Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200229726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 10:58:00 đến ngày 2020-02-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,500,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6216 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,029 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,029 | 100tấn |
| 4 | Thảm bù vênh bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,32 | m3 |
| 5 | Rải thảm BTN hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,0493 | 100m2 |
| B | BÙ BÊ TÔNG ĐAN RÃNH, BÓ VỈA | |||
| 1 | Tẩy bê tông bó vỉa đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 2 | Bê tông bù đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| C | DI DỜI ĐINH PHẢN QUANG | |||
| 1 | Tháo dở đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| D | VẠCH SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tẩy sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 4,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 3 | Sơn vạch phân làn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 4 | Sơn vạch đảo giao thông, sắp đến vị trí đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,98 | m2 |
| 5 | Sơn vạch đi bộ qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,74 | m2 |
| E | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | tấm |
| 3 | Tháo dở khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 6 | Láng đáy tạo dốc vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm composite tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | tấm |
| 13 | Lắp đặt khung thép chắn rác tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5353 | tấn |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi