Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 08:35:00 đến ngày 2020-02-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,355,062,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 3,218 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | 80,307 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 44,687 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 24,12 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,318 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 10,887 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 36,2 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,571 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,086 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,199 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,436 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 1,655 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 22,263 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,952 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,727 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,313 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,665 | tấn | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | 1,654 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 30,591 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 9,626 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất cấp phối đắp nền | 302,8 | m3 | |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 515,8 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 43,922 | m3 | |
| 24 | Xây móng bó, bậc tam cấp gạch BT không nung (220x105x65) M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 15,334 | m3 | |
| 25 | Xây gạch BT không nung 2lỗ ( 220x105x65) M75, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 50 | 10,058 | m3 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | 86,134 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 35,661 | m2 | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 4,095 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,241 | tấn | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,238 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | 110 | cái | |
| 32 | Ống nhựa HDPE D200mm, PN6 | 2 | m | |
| 33 | Cút nhựa HDPE D200mm | 2 | cái | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 7,166 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 7,166 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,219 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,411 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,313 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 1,355 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,336 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,286 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,803 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 37,702 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,79 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,829 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,95 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 2,574 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,888 | tấn | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 3,144 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,613 | tấn | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 85,744 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 11,953 | 100m2 | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 8,468 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,543 | tấn | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 6,152 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,925 | 100m2 | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,049 | tấn | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,109 | tấn | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,027 | tấn | |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,243 | tấn | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 4,77 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,404 | 100m2 | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,342 | tấn | |
| 64 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 65,887 | m3 | |
| 65 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 64,992 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | 1,912 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | 13,149 | m3 | |
| 68 | Xây bậc thang gạch BT không nung 2 lỗ ( 220x105x65) M75 , vữa XM mác 50 | 4,281 | m3 | |
| 69 | Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,136 | m3 | |
| 70 | Xây ốp trụ cột gach BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,086 | m3 | |
| 71 | Xây gạch ốp trụ cột gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 4,428 | m3 | |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | 2,118 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,118 | tấn | |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 171,44 | m2 | |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,388 | 100m2 | |
| 76 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm | 77,4 | m | |
| 77 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái | 1 | cái | |
| 78 | Bậc thang lên mái thép ĐK20 (cả sơn) | 35,049 | kg | |
| 79 | Khuôn cửa kép cửa đi, cửa sổ bằng tôn dập sơn tỉnh điện | 546,92 | m | |
| 80 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính | 54,8 | m2 | |
| 81 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện ô kính | 97,152 | m2 | |
| 82 | Cửa sổ chớp thép lá | 64,768 | m2 | |
| 83 | Cửa đi nhôm kính | 1,44 | m2 | |
| 84 | Vách kính khung nhôm | 20,16 | m2 | |
| 85 | Khóa cửa chốt ngang | 18 | bộ | |
| 86 | Hoa sắt cửa thép vuông sơn tĩnh điện | 1.038,085 | kg | |
| 87 | Thép lan can sơn tĩnh điện | 985,97 | kg | |
| 88 | Chụp trang trí (thép hộp 40x80) | 8 | cái | |
| 89 | Chụp trang trí (thép hộp 40x40) | 140 | cái | |
| 90 | Chụp trang trí (thép ống D60) | 2 | cái | |
| 91 | Chụp trang trí (thép ống D100) | 2 | cái | |
| 92 | Bulong nở M10-100 | 450 | cái | |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | 73,997 | m2 | |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 213,38 | m2 | |
| 95 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | 182,196 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 11,268 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.128,739 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 191,901 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 155,223 | m2 | |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 166,24 | m | |
| 101 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 106,8 | m | |
| 102 | Kẻ mạch lõm ở tường 2 đầu hồi | 95,48 | m | |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 1.944,523 | m2 | |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 542,312 | m2 | |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | 50,652 | m2 | |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 32,211 | m2 | |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 83,082 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 654,041 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.420,386 | m2 | |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 542,312 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,928 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 6,544 | 100m2 | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, D90mm | 0,9 | 100m | |
| 114 | Ống nhựa PVC D60mm | 2 | m | |
| 115 | Ống nhựa PVC D42mm thoát dầm | 12,9 | m | |
| 116 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D60mm | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D90mm | 10 | cái | |
| 118 | Lắp đăt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D90/60mm | 3 | cái | |
| 119 | Ống lồng bằng nhựa D90mm | 10 | cái | |
| 120 | Rọ chắn rác Inox D90mm | 10 | cái | |
| 121 | Rọ chắn rác Inox D60mm | 3 | cái | |
| 122 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | 19 | cái | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại D10mm | 230 | m | |
| 125 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 16,8 | m3 | |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | 16,8 | m3 | |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4mm | 60 | m | |
| 128 | Thép chữ C ĐK10, L=200 | 70 | cái | |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 130 | Quả hồ lô sứ | 8 | cái | |
| 131 | Miếng lót bằng chì | 8 | cái | |
| 132 | Bulong M12-25 | 34 | cái | |
| 133 | Thép dẹt 20x4mm | 2 | m | |
| 134 | Kẹp kiểm tra | 6 | cái | |
| 135 | Ống PVC D25mm | 24 | m | |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | 22 | bộ | |
| 139 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 32 | cái | |
| 140 | Mặt 1 lỗ | 14 | cái | |
| 141 | Mặt 3 lỗ | 16 | cái | |
| 142 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 58 | cái | |
| 143 | Lắp công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt đế âm | 62 | cái | |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 16 | cái | |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 32 | cái | |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=50A | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=40A | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=10A | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực I=32A | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực I=16A | 9 | cái | |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực I=6A | 1 | cái | |
| 153 | Mặt aptomat | 16 | cái | |
| 154 | Lắp đặt đế âm aptomat | 16 | cái | |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 20 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 280 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 480 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 20 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 60 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 40 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 240 | m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | 70 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | 600 | m | |
| 166 | Lắp đặt hộp nối phân dây | 10 | hộp | |
| 167 | Dây tiếp địa Cu 16mm2 | 12 | m | |
| 168 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 4 | cọc | |
| 169 | Kéo rải dây tiếp địa | 9 | m | |
| 170 | Giá đón điện thép góc | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tủ điện 400x800x180mm | 1 | tủ | |
| 172 | Lắp đặt tủ điện 300x400x180mm | 1 | hộp | |
| 173 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 500x600x180mm | 4 | hộp | |
| 174 | Bình chữa cháy MFZ4 | 8 | bình | |
| 175 | Bình cứu hỏa CO2 | 4 | bình | |
| 176 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC bình xách tay | 4 | bộ | |
| 177 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | bộ | |
| 178 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 190 | m | |
| 179 | Công tơ điện 3 pha | 1 | cái | |
| 180 | Móc néo | 6 | bộ | |
| 181 | Kẹp siết | 6 | bộ | |
| 182 | Móc treo | 3 | bộ | |
| 183 | Kẹp treo | 3 | bộ | |
| 184 | Đai thép không rỉ | 6 | cái | |
| 185 | Khoá đai thép | 6 | cái | |
| 186 | Đắp cát nền móng công trình | 9,156 | m3 | |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 30,52 | m3 | |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,351 | 100m3 | |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,32 | 100m3 | |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 21,3 | m3 | |
| 191 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 213 | m2 | |
| 192 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,99 | m3 | |
| 193 | Đắp cát nền móng công trình | 0,198 | m3 | |
| 194 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 2,871 | m3 | |
| 195 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,94 | m2 | |
| 196 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 135,831 | tấn | |
| 197 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 110,907 | 1000v | |
| 198 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | 6,73 | 100m2 | |
| 199 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 36,377 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,683 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | 72,124 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,668 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,247 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 11,13 | m3 | |
| 6 | Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 250 | 77,986 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,125 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 2,194 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,873 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,921 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 1,086 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 3,11 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,505 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,98 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,259 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,11 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,481 | tấn | |
| 18 | Bậc thang xuống bể thép Inox D20mm | 8,151 | kg | |
| 19 | Lớp Sikatop seal 107 chống thấm | 221,4 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 221,4 | m2 | |
| 21 | Đánh màu bể | 221,4 | m2 | |
| 22 | Thép L50x50x4 | 19,52 | kg | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,28 | m2 | |
| 24 | Thép D6 | 0,488 | kg | |
| 25 | Thép bản 300x50x4: | 0,471 | kg | |
