Gói thầu: Xây lắp số 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200153128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 02:54:00 đến ngày 2020-02-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,425,964,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu vực 2 | |||
| B | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời | MBA 22(35)kV <= 560kVA. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | máy |
| C | Phần vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 630A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 50kA/415VAC, Ics =100%Icu, có dải điều chỉnh | ATM630A. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 1000A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 65kA/415VAC, Ics =50%Icu, có dải điều chỉnh | ATM1000A. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 3 | Biến dòng cho đo lường và đếm điện năng 500/5 A: Đường kính trong ≥ 80 mm; Dung lượng ≥ 15VA, 600V | TI-500. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | quả |
| 4 | Biến dòng cho đo lường và đếm điện năng 600/5 A: Đường kính trong ≥ 80 mm; Dung lượng ≥ 15VA, 600V | TI-600. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 36 | quả |
| 5 | Biến dòng cho đo lường và đếm điện năng 800/5 A: Đường kính trong ≥ 80 mm; Dung lượng ≥ 15VA, 600V | TI-800. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 42 | quả |
| 6 | Đồng hồ Ampemet (0-600)A | A-600. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 12 | chiếc |
| 7 | Đồng hồ Ampemet (0-800)A | A-800. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | chiếc |
| 8 | Dây chì (SI) - 20A | pb-SI-20. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 9 | Dây chì (SI) - 15A | pb-SI-15. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 10 | Dây chì (PK) - 25A | pb-PK-25. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | bộ |
| 11 | Dây chì (PK) - 20A | pb-PK-20. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 12 | Dây chì (PK) - 15A | pb-PK-15. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 13 | Ống chì tủ RMU 35kV- 16A | pb_16LB. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 14 | Hòm chống tổn thất (hòm đầu cực HTI) | Hom-TI. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | hòm |
| 15 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x240. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 360 | m |
| 16 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x185. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 56 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | M240. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 104 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | M185. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 16 | cái |
| 19 | Biển tên trạm | BBTT. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 20 | Keo bọt trương nở (bịt lỗ chống chim chuột) | keobot. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | hộp |
| 21 | Giá đỡ cáp tổng trạm cổng | GCT-MBA. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | bộ |
| D | Thí nghiệm thiết bị : | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA, 2 hạng mục | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 84 | quả |
| 3 | Thí nghiệm đồng hồ ampe mét, đồng hồ đa năng (đo vol-ampe) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 27 | cái |
| 4 | Thí nghiệm aptomát 500-1000A | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| E | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 6-35kV, công suất <=320kVA dưới đất | Thu.MBA:320-6-35kV. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | máy |
| 2 | Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất <=200kVA trên cột | Thu.MBA:200-22-35kV. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | máy |
| 3 | Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất <=320kVA trên cột | Thu.MBA:320-22-35kV. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 11 | máy |
| 4 | Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất <=500kVA trên cột | Thu.MBA:500-22-35kV. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | máy |
| 5 | Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất <=640kVA trên cột | Thu.MBA:630-22-35kV. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | máy |
| 6 | Tháo ATM 3 pha > 200A | 200A. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| 7 | Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế | Thu.TI.hathe. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 90 | quả |
| 8 | Tháo hạ đồng hồ ampe mét | Thu.ampe. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | quả |
| 9 | Tháo hạ và lắp lại tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | THT. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 10 | Tháo Hòm chống tổn thất (hòm đầu cực HTI) | Hom-TI. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | hộp |
| 11 | Tháo hạ và lắp lại cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=2kg | tc.CXV<=2kg/m. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,065 | 100m |
| 12 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=2kg | th.CXV<=2kg/m. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,04 | 100m |
| 13 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=6kg | th.CXV<=6kg/m. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,195 | 100m |
| 14 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=10,5kg | th.CXV<=10,5kg/m. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,13 | 100m |
| 15 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà <=320 kg | XII<320kg. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 16 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=25kg | XD<25kg. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| F | Khu vực 3 | |||
| G | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp MBA 22(35)kV <= 560kVA, ngoài trời | MBA 22(35)kV <= 560kVA. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | máy |
| H | Phần vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 630A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 50kA/415VAC, Ics =100%Icu, có dải điều chỉnh | ATM630A. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 1000A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 65kA/415VAC, Ics =50%Icu, có dải điều chỉnh | ATM1000A. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 9 | cái |
| 3 | Biến dòng cho đo lường và đếm điện năng 500/5 A: Đường kính trong ≥ 80 mm; Dung lượng ≥ 15VA, 600V | TI-500. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | quả |
| 4 | Biến dòng cho đo lường và đếm điện năng 600/5 A: Đường kính trong ≥ 80 mm; Dung lượng ≥ 15VA, 600V | TI-600. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 45 | quả |
| 5 | Biến dòng cho đo lường và đếm điện năng 800/5 A: Đường kính trong ≥ 80 mm; Dung lượng ≥ 15VA, 600V | TI-800. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 42 | quả |
| 6 | Đồng hồ Ampemet (0-600)A | A-600. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | chiếc |
| 7 | Đồng hồ Ampemet (0-800)A | A-800. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 24 | chiếc |
| 8 | Dây chì (SI) - 25A | pb-SI-25. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 9 | Dây chì (SI) - 20A | pb-SI-20. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 10 | Dây chì (SI) - 15A | pb-SI-15. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 11 | Dây chì (PK) - 25A | pb-PK-25. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 12 | Dây chì (PK) - 20A | pb-PK-20. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | bộ |
| 13 | Dây chì (PK) - 15A | pb-PK-15. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 14 | Hòm chống tổn thất (hòm đầu cực HTI) | Hom-TI. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | hòm |
| 15 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x240. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 455 | m |
| 16 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x185. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 49 | m |
| 17 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC1x150mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x150. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 28 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | M240. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 130 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | M185. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 | M150. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 21 | Keo bọt trương nở (bịt lỗ chống chim chuột) | keobot. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | hộp |
| 22 | Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-2.6 (tim 2.6m) | XMBA(U140)-2.6. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 23 | Thang trèo 2,6m TT-2.6 | TT-2.6. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp tổng trạm cổng | GCT-MBA. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| I | Thí nghiệm thiết bị : | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA, 2 hạng mục | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 90 | quả |
| 3 | Thí nghiệm đồng hồ ampe mét, đồng hồ đa năng (đo vol-ampe) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 39 | cái |
| 4 | Thí nghiệm aptomát 500-1000A | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | cái |
| J | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất <=320kVA trên cột | Thu.MBA:320-22-35kV. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | máy |
| 2 | Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất <=500kVA trên cột | Thu.MBA:500-22-35kV. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | máy |
| 3 | Tháo ATM 3 pha > 200A | 200A. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 14 | cái |
| 4 | Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế | Thu.TI.hathe. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 108 | quả |
| 5 | Tháo hạ đồng hồ ampe mét | Thu.ampe. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 48 | quả |
| 6 | Tháo hạ thu hồi tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | THT. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 7 | Tháo Hòm chống tổn thất (hòm đầu cực HTI) | Hom-TI. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 7 | hộp |
| 8 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=7,5kg | th.CXV<=7,5kg/m. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,13 | 100m |
| 9 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=10,5kg | th.CXV<=10,5kg/m. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,455 | 100m |
| 10 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=12kg | th.CXV<=12kg/m. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,065 | 100m |
| 11 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà <=320 kg | XII<320kg. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 12 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=25kg | XD<25kg. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi