Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 15:18:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,887,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | % | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | % | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 3 tầng - 12 phòng (đơn nguyên II) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,3494 | m3 |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | Như trên | 156 | 1 mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Như trên | 18,252 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Như trên | 2,496 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Như trên | 3,6279 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Như trên | 8,4454 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,3259 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Như trên | 2,437 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Như trên | 7,0599 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (20%KL) | Như trên | 24,03 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <3m, sâu <=2m, đất cấp II (20%KL) | Như trên | 22,767 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (80% KL) | Như trên | 1,8719 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Như trên | 0,78 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Như trên | 1,4585 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Như trên | 1,4585 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,4569 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 13,604 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,3247 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 1,5325 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,4323 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 1,9746 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,9705 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 4,7893 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,1042 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5462 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 2,4463 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 | Như trên | 89,5475 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Như trên | 50,0461 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0413 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,0484 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,033 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250kg | Như trên | 8 | cái |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 31,8144 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Như trên | 17,8144 | m2 |
| 35 | Đắp cát tôn nền công trình | Như trên | 162,0754 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 30,3163 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Như trên | 3,39 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 1,0654 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 1,3616 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ, cao <=16m | Như trên | 4,0721 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 4,0954 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 | Như trên | 26,231 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 2,5695 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 3,5524 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 8,5486 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 4,4637 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, mác 250 | Như trên | 46,2264 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Như trên | 9,8268 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Như trên | 11,0058 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Như trên | 107,0923 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,4296 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 1,4273 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Như trên | 1,8699 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 11,8236 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,7038 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK>10mm, cao <=16m | Như trên | 0,3081 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Như trên | 0,6247 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 6,4229 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 633,36 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 1.100,58 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 62,47 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.796,41 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 2,9596 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,9596 | tấn |
| 65 | Bu lông M14*40 | Như trên | 132 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép các loại | Như trên | 282,68 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 63,5283 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 3,5709 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 125,3931 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 7,1418 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 17,632 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 6,2134 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 14,275 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 263,835 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 337,305 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 1.696,1685 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 149,985 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.960,0035 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 337,305 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Như trên | 864,9824 | m2 |
| 81 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Như trên | 58,5657 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Như trên | 59,0607 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Như trên | 217,287 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,137 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Như trên | 45 | md |
| 86 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Như trên | 58,5657 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 392,76 | m |
| 88 | Cửa đi nhựa lõi thép | Như trên | 111,51 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 27 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 12 | bộ |
| 91 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Như trên | 177,12 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 60 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 288,63 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Như trên | 2,8963 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 177,12 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn hoa sắt cửa | Như trên | 123,0998 | m2 |
| 97 | Vách ngăn Composite | Như trên | 5,1 | m2 |
| 98 | Vách kính nhựa lõi thép | Như trên | 35,448 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 35,448 | m2 |
| 100 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 1,5246 | m3 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 42,66 | m2 |
| 102 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 73,92 | m |
| 103 | Sản xuất lan can Inox | Như trên | 0,8043 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 62,8858 | m2 |
| 105 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ nhóm III | Như trên | 17,59 | m |
| 106 | Trụ lan can | Như trên | 1 | cái |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn lan can, ĐK <=10mm | Như trên | 0,0368 | tấn |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn lan can, ĐK <=18mm | Như trên | 0,1966 | tấn |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tay vịn lan can | Như trên | 0,3787 | 100m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,1713 | m3 |
| 111 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 38,5728 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 2,8327 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 9,2352 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 151,4784 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60*220*10mm | Như trên | 30,1848 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 151,4784 | m2 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%KL) | Như trên | 10,7611 | m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (80%KL) | Như trên | 0,4304 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 0,1793 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Như trên | 0,3354 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Như trên | 0,3354 | 100m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 10,3115 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Như trên | 6,8877 | m3 |
| 124 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như trên | 8,1761 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 0,1076 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 1,4701 | m3 |
| 127 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 27,138 | m2 |
| 128 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 71,68 | m |
| 129 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60*220*10mm | Như trên | 20,7832 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 84,178 | m2 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 4,3951 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,3853 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1927 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Như trên | 263 | cái |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Như trên | 2 | cái |
