Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200205330-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200201483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 14:43:00 đến ngày 2020-02-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí công việc không xác định được khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất C3 bạt tầm nhìn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,611 100m3
2 Đào đá C3 bạt tầm nhìn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,761 100m3
C MỞ RỘNG PHẦN XE CHẠY
1 Thảm BTN C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,662 100m2
2 Tưới nhựa dính bám 0.3Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,662 100m2
3 Thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,567 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám 1.5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,567 100m2
5 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,567 100m2
6 CPĐD loại 2 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 100m3
7 Xào xới lu lèn nền đất K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,567 100m2
8 Đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 100m3
9 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,552 100m3
10 Cắt mặt đường cũ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,304 m2
11 Đào đường cũ dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,22 m2
D RÃNH DỌC HÌNH THANG
1 Bê tông đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,402 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,692 100m2
3 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,328 m3
4 Lắp dựng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 cái
5 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 m3
6 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,99 m2
7 Đào khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 100m3
8 Phá dỡ rãnh đá hộc xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m3
E RÃNH DỌC HÌNH THANG CÓ NẮP
1 Bê tông đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,535 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
3 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,631 m3
4 Lắp dựng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
5 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 m3
6 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,173 m2
7 Đào khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
8 Bê tông tấm nắp rãnh đúc sẵn M200 lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m3
9 Ván khuôn tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 100m2
10 Cốt thép tấm nắp rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
F RÃNH DỌC TAM GIÁC
1 Vữa XM M100 tạo phẳng dày bình quân 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
G NỐI CỐNG
1 Sản xuất lắp dựng ống cống D1000, L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
2 Sản xuất lắp dựng khối đỡ ống cống, bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Khối
3 Mối nối cống tròn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
4 Lớp phòng nước (quét bitum 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m2
5 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
6 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 m3
7 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 m3
8 Bê tông M200 (mối nối cống cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 m3
9 Phá dỡ đầu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,659 m3
10 Bê tông M150 (Tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m3
11 Ván khuôn (tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,57 m2
12 Đá dăm đệm (tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
13 Lớp phòng nước (tường cánh + tường đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,18 m2
14 Đá hộc xây VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
H DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mm (vạch 1.1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,41 m2
2 Vạch giảm tốc màu vàng 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,325 m2
3 Vạch giảm tốc màu vàng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,325 m2
4 Tiêu dẫn hướng phản quang (mặt biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 42 cái
5 Cột tiêu dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 21 cái
6 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 13,608 m3
7 Bê tông 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 4,2 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 33,6 m2
9 Đắp trả đất K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 9,408 m3
10 Đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
11 Gương cầu lồi inox D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Cọc tiêu dán màng phản quang 3M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->