| 26 | Nắp tôn đậy bể | 1 | cái | |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,862 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,58 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,58 | m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,513 | m3 | |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,393 | m3 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,043 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,01 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,007 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,05 | tấn | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,806 | m3 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,057 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,111 | 100m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,226 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,348 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,081 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,13 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,226 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,429 | m2 | |
| 45 | Khuôn cửa đơn cửa đi bằng tôn dập sơn tỉnh điện | 4,5 | m | |
| 46 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính | 1,48 | m2 | |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm kính | 1,588 | m2 | |
| 48 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 1 | cái | |
| 51 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=40A | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150mm | 1 | hộp | |
| 54 | Bình chữa cháy MFZ4 | 1 | bình | |
| 55 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC bình xách tay | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 3 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 3 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 5 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 3 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | 10 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | 10 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, D100mm | 1,81 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, D65mm | 0,04 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, D50mm | 0,04 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, D25mm | 0,15 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100mm | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D65mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D50mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D25mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D100mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van ren, D100mm | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van ren, D65mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van ren, D50mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van ren, D25mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van ren 1 chiều, D100mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van ren 1 chiều, D50mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van ren 1 chiều, D25mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100mm | 14 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D65mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D50mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D25mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 83 | Y kiểm tra D65mm | 2 | cái | |
| 84 | Crephin D65mm | 1 | cái | |
| 85 | Khớp chống rung D65mm | 2 | cái | |
| 86 | Khớp chống rung D50mm | 2 | cái | |
| 87 | Mặt bích thép D100 | 50 | cái | |
| 88 | Lắp đặt bích tròn, D100mm | 50 | cái | |
| 89 | Bulong M16-6 | 200 | cái | |
| 90 | Bình nước mồi 30l + giá đỡ | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt trụ cứu hoả, D100mm | 4 | cái | |
| 92 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | 4 | hộp | |
| 93 | Lăng phun | 8 | cái | |
| 94 | Cuộn vải gai 30m | 8 | cuộn | |
| 95 | Crephin, khớp nối đầu vòi, đầu chờ | 8 | bộ | |
| 96 | Giá đỡ | 8 | cái | |
| 97 | Máy bơm nước chữa cháy chạy điện 11kW (Q=24-72m3/h, H=51-32m) | 1 | máy | |
| 98 | Máy bơm nước chữa cháy chạy Diezel 15HP (Q=24-72m3/h, H=51-32m) | 1 | máy | |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 7,68 | m3 | |
| 100 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 23,96 | m3 | |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình | 22,8 | m3 | |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 7,68 | m3 | |
| 103 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | tủ | |
| 104 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | 2 | hộp | |
| 105 | Đầu báo khói quang | 16 | cái | |
| 106 | Đầu báo nhiệt gia tăng | 2 | cái | |
| 107 | Nút ấn báo cháy | 2 | cái | |
| 108 | Còi báo cháy | 2 | cái | |
| 109 | Chuông báo cháy | 2 | cái | |
| 110 | Điện trở cuối tuyến | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 | 350 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 350 | m | |
| 113 | Ắc quy dự phòng 24H | 1 | cái | |
| 114 | Đèn sự cố | 8 | cái | |
| 115 | Đèn thoát hiểm | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 117 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 35,161 | tấn | |
| 118 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 2,092 | 1000v | |
| 119 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 3,5 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp III | 31,781 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 2,205 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 10,594 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | 12,761 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy ≤60 cm, vữa XM mác 75 | 29,751 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,581 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | 0,052 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | 0,392 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤16 m | 0,235 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 6,208 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 3,103 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,635 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | 0,031 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | 0,126 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤16 m | 0,129 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,722 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16 m, ĐK ≤10 mm | 0,042 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao ≤16 m | 0,074 | 100m2 | |
| 19 | SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | 0,07 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | 0,07 | tấn | |
