Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200230204-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200201481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-17 15:18:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,887,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công % 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế % 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 3 tầng - 12 phòng (đơn nguyên II)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,3494 m3
2 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm Như trên 156 1 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Như trên 18,252 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Như trên 2,496 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm Như trên 3,6279 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm Như trên 8,4454 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,3259 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Như trên 2,437 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Như trên 7,0599 100m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (20%KL) Như trên 24,03 m3
11 Đào móng băng, rộng <3m, sâu <=2m, đất cấp II (20%KL) Như trên 22,767 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (80% KL) Như trên 1,8719 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Như trên 0,78 100m3
14 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Như trên 1,4585 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Như trên 1,4585 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,4569 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 13,604 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 0,3247 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 1,5325 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 1,4323 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 1,9746 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,9705 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m Như trên 4,7893 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 1,1042 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Như trên 0,5462 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 2,4463 100m2
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 Như trên 89,5475 m3
28 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 50,0461 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,0413 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,0484 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Như trên 0,033 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250kg Như trên 8 cái
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 31,8144 m2
34 Láng bể nước, dày 2,0cm, vữa XM 75 Như trên 17,8144 m2
35 Đắp cát tôn nền công trình Như trên 162,0754 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Như trên 30,3163 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Như trên 3,39 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 1,0654 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 1,3616 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ, cao <=16m Như trên 4,0721 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Như trên 4,0954 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 Như trên 26,231 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Như trên 2,5695 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Như trên 3,5524 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Như trên 8,5486 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 4,4637 100m2
47 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, mác 250 Như trên 46,2264 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Như trên 9,8268 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Như trên 11,0058 100m2
50 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Như trên 107,0923 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,4296 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 1,4273 tấn
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 1,8699 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Như trên 11,8236 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,7038 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK>10mm, cao <=16m Như trên 0,3081 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Như trên 0,6247 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Như trên 6,4229 m3
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như trên 633,36 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Như trên 1.100,58 m2
61 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 62,47 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 1.796,41 m2
63 Sản xuất xà gồ thép Như trên 2,9596 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,9596 tấn
65 Bu lông M14*40 Như trên 132 cái
66 Sơn sắt thép các loại Như trên 282,68 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 63,5283 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 3,5709 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 125,3931 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 7,1418 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 17,632 m3
72 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 6,2134 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 14,275 m3
74 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 263,835 m2
75 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 337,305 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 1.696,1685 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M75 Như trên 149,985 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 1.960,0035 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 337,305 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Như trên 864,9824 m2
81 Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh Như trên 58,5657 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Như trên 59,0607 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Như trên 217,287 m2
84 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 3,137 100m2
85 Tôn úp nóc Như trên 45 md
86 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Như trên 58,5657 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 392,76 m
88 Cửa đi nhựa lõi thép Như trên 111,51 m2
89 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 27 bộ
90 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 12 bộ
91 Cửa sổ nhựa lõi thép Như trên 177,12 m2
92 Phụ kiện cửa sổ Như trên 60 bộ
93 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Như trên 288,63 m2
94 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Như trên 2,8963 tấn
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 177,12 m2
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn hoa sắt cửa Như trên 123,0998 m2
97 Vách ngăn Composite Như trên 5,1 m2
98 Vách kính nhựa lõi thép Như trên 35,448 m2
99 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 35,448 m2
100 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 1,5246 m3
101 Láng granitô cầu thang Như trên 42,66 m2
102 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 73,92 m
103 Sản xuất lan can Inox Như trên 0,8043 tấn
104 Lắp dựng lan can Inox Như trên 62,8858 m2
105 Tay vịn lan can cầu thang gỗ nhóm III Như trên 17,59 m
106 Trụ lan can Như trên 1 cái
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn lan can, ĐK <=10mm Như trên 0,0368 tấn
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn lan can, ĐK <=18mm Như trên 0,1966 tấn
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tay vịn lan can Như trên 0,3787 100m2
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,1713 m3
111 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 38,5728 m2
112 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 2,8327 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 9,2352 m3
114 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 151,4784 m2
115 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60*220*10mm Như trên 30,1848 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 151,4784 m2
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%KL) Như trên 10,7611 m3
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (80%KL) Như trên 0,4304 100m3
119 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 0,1793 100m3
120 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Như trên 0,3354 100m3
121 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Như trên 0,3354 100m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 10,3115 m3
123 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Như trên 6,8877 m3
124 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 8,1761 m3
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 0,1076 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 1,4701 m3
127 Láng granitô tam cấp Như trên 27,138 m2
128 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 71,68 m
129 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60*220*10mm Như trên 20,7832 m2
130 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 84,178 m2
131 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 4,3951 m3
132 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Như trên 0,3853 100m2
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,1927 tấn
134 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Như trên 263 cái
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Như trên 2 cái
136 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Như trên 0,72 m3
137 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 400mm Như trên 3,6 1 đoạn ống
138 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Như trên 11 cái
C Hạng mục 3: Phần điện, nước
1 Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Như trên 3 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Như trên 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Như trên 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Như trên 12 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Như trên 3 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A Như trên 15 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Như trên 18 cái
9 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 500/5A Như trên 1 bộ
10 Máy biến dòng 500/5A Như trên 1 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Như trên 1 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Như trên 1 cái
13 Chuyển mạch vôn kế Như trên 1 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ đo điện năng Như trên 1 cái
15 Lắp đặt cầu chì nút vặn 220V Như trên 1 cái
16 Đèn tín hiệu Như trên 3 cái
17 Thanh cái đồng 25*3mm Như trên 5 kg
18 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 72 bộ
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 12 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Như trên 38 bộ
21 Lắp đặt quạt trần Như trên 54 cái
22 Móc quạt trần Như trên 54 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Như trên 12 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Như trên 15 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Như trên 39 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Như trên 4 cái
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba Như trên 57 cái
28 Lắp dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC 3x16mm2 Như trên 50 m
29 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Như trên 30 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 180 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 60 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 20 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 380 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 960 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Như trên 460 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Như trên 960 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Như trên 380 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=76mm Như trên 30 m
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Như trên 95 hộp
40 Hộp đấu dây Như trên 95 hộp
41 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, ĐK ống d=100mm Như trên 0,5 100m
42 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 Như trên 50 m
43 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Như trên 6 cái
44 Gia công và đóng cọc chống sét Như trên 6 cọc
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Như trên 60 m
46 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Như trên 6 cái
47 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Như trên 6 cái
48 Chân kim thu (bằng sứ) Như trên 6 cái
49 Hộp kiểm tra Như trên 6 cái
50 Hộp nối Như trên 6 hộp
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Như trên 40 m
52 Hộp cứu hỏa Như trên 3 hộp
53 Bình khí CO2 Như trên 6 bình
54 Bình bột MFZ8 Như trên 3 bình
55 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Như trên 3 bảng
56 Máy bơm nước nhật 7m3/H (H=40m) Như trên 1 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Như trên 0,35 100 m
58 ống cấp nước chịu nhiệt Deko D25 Như trên 35 m
59 Lắp đặt van 1 chiều D25 Như trên 1 cái
60 Lắp đặt van ren ngoại D25 Như trên 1 cái
61 Lắp đặt van phao tự động D25 Như trên 1 cái
62 Van phao tự động D25 Như trên 1 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Như trên 14 cái
64 Cút nhựa chịu nhiệt Deko D25 Như trên 14 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Như trên 6 cái
66 Măng sông D25 Như trên 6 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Như trên 1 cái
68 Rắc co nhựa chịu nhiệt D25 Như trên 1 cái
69 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Như trên 1 cái
70 Tê nhựa chịu nhiệt D25 Như trên 1 cái
71 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm Như trên 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Như trên 0,06 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 1 cái
74 Lắp đặt chậu xí bệt Như trên 6 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 12 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 14 bộ
77 Lắp đặt gương soi Như trên 12 cái
78 Hộp giấy Như trên 6 cái
79 Giá đựng cốc Như trên 6 cái
80 Đĩa đựng xà phòng Như trên 6 cái
81 Lắp đặt xịt nền Như trên 6 bộ
82 Dây nối mềm Như trên 20 bộ
83 Xi phông thoát nước inox Như trên 14 cái
84 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Như trên 18 cái
85 Tấm chụp phễu thu nước rửa sàn Như trên 18 cái
86 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Như trên 1 cái
87 Giá đỡ bồn inox Như trên 1 cái
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 9 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 9 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Như trên 0,6 100 m
91 Ống nhựa chịu nhiệt D32 Như trên 60 m
92 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Như trên 1,1 100 m
93 Ống nhựa chịu nhiệt D20 Như trên 110 m
94 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Như trên 6 cái
95 Lắp đặt van ren, đường kính van d= <25mm Như trên 6 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 18 cái
97 Cút nhựa chịu nhiệt Deko D32 Như trên 18 cái
98 Lắp đặt nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Như trên 50 cái
99 Cút nhựa chịu nhiệt Deko D20 Như trên 50 cái
100 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 32*20 Như trên 6 cái
101 Tê nhựa chịu nhiệt Deko D32*20 Như trên 6 cái
102 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 6 cái
103 Tê nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 6 cái
104 Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Như trên 10 cái
105 Tê nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Như trên 6 cái
106 Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 6 cái
107 Côn nhựa chịu nhiệt D32*20 Như trên 6 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, ĐK 32mm Như trên 16 cái
109 Măng sông D32 Như trên 16 cái
110 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, ĐK 20mm Như trên 30 cái
111 Măng sông D20 Như trên 30 cái
112 Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt, ĐK 32mm Như trên 2 cái
113 rắc co chịu nhiệt D32 Như trên 2 cái
114 Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt, ĐK 20mm Như trên 2 cái
115 rắc co chịu nhiệt D20 Như trên 2 cái
116 Công tiện nhựa chịu nhiệt Deko D32 Như trên 16 cái
117 Công tiện nhựa chịu nhiệt Deko D20 Như trên 40 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=100mm Như trên 0,6 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm Như trên 0,45 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Như trên 0,65 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như trên 6 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như trên 6 cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 6 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 6 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 6 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như trên 18 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 18 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 18 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*60mm Như trên 6 cái
130 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK ống d=100mm Như trên 6 cái
131 Móc giữ ống D25-15 Như trên 130 cái
132 Móc giữ ống D110-60 Như trên 115 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=80mm Như trên 1,1 100m
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 24 cái
135 Đai giữ ống khoảng cách A900 Như trên 108 cái
D Hạng mục 4: Nhà để xe số 6 và 7
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,67 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 10,89 m3
3 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Như trên 0,2036 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Như trên 0,2036 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Như trên 0,63 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 3,025 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 9,2 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Như trên 26,676 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 266,76 m2
10 Sản xuất cột thép Như trên 0,9243 tấn
11 Lắp dựng cột thép Như trên 0,9243 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Như trên 2,4195 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,4195 tấn
14 Sản xuất bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm Như trên 0,1884 tấn
15 Lắp đặt các kết cấu thép khác Như trên 0,1884 tấn
16 Thép bản mã Như trên 1.007,94 kg
17 Bu lông M25 L=700 Như trên 100 bộ
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như trên 145,5546 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 2,6676 100m2
E Hạng mục 5: Sân BT, bồn hoa
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9519 100m3
2 Lớp ni lông lót chông mất nước Như trên 1.903,7455 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá mạt, mác 150 Như trên 73,26 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 190,3746 m3
5 Lát gạch sân terazo 400*400 Như trên 3.368,9455 m2
6 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 20,8109 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 6,937 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Như trên 0,1318 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 10,4055 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 19,3111 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 60,792 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 60,792 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60*240mm Như trên 102,9855 m2
14 Đổ đất màu trồng hoa Như trên 32,0084 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->