Gói thầu: Thi công xây dựng Hạng mục: Nhà lưới ứng dụng công nghệ cao, Hệ thống điện chiếu sáng khuôn viên, Thiết bị phòng ở học viên, phòng họp và phòng hội thảo thuộc Dự án xây dựng Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân - Hội nông dân thành phố Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Nông dân thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Hạng mục: Nhà lưới ứng dụng công nghệ cao, Hệ thống điện chiếu sáng khuôn viên, Thiết bị phòng ở học viên, phòng họp và phòng hội thảo thuộc Dự án xây dựng Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân - Hội nông dân thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 13:58:00 đến ngày 2020-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,732,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,350,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LƯỚI | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,582 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,991 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,96 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,731 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 158,928 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,33 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,635 | m3 |
| 12 | Đầm lớp đá 2x4 đệm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,576 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,59 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,389 | m3 |
| 16 | Đánh mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,59 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,407 | m3 |
| 18 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,811 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,448 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,136 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2,3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D60x2,3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2,3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,151 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D60x2,3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,151 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,57 | tấn |
| 30 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,052 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo và giằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,622 | tấn |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,262 | tấn |
| 33 | Sản xuất giá đỡ nhà thủy canh bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,433 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giá đỡ nhà thủy canh bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,433 | tấn |
| 35 | Rải bạt trải nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,893 | 100m2 |
| 36 | Máng xối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 306,14 | m |
| 37 | Đầu thu - chặn nước máng xối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | Cái |
| 38 | Màng lợp mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.277,466 | m2 |
| 39 | Màng chân vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,44 | m2 |
| 40 | Lưới vách + lưới cửa sổ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 965,399 | m2 |
| 41 | Nẹp cài màng và lưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.556,49 | m |
| 42 | Zichzac cài máng (tính hệ số zich zac = 1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.095,335 | m |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Quạt thông gió đối lưu nhà kính HAIKI LF900 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 48 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 50 | Bồn dinh dưỡng 1,5L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Máy bơm 1,5kW Italy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Bộ châm phân thông minh định lượng MIXRITE TF2.5 ISRAEL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Bộ lọc Isarel | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Thiết bị nối dây điện USA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Van điện từ PGA 150 USA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Bộ kết nối Van điện từ Malaysia | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Hộp van điện từ USA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Chiếc |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,45 | 100m |
| 60 | Lắp đăt tê nhựa HDPE 50-32-50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 61 | Lock xơ dừa (30x30) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.440 | Bộ |
| 62 | CAPINET 0.8 M Isarel | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.440 | Bộ |
| 63 | Bộ T ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | Bộ |
| 64 | Đầu nối PVC X PE 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | Bộ |
| 65 | Ống PE 20MM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 422,4 | m |
| 66 | Bồn dinh dưỡng 1,5L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Máy bơm 1,5kW Italy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Bộ lọc Isarel | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Thiết bị nối dây điện USA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 70 | Van điện từ PGA 150 USA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Bộ kết nối Van điện từ Malaysia | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 72 | Hộp van điện từ USA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Chiếc |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,45 | 100m |
| 75 | Lắp đăt tê nhựa HDPE 50-32-50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 76 | Bộ kết nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | Bộ |
| 77 | Ống thủy canh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 422,4 | m |
| 78 | Máng thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 79 | Máy bơm 1,5kW Italy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 81 | Bộ phun sương làm mát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 448 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,324 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 2 | Dây tiếp địa liên thông M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Cột đèn cao áp mạ kẽm côn tròn/ bát giác cao 8m dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cần |
| 6 | Lắp bóng đèn sodium 200W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | chóa |
| 7 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1 cửa |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 13 | Dây tiếp địa liên thông M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cột đèn sân vườn cao 3,5m (bao gồm cả cột và đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cột |
| 15 | Vận chuyển cột đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cột |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 332 | m |
| 19 | Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫn D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 332 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn trụ cổng hộp 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, Phá dỡ nền sân bê tông để chôn dây điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,563 | m3 |
| 24 | Rải nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,25 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,338 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 2 | Ống đồng, dây bảo ôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 3 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2, D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | máy |
| 7 | Ống đồng, dây bảo ôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96 | m |
| 8 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2, D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: THIẾT BỊ | |||
| 1 | bàn phòng hội thảo bàn hòa phát SV2050L (Bàn hội trường vàng xanh mặt chữ nhật Hòa Phát; Yếm lửng, có đợt; Bàn có 3 chân chắc chắn; W2000 x D500 x H750 mm) (12 x 2 x 2 = 48) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Máy Điều hòa Daikin KS50GVMV - Inverter 1 chiều; ~18000 Btu; Gas R-410A (cục nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ghế hòa phát TQ05 (Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da, W680 x D780 x H(1070-1125) mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế hòa phát Ghế lưng trung GL212 (Khung thép, đệm tựa bọc da công nghiệp, chân tay mạ, W590 x D605 x H(1015-1070) mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Bục tượng bác hòa phát LTS02 (Rộng 800 x Sâu 600 x Cao 1200 mm, Gỗ công nghiệp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tượng bác bằng thạch cao: (100 x 75 x 50cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Rèm cửa hàn quốc (Cửa sổ:3 x 2,1 x 2,1 = 13,23; Cửa đi: 2 x 1,4 x 2,85 = 7,98) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,21 | m2 |
| 8 | Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X7000G | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | bàn phòng hội thảo Bàn họp Hòa Phát CT5522H1-G14 (W: 5500mm, D: 2200mm, H: 750mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Máy Điều hòa Daikin KS35GVMV - Inverter 1 chiều; 12000 Btu; Gas R-410A (cục nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi