Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225023-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200218325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-17 08:35:00 đến ngày 2020-02-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,355,062,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 3,218 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV 80,307 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 44,687 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 24,12 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,318 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 10,887 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 36,2 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,571 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,086 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,199 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,436 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,655 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 22,263 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 1,952 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,727 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,313 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,665 tấn
18 Đắp cát nền móng công trình 1,654 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 30,591 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 9,626 100m3
21 Mua đất cấp phối đắp nền 302,8 m3
22 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 515,8 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 43,922 m3
24 Xây móng bó, bậc tam cấp gạch BT không nung (220x105x65) M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 15,334 m3
25 Xây gạch BT không nung 2lỗ ( 220x105x65) M75, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 50 10,058 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) 86,134 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 35,661 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,095 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,241 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,238 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) 110 cái
32 Ống nhựa HDPE D200mm, PN6 2 m
33 Cút nhựa HDPE D200mm 2 cái
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 7,166 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 7,166 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 2,219 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,411 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,313 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,355 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,336 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,286 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,803 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 37,702 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,79 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,829 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,95 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 2,574 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,888 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 3,144 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 1,613 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 85,744 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 11,953 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 8,468 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,543 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 6,152 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,925 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,049 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,109 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,027 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,243 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,77 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,404 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,342 tấn
64 Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 65,887 m3
65 Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 64,992 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) 1,912 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) 13,149 m3
68 Xây bậc thang gạch BT không nung 2 lỗ ( 220x105x65) M75 , vữa XM mác 50 4,281 m3
69 Xây tường gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,136 m3
70 Xây ốp trụ cột gach BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,086 m3
71 Xây gạch ốp trụ cột gạch BT không nung 2 lỗ (220x105x65) M75, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 4,428 m3
72 Sản xuất xà gồ thép 2,118 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép 2,118 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 2 nước 171,44 m2
75 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,388 100m2
76 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm 77,4 m
77 Nắp tôn đậy cửa thăm mái 1 cái
78 Bậc thang lên mái thép ĐK20 (cả sơn) 35,049 kg
79 Khuôn cửa kép cửa đi, cửa sổ bằng tôn dập sơn tỉnh điện 546,92 m
80 Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính 54,8 m2
81 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện ô kính 97,152 m2
82 Cửa sổ chớp thép lá 64,768 m2
83 Cửa đi nhôm kính 1,44 m2
84 Vách kính khung nhôm 20,16 m2
85 Khóa cửa chốt ngang 18 bộ
86 Hoa sắt cửa thép vuông sơn tĩnh điện 1.038,085 kg
87 Thép lan can sơn tĩnh điện 985,97 kg
88 Chụp trang trí (thép hộp 40x80) 8 cái
89 Chụp trang trí (thép hộp 40x40) 140 cái
90 Chụp trang trí (thép ống D60) 2 cái
91 Chụp trang trí (thép ống D100) 2 cái
92 Bulong nở M10-100 450 cái
93 Lắp dựng lan can sắt 73,997 m2
94 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 213,38 m2
95 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô 182,196 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm 11,268 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 1.128,739 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 191,901 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 155,223 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 166,24 m
101 Trát phào kép, vữa XM mác 75 106,8 m
102 Kẻ mạch lõm ở tường 2 đầu hồi 95,48 m
103 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 1.944,523 m2
104 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 542,312 m2
105 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 50,652 m2
106 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 32,211 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 83,082 m2
108 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 654,041 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.420,386 m2
110 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 542,312 m2
111 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,928 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 6,544 100m2
113 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, D90mm 0,9 100m
114 Ống nhựa PVC D60mm 2 m
115 Ống nhựa PVC D42mm thoát dầm 12,9 m
116 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D60mm 3 cái
117 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D90mm 10 cái
118 Lắp đăt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D90/60mm 3 cái
119 Ống lồng bằng nhựa D90mm 10 cái
120 Rọ chắn rác Inox D90mm 10 cái
121 Rọ chắn rác Inox D60mm 3 cái
122 Đai giữ ống 40 cái
123 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m 19 cái
124 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại D10mm 230 m
125 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 16,8 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 16,8 m3
127 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4mm 60 m
128 Thép chữ C ĐK10, L=200 70 cái
129 Gia công và đóng cọc chống sét 12 cọc
130 Quả hồ lô sứ 8 cái
131 Miếng lót bằng chì 8 cái
132 Bulong M12-25 34 cái
133 Thép dẹt 20x4mm 2 m
134 Kẹp kiểm tra 6 cái
135 Ống PVC D25mm 24 m
136 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 48 bộ
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
138 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp 22 bộ
139 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 32 cái
140 Mặt 1 lỗ 14 cái
141 Mặt 3 lỗ 16 cái
142 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 58 cái
143 Lắp công tắc đảo chiều 4 cái
144 Lắp đặt đế âm 62 cái
145 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 16 cái
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 32 cái
147 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=50A 1 cái
148 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=40A 1 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=10A 1 cái
150 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực I=32A 3 cái
151 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực I=16A 9 cái
152 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực I=6A 1 cái
153 Mặt aptomat 16 cái
154 Lắp đặt đế âm aptomat 16 cái
155 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 20 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 60 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 280 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 480 m
160 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 20 m
161 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 60 m
162 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 40 m
163 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 240 m
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm 70 m
165 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm 600 m
166 Lắp đặt hộp nối phân dây 10 hộp
167 Dây tiếp địa Cu 16mm2 12 m
168 Gia công và đóng cọc tiếp địa 4 cọc
169 Kéo rải dây tiếp địa 9 m
170 Giá đón điện thép góc 1 cái
171 Lắp đặt tủ điện 400x800x180mm 1 tủ
172 Lắp đặt tủ điện 300x400x180mm 1 hộp
173 Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 500x600x180mm 4 hộp
174 Bình chữa cháy MFZ4 8 bình
175 Bình cứu hỏa CO2 4 bình
176 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC bình xách tay 4 bộ
177 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường 1 bộ
178 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 190 m
179 Công tơ điện 3 pha 1 cái
180 Móc néo 6 bộ
181 Kẹp siết 6 bộ
182 Móc treo 3 bộ
183 Kẹp treo 3 bộ
184 Đai thép không rỉ 6 cái
185 Khoá đai thép 6 cái
186 Đắp cát nền móng công trình 9,156 m3
187 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 30,52 m3
188 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,351 100m3
189 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,32 100m3
190 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 21,3 m3
191 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 213 m2
192 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,99 m3
193 Đắp cát nền móng công trình 0,198 m3
194 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 2,871 m3
195 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,94 m2
196 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 135,831 tấn
197 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 110,907 1000v
198 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống 6,73 100m2
199 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 36,377 tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,683 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV 72,124 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,668 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,247 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 11,13 m3
6 Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 250 77,986 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,125 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 2,194 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,873 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,921 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 1,086 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 3,11 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,505 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,98 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,259 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,11 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,481 tấn
18 Bậc thang xuống bể thép Inox D20mm 8,151 kg
19 Lớp Sikatop seal 107 chống thấm 221,4 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 221,4 m2
21 Đánh màu bể 221,4 m2
22 Thép L50x50x4 19,52 kg
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,28 m2
24 Thép D6 0,488 kg
25 Thép bản 300x50x4: 0,471 kg
26 Nắp tôn đậy bể 1 cái