| 136 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Như trên | 0,72 | m3 |
| 137 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm | Như trên | 3,6 | 1 đoạn ống |
| 138 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Như trên | 11 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần điện, nước | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Như trên | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Như trên | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Như trên | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Như trên | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500/5A | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Máy biến dòng 500/5A | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ đo điện năng | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì nút vặn 220V | Như trên | 1 | cái |
| 16 | Đèn tín hiệu | Như trên | 3 | cái |
| 17 | Thanh cái đồng 25*3mm | Như trên | 5 | kg |
| 18 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 72 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Như trên | 38 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 54 | cái |
| 22 | Móc quạt trần | Như trên | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Như trên | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Như trên | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Như trên | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Như trên | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | Như trên | 57 | cái |
| 28 | Lắp dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC 3x16mm2 | Như trên | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Như trên | 30 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 180 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 60 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 20 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 380 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 960 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 460 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Như trên | 960 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Như trên | 380 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=76mm | Như trên | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Như trên | 95 | hộp |
| 40 | Hộp đấu dây | Như trên | 95 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, ĐK ống d=100mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Như trên | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 6 | cái |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 6 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Như trên | 60 | m |
| 46 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Như trên | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Như trên | 6 | cái |
| 48 | Chân kim thu (bằng sứ) | Như trên | 6 | cái |
| 49 | Hộp kiểm tra | Như trên | 6 | cái |
| 50 | Hộp nối | Như trên | 6 | hộp |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Như trên | 40 | m |
| 52 | Hộp cứu hỏa | Như trên | 3 | hộp |
| 53 | Bình khí CO2 | Như trên | 6 | bình |
| 54 | Bình bột MFZ8 | Như trên | 3 | bình |
| 55 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 3 | bảng |
| 56 | Máy bơm nước nhật 7m3/H (H=40m) | Như trên | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Như trên | 0,35 | 100 m |
| 58 | ống cấp nước chịu nhiệt Deko D25 | Như trên | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Như trên | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren ngoại D25 | Như trên | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van phao tự động D25 | Như trên | 1 | cái |
| 62 | Van phao tự động D25 | Như trên | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Như trên | 14 | cái |
| 64 | Cút nhựa chịu nhiệt Deko D25 | Như trên | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Như trên | 6 | cái |
| 66 | Măng sông D25 | Như trên | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 68 | Rắc co nhựa chịu nhiệt D25 | Như trên | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 70 | Tê nhựa chịu nhiệt D25 | Như trên | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | Như trên | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 12 | cái |
| 78 | Hộp giấy | Như trên | 6 | cái |
| 79 | Giá đựng cốc | Như trên | 6 | cái |
| 80 | Đĩa đựng xà phòng | Như trên | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt xịt nền | Như trên | 6 | bộ |
| 82 | Dây nối mềm | Như trên | 20 | bộ |
| 83 | Xi phông thoát nước inox | Như trên | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 18 | cái |
| 85 | Tấm chụp phễu thu nước rửa sàn | Như trên | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Như trên | 1 | cái |
| 87 | Giá đỡ bồn inox | Như trên | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Như trên | 0,6 | 100 m |
| 91 | Ống nhựa chịu nhiệt D32 | Như trên | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Như trên | 1,1 | 100 m |
| 93 | Ống nhựa chịu nhiệt D20 | Như trên | 110 | m |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Như trên | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= <25mm | Như trên | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 18 | cái |
| 97 | Cút nhựa chịu nhiệt Deko D32 | Như trên | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Như trên | 50 | cái |
| 99 | Cút nhựa chịu nhiệt Deko D20 | Như trên | 50 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 32*20 | Như trên | 6 | cái |
| 101 | Tê nhựa chịu nhiệt Deko D32*20 | Như trên | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 103 | Tê nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Như trên | 10 | cái |
| 105 | Tê nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Như trên | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 107 | Côn nhựa chịu nhiệt D32*20 | Như trên | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, ĐK 32mm | Như trên | 16 | cái |
| 109 | Măng sông D32 | Như trên | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, ĐK 20mm | Như trên | 30 | cái |
| 111 | Măng sông D20 | Như trên | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt, ĐK 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 113 | rắc co chịu nhiệt D32 | Như trên | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt, ĐK 20mm | Như trên | 2 | cái |
| 115 | rắc co chịu nhiệt D20 | Như trên | 2 | cái |
| 116 | Công tiện nhựa chịu nhiệt Deko D32 | Như trên | 16 | cái |
| 117 | Công tiện nhựa chịu nhiệt Deko D20 | Như trên | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Như trên | 0,65 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như trên | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*60mm | Như trên | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK ống d=100mm | Như trên | 6 | cái |
| 131 | Móc giữ ống D25-15 | Như trên | 130 | cái |
| 132 | Móc giữ ống D110-60 | Như trên | 115 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=80mm | Như trên | 1,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 24 | cái |
| 135 | Đai giữ ống khoảng cách A900 | Như trên | 108 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà để xe số 6 và 7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 10,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Như trên | 0,2036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Như trên | 0,2036 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Như trên | 0,63 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 3,025 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 9,2 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 26,676 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 266,76 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột thép | Như trên | 0,9243 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Như trên | 0,9243 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 2,4195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,4195 | tấn |
| 14 | Sản xuất bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm | Như trên | 0,1884 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác | Như trên | 0,1884 | tấn |
| 16 | Thép bản mã | Như trên | 1.007,94 | kg |
| 17 | Bu lông M25 L=700 | Như trên | 100 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 145,5546 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,6676 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Sân BT, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9519 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông lót chông mất nước | Như trên | 1.903,7455 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá mạt, mác 150 | Như trên | 73,26 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 190,3746 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân terazo 400*400 | Như trên | 3.368,9455 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 20,8109 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 6,937 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Như trên | 0,1318 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 10,4055 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 19,3111 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 60,792 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 60,792 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60*240mm | Như trên | 102,9855 | m2 |
| 14 | Đổ đất màu trồng hoa | Như trên | 32,0084 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi