Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 09:38:00 đến ngày 2020-02-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,345,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HẬU PHÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0264 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2201 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0298 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2608 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4925 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,598 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3687 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1737 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0927 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1083 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0622 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,073 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0436 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2411 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2957 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6263 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0937 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5973 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2693 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7372 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2347 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2082 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2154 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,795 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3353 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1547 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3115 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,4739 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,824 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,0064 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9164 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,0458 | m2 |
| 34 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,7926 | m2 |
| 35 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,6625 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,9968 | m2 |
| 37 | Trát Granito màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,7418 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,4272 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,4272 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2362 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2362 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5739 | 100m2 |
| 43 | Hoa gốm 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 44 | Khung bê tông đúc sẵn 1100x1400 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Đèn tuýp đơn dài 1,2M - 18W | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 46 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Aptomat MCB-2P-15KVA-40A | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 20A-1P-6KVA | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 10A-1P-6KVA | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện kim loại 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 53 | Tủ điện kim loại 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Đèn tường ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 56 | Dây CU/PVC (1x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 57 | Dây CU/PVC (1x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 58 | Dây tiếp địa (1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 59 | Dây tiếp địa (1x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 60 | Ốp luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 61 | Ốp luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 62 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 66 | Thép tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 67 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 68 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Bu lông, đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 70 | Đệm chỉ lá 40x120x3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 71 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Phễu thu mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Van nhựa PPR 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Van 1 chiều đồng PN8 D25 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Bơm nước Q=20 m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Crêfin ống hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Khoan giếng nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| 82 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 83 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 85 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Cút 90 ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Tê thu PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Côn thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Ống uPVC Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 95 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| B | NHÀ TÙY TÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0441 | 100m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3168 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5711 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5491 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1718 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6035 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4576 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4742 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4434 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,384 | m2 |
| 24 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m |
| 25 | Trát họa tiết nổi trên thân cột | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | công |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8274 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1684 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 29 | Mua sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | kg |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2206 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,9616 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,8981 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,5853 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2153 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,6376 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7904 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6144 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7584 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,8013 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.990,649 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 498,96 | m2 |
| 14 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.673,8 | m |
| 15 | Trát họa tiết nổi trên thân cột | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,8 | công |
| 16 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.489,609 | m2 |
| 17 | Hoa gốm 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 807 | cái |
| 18 | Dán ngói ống 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,059 | m2 |
| 19 | Búp sen gắn đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8952 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2259 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1275 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,427 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0511 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0062 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6932 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 34 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,376 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,744 | m |
| 36 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 37 | Búp sen gắn đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4967 | tấn |
| 39 | Mũi giáo gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 40 | Chi tiết gang đúc sẵn gắn tấm tôn lá | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4967 | tấn |
| 42 | Bánh xe gòng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Ray trượt cổng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,304 | md |
| D | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9759 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 469,6331 | m3 |
| 3 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7351 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9747 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,4364 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,1845 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,565 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,561 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6222 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,631 | m3 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,72 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 627,37 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8564 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,462 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,9308 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187 | cái |
| 18 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5086 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0587 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5866 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5866 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2949 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8304 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2477 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,536 | m2 |
| 26 | Mua cây gạo | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 27 | Mua cây đại, đường kính 5-7cm, cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 28 | Mua cây thông tùng, đường kính 7-9cm, cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cây |
| 29 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 40 x 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | 1cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi