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Máy
2 Máy biến thế 3Fa-160kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Máy
3 Máy biến thế 3Fa-250kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Máy
4 Máy biến thế 3Fa-320kVA-22/0,4kV, Đầu sứ Elbow Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Máy
5 Tủ điện trung thế RMU - 24kV - 3 ngăn loại CCF Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Tủ
CT Hạng mục chung (C=C1+C2+C3)
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công: C1=A*1% Không yêu cầu 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (CKKL): C2=A*2% Không yêu cầu 1 Khoản
3 Chi phí đấu nối Hotline lưới điện Không yêu cầu 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 4%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->