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,862 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,58 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,58 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,513 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,393 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,043 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,01 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,007 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,05 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,806 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,057 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,111 100m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,226 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,348 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 10,081 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,13 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,226 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,429 m2
45 Khuôn cửa đơn cửa đi bằng tôn dập sơn tỉnh điện 4,5 m
46 Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính 1,48 m2
47 Cửa sổ khung nhôm kính 1,588 m2
48 Khóa cửa 1 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
50 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 1 cái
51 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=40A 1 cái
53 Lắp đặt tủ điện 200x300x150mm 1 hộp
54 Bình chữa cháy MFZ4 1 bình
55 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC bình xách tay 1 bộ
56 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 3 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 3 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 5 m
59 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 3 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm 10 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm 10 m
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, D100mm 1,81 100m
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, D65mm 0,04 100m
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, D50mm 0,04 100m
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, D25mm 0,15 100m
66 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100mm 8 cái
67 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D65mm 1 cái
68 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D50mm 1 cái
69 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D25mm 1 cái
70 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D100mm 2 cái
71 Lắp đặt van ren, D100mm 4 cái
72 Lắp đặt van ren, D65mm 2 cái
73 Lắp đặt van ren, D50mm 2 cái
74 Lắp đặt van ren, D25mm 1 cái
75 Lắp đặt van ren 1 chiều, D100mm 4 cái
76 Lắp đặt van ren 1 chiều, D50mm 2 cái
77 Lắp đặt van ren 1 chiều, D25mm 1 cái
78 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100mm 14 cái
79 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D65mm 4 cái
80 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D50mm 2 cái
81 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D25mm 3 cái
82 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
83 Y kiểm tra D65mm 2 cái
84 Crephin D65mm 1 cái
85 Khớp chống rung D65mm 2 cái
86 Khớp chống rung D50mm 2 cái
87 Mặt bích thép D100 50 cái
88 Lắp đặt bích tròn, D100mm 50 cái
89 Bulong M16-6 200 cái
90 Bình nước mồi 30l + giá đỡ 1 cái
91 Lắp đặt trụ cứu hoả, D100mm 4 cái
92 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 4 hộp
93 Lăng phun 8 cái
94 Cuộn vải gai 30m 8 cuộn
95 Crephin, khớp nối đầu vòi, đầu chờ 8 bộ
96 Giá đỡ 8 cái
97 Máy bơm nước chữa cháy chạy điện 11kW (Q=24-72m3/h, H=51-32m) 1 máy
98 Máy bơm nước chữa cháy chạy Diezel 15HP (Q=24-72m3/h, H=51-32m) 1 máy
99 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 7,68 m3
100 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 23,96 m3
101 Đắp cát nền móng công trình 22,8 m3
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 7,68 m3
103 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh 1 tủ
104 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 2 hộp
105 Đầu báo khói quang 16 cái
106 Đầu báo nhiệt gia tăng 2 cái
107 Nút ấn báo cháy 2 cái
108 Còi báo cháy 2 cái
109 Chuông báo cháy 2 cái
110 Điện trở cuối tuyến 2 cái
111 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 350 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 350 m
113 Ắc quy dự phòng 24H 1 cái
114 Đèn sự cố 8 cái
115 Đèn thoát hiểm 2 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
117 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 35,161 tấn
118 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 2,092 1000v
119 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 3,5 tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp III 31,781 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 2,205 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 10,594 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 12,761 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy ≤60 cm, vữa XM mác 75 29,751 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,581 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m 0,052 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m 0,392 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤16 m 0,235 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 6,208 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 3,103 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,635 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m 0,031 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m 0,126 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤16 m 0,129 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,722 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16 m, ĐK ≤10 mm 0,042 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao ≤16 m 0,074 100m2
19 SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m 0,07 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m 0,07 tấn
21 Vít nở thép D16 21 cái
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước 4,098 m2
23 Sản xuất xà gồ thép 0,132 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,132 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước 11,2 m2
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,525 100m2
27 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm 33,98 m
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,371 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤16 m 0,098 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10 mm, cao ≤4 m 0,005 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao ≤4 m 0,05 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,46 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,12 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10 mm, cao ≤4 m 0,009 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao ≤16 m 0,016 100m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 4,851 m2
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 50 0,415 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11 cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 50 10,725 m3
39 Gạch hoa bê tông 5,917 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 89,684 m2
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 1,988 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 1,988 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 130,24 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 6,262 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 6,006 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 65,432 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 34,352 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,746 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 88,604 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 6,9 m
51 Cửa đi thép sơn tĩnh điện 2,96 m2
52 Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện 9 m
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 8,027 m2
54 Đắp VXM vuốt lòng máng chống ngấm tường 1,38 M2
55 Cửa đi khuôn nhôm kính mờ (đã bao gồm lắp dựng) 4,44 m2
56 Vách ngăn compact 5,1 m2
57 Sản xuất cột bằng thép hình 0,005 tấn
58 Lắp dựng cột thép 0,005 tấn
59 Bảng tên nam nữ 2 cái
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 13,02 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,651 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200 0,9 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,1 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mm 1,108 tấn
65 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,683 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 2,604 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
68 Cốt thép tấm đan 0,064 tấn
69 Ván khuôn thép tấm đan 0,032 100m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng ≤ 250 kg 8 cái
71 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 17,976 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,976 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 4,899 m2
74 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
76 Mặt 2 công tắc 4 cái
77 Lắp đặt đế âm 4 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt 8 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 1 cái
80 Lắp đặt đế âm attomat 1 cái
81 Mặt attomat 1 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm 20 m
84 Lắp đặt hộp nối phân dây, KT ≤100x100mm 6 hộp
85 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
86 Vòi xịt 4 cái
87 Thùng đựng giấy 4 cái
88 Xô nhựa 50l 1 cái
89 Gáo nhựa 1 cái
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, V=1,5m3 1 bể
91 Van phao 1 cái
92 Vòi đồng D15 9 cái
93 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
94 Phụ kiện chậu tiểu nam 8 bộ
95 Móc giữ ống D=50mm 8 cái
96 Móc giữ ống D=32mm 2 cái
97 Móc giữ ống D=25m 6 cái
98 Móc giữ ống D=20mm 5 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 50mm 0,1 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 32mm 0,04 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 25mm 0,6 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 20mm 0,16 100m
103 Lắp đặt cút nhựa PPR, D50mm 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm 8 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm 3 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20mm 10 cái
108 Lắp đặt côn nhựa PPR, D50mm 2 cái
109 Lắp đặt côn nhựa PPR, D32mm 1 cái
110 Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20mm 3 cái
111 Van khóa D50mm 1 cái
112 Van khóa D25mm 3 cái
113 Zắcco D50mm 1 cái
114 Zắcco D25mm 1 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR, D50mm 3 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR, D32mm 1 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR, D20mm 2 cái
118 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D50mm 2 cái
119 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D32mm 1 cái
120 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25mm 5 cái
121 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D20mm 3 cái
122 Lắp đặt tê thép, D15mm 4 cái
123 Lắp đặt kép thép, D15mm 8 cái
124 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong, D50mm 2 cái
125 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong, D25mm 4 cái
126 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong, D20mm 3 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PVC, D140mm 0,3 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm 0,2 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm 0,16 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm 0,06 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, D40mm 0,08 100m
132 Lắp đặt tê thẳng nhựa, D140/140mm 1 cái
133 Lắp đặt tê thẳng nhựa, D110/110mm 1 cái
134 Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa, D140/90mm 2 cái
135 Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa, D110/110mm 5 cái
136 Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa, D110/42mm 8 cái
137 Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa, D90/90mm 7 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PVC, D40mm 8 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm 2 cái
140 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm 26 cái
141 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm 11 cái
142 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D40mm 8 cái
143 Chóp thông hơi D60 1 cái
144 Móc giữ ống D=50mm 3 cái
145 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm 9 cái
146 Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm 2 cái
147 Xi phông con thỏ D110 2 cái
148 Xi phông con thỏ D90 9 cái
149 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 11,244 tấn
150 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống 8,045 1000v
151 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống 1,02 100m2
152 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 1,5 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->