Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200229322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 09:55:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,787,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Đập đầu mối số 01 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,24 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1663 | tấn |
| 5 | Khoan đá bằng máy khoan lỗ khoan D<=16, | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | lỗ khoan |
| 6 | Thép D16 cắm lỗ khoan liên kết với tường đập | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,648 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,6797 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6655 | m3 |
| 11 | Bê tông M100 đổ bù khe giữa tường và vách đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2025 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0157 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,208 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 20 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8375 | m3 |
| C | Hạng mục: Sửa chữa bể điều hòa số 1 + bể lắng + bể lọc | |||
| 1 | Đào xúc đất ra bãi thải đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,53 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6276 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,7128 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 107,0305 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,652 | m3 |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | lỗ |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1168 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,6788 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7708 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2545 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0046 | tấn |
| 12 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,1341 | m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,063 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1497 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0897 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,934 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5316 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 75 ) (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4428 | m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,704 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0689 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,778 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,644 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,9505 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 99,736 | m2 |
| 26 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 99,736 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,056 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,088 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Crêpin, đường kính d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Crêpin, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 80m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,881 | m3 |
| 59 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,897 | m3 |
| 60 | Tầng lọc cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,196 | m3 |
| 61 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,52 | kg |
| 62 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,2117 | kg |
| 63 | Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,05 | m2 |
| 64 | Ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | Bản lề tấm nắp tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| D | Hạng mục: Bể điều hòa số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,435 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,58 | m2 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0.04m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | lỗ |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,56 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,55 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1367 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | 0,4392 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1254 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0046 | tấn |
| 12 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,294 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3604 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0521 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,987 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,545 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0099 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1176 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,62 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,88 | m2 |
| 23 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,88 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 trọng (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,097 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Bể điều hòa số 3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,818 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,775 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1262 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1762 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6359 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1772 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0046 | tấn |
| 10 | Bê tông ường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,686 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0938 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,7625 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,965 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0099 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1176 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,59 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,75 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,44 | m2 |
| 21 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,44 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,082 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Cáp treo ống cọc C9-C13 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 32,8253 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,2933 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0171 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0345 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0099 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,774 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,846 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp lụa D22 | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp lụa D6 neo ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 67,76 | m |
| 14 | Khoá cáp M22 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | Cái |
| 15 | Khoá cáp M6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 116 | Cái |
| 16 | Tăng đơ cường độ cao M22 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Tăng đơ M10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Trục Puly D30; L=50mm (5,55kg/m) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,55 | Kg |
| 19 | Puly D150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Thép tròn f8 chống lắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,82 | Kg |
| 21 | Chốt D6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cái |
| G | Hạng mục: Sửa chữa cáp treo ống C37-C46; I8-I11 | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp lụa D22 | Theo yêu cầu tại Chương V | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp lụa D6 neo ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 171 | m |
| 3 | Khoá cáp M22 | Theo yêu cầu tại Chương V | 72 | Cái |
| 4 | Khoá cáp M6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 156 | Cái |
| 5 | Tăng đơ cường độ cao M22 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0094 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | 100m |
| H | Hạng mục: Trụ đỡ ống C93-C97 | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,0955 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,1073 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,62 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,035 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,057 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm thép đai 330x50mm d=3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bu lông M20-200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Cái |
| I | Hạng mục: Cáp treo ống K28A-K29A; K52-K56; I26-I28 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,0792 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,5792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Thép D20 ghim đầu cột giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0348 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dây cáp lụa D10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | m |
| 7 | Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7 | kg |
| 8 | Khóa cáp f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tăng đơ M10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| J | Hạng mục: Hố van các loại: xả cặn, xả khí, điều tiết (Tổng 11 HV) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,95 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,2 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0729 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nđường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| K | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Đào đất đường ống đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 464,13 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 692,82 | m3 |
| 3 | Đào đất đường ống đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 393,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.426,092 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,53 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,59 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,78 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,77 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,78 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 77,28 | 100m |
| 14 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 61 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 82 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 37 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 199 | cái |
| 32 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đăt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | cái |
| 40 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | cái |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| L | Hạng mục: Phá dỡ và trả lại mặt bằng các đoạn qua nền bê tông: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông. Chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,1798 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,7613 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6961 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, vữa BT M200-Bê tông nền đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,7613 | m3 |
| M | Hạng mục: Phá dỡ và trả lại mặt bằng các đoạn qua đường: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn. Chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày <=10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,504 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200-Bê tông mặt đường đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,512 | m3 |
| N | Hạng mục: Lắp đặt ống thép các đoạn qua đường lống ngoài bảo vệ ống chính: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Khoan lỗ cắm thép xuống nền đá C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,012 | lỗ khoan |
| 7 | Thép D16 cắm neo giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0397 | tấn |
| O | Hạng mục: Trụ vòi (240 trụ vòi) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,208 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | cái |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3584 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | 100m |
| 6 | Van 1 chiều d=15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | cái |
| 8 | Van gạt f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | cái |
| 9 | Măng sông f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 480 | cái |
| 10 | Rắc co thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | cái |
| 11 | Kép thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 480 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 960 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối HDPE D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | cái |
| 14 | Nắp tôn hoa dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 240 | cái |
| P | Hạng mục: Bể chứa 6m3 (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,79 | m3 |
| 2 | Lót móng vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4752 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0784 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đỡ nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,042 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,095 | m3 |
| 9 | Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan nắp cửa bể + nắp hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 15 | ốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0423 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0714 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0176 | tấn |
| 18 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0031 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0085 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,116 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) ( có đánh mầu) | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 23 | Đánh màu xi măng tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,008 | 100m |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,031 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Rắc co thép, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Kép thép, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Ống thép tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,008 | 100m |
| 36 | Vòi rửa van gạt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi