Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200207413-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200152139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-17 09:38:00 đến ngày 2020-02-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,345,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HẬU PHÚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,201 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0264 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2201 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0298 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2608 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4925 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,598 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3687 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1737 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0927 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1083 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0622 100m3
13 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,073 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0436 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2411 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2957 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6263 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0937 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5973 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2693 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7372 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2347 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2082 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2154 m3
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,795 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3353 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1547 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3115 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,4739 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,824 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,0064 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,9164 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,0458 m2
34 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201,7926 m2
35 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,6625 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,9968 m2
37 Trát Granito màu vàng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,7418 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,4272 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,4272 m2
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2362 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2362 tấn
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5739 100m2
43 Hoa gốm 350x350 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
44 Khung bê tông đúc sẵn 1100x1400 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Đèn tuýp đơn dài 1,2M - 18W Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
46 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
47 Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
48 Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
49 Aptomat MCB-2P-15KVA-40A Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
50 Aptomat MCB 20A-1P-6KVA Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
51 Aptomat MCB 10A-1P-6KVA Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
52 Tủ điện kim loại 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
53 Tủ điện kim loại 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
54 Đèn tường ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
55 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x10) mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
56 Dây CU/PVC (1x2,5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
57 Dây CU/PVC (1x1,5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
58 Dây tiếp địa (1x10) mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
59 Dây tiếp địa (1x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
60 Ốp luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
61 Ốp luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
62 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
63 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
64 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
65 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
66 Thép tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
67 Giá đỡ dây D10, L=150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
68 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
69 Bu lông, đai ốc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
70 Đệm chỉ lá 40x120x3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
71 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
72 Phễu thu mưa D110 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Van nhựa PPR 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Van nhựa PPR 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
75 Van 1 chiều đồng PN8 D25 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
76 Bơm nước Q=20 m3/h, H=10m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
77 Crêfin ống hút D32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
78 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
79 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
81 Khoan giếng nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 t.bộ
82 Ống PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
83 Cút 90 PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Cút 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
85 Cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Cút 90 ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
87 Tê thu PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
88 Côn thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Côn thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
90 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
91 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
92 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
93 Nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
94 Ống uPVC Class 2 D60 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
95 Chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
B NHÀ TÙY TÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0648 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0324 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,512 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0441 100m3
10 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3168 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5711 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0128 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0499 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5491 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0482 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1718 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6035 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4576 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4742 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,4434 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,384 m2
24 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,88 m
25 Trát họa tiết nổi trên thân cột Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 công
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,8274 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1684 m2
28 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,113 100m2
29 Mua sắt D18 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6 kg
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2206 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,9616 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,8981 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,5853 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2153 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4216 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,6376 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7904 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6144 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,7584 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193,8013 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.990,649 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 498,96 m2
14 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.673,8 m
15 Trát họa tiết nổi trên thân cột Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,8 công
16 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.489,609 m2
17 Hoa gốm 350x350 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 807 cái
18 Dán ngói ống 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280,059 m2
19 Búp sen gắn đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270 cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0719 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8952 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0416 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2259 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1275 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0638 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,427 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0511 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0208 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0208 100m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,122 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0062 m3
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6932 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
34 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,376 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,744 m
36 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
37 Búp sen gắn đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
38 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4967 tấn
39 Mũi giáo gang đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
40 Chi tiết gang đúc sẵn gắn tấm tôn lá Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
41 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4967 tấn
42 Bánh xe gòng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
43 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
44 Ray trượt cổng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,304 md
D HẠ TẦNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9759 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 469,6331 m3
3 Ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7351 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9747 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,4364 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,1845 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,565 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,561 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6222 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,631 m3
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296,72 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 627,37 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8564 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,462 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,9308 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 465 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187 cái
18 Ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5086 100m
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0587 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5866 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5866 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2949 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8304 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2477 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193,536 m2
26 Mua cây gạo Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây
27 Mua cây đại, đường kính 5-7cm, cao 2,5m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cây
28 Mua cây thông tùng, đường kính 7-9cm, cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cây
29 Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 40 x 40 cm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 1cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->