| 21 | Vít nở thép D16 | 21 | cái | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,098 | m2 | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | 0,132 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,132 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 11,2 | m2 | |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,525 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | 33,98 | m | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,371 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤16 m | 0,098 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10 mm, cao ≤4 m | 0,005 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao ≤4 m | 0,05 | tấn | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,46 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10 mm, cao ≤4 m | 0,009 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤16 m | 0,016 | 100m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,851 | m2 | |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 50 | 0,415 | m3 | |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11 cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 50 | 10,725 | m3 | |
| 39 | Gạch hoa bê tông | 5,917 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 89,684 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 1,988 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | 1,988 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 130,24 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,262 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 6,006 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 65,432 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 34,352 | m2 | |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,746 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,604 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 6,9 | m | |
| 51 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | 2,96 | m2 | |
| 52 | Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện | 9 | m | |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,027 | m2 | |
| 54 | Đắp VXM vuốt lòng máng chống ngấm tường | 1,38 | M2 | |
| 55 | Cửa đi khuôn nhôm kính mờ (đã bao gồm lắp dựng) | 4,44 | m2 | |
| 56 | Vách ngăn compact | 5,1 | m2 | |
| 57 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,005 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cột thép | 0,005 | tấn | |
| 59 | Bảng tên nam nữ | 2 | cái | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 13,02 | m3 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,651 | m3 | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,1 | 100m2 | |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mm | 1,108 | tấn | |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,683 | m3 | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | 2,604 | m3 | |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 68 | Cốt thép tấm đan | 0,064 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn thép tấm đan | 0,032 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng ≤ 250 kg | 8 | cái | |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,976 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,976 | m2 | |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,899 | m2 | |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 76 | Mặt 2 công tắc | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đế âm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt đế âm attomat | 1 | cái | |
| 81 | Mặt attomat | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | 20 | m | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối phân dây, KT ≤100x100mm | 6 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 86 | Vòi xịt | 4 | cái | |
| 87 | Thùng đựng giấy | 4 | cái | |
| 88 | Xô nhựa 50l | 1 | cái | |
| 89 | Gáo nhựa | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, V=1,5m3 | 1 | bể | |
| 91 | Van phao | 1 | cái | |
| 92 | Vòi đồng D15 | 9 | cái | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 94 | Phụ kiện chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 95 | Móc giữ ống D=50mm | 8 | cái | |
| 96 | Móc giữ ống D=32mm | 2 | cái | |
| 97 | Móc giữ ống D=25m | 6 | cái | |
| 98 | Móc giữ ống D=20mm | 5 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 50mm | 0,1 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 32mm | 0,04 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 25mm | 0,6 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 20mm | 0,16 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D50mm | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20mm | 10 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D50mm | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32mm | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20mm | 3 | cái | |
| 111 | Van khóa D50mm | 1 | cái | |
| 112 | Van khóa D25mm | 3 | cái | |
| 113 | Zắcco D50mm | 1 | cái | |
| 114 | Zắcco D25mm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50mm | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D20mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D50mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D32mm | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25mm | 5 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D20mm | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê thép, D15mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kép thép, D15mm | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong, D50mm | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong, D25mm | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong, D20mm | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140mm | 0,3 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | 0,2 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | 0,16 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | 0,06 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D40mm | 0,08 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt tê thẳng nhựa, D140/140mm | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê thẳng nhựa, D110/110mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa, D140/90mm | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa, D110/110mm | 5 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa, D110/42mm | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa, D90/90mm | 7 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D40mm | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | 26 | cái | |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm | 11 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D40mm | 8 | cái | |
| 143 | Chóp thông hơi D60 | 1 | cái | |
| 144 | Móc giữ ống D=50mm | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 147 | Xi phông con thỏ D110 | 2 | cái | |
| 148 | Xi phông con thỏ D90 | 9 | cái | |
| 149 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | 11,244 | tấn | |
| 150 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | 8,045 | 1000v | |
| 151 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | 1,02 | 100m2 | |
| 152 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | 1,5 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi