Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị+ hạng mục chung).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200207752-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị+ hạng mục chung).
Số hiệu KHLCNT 20200155421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Tỉnh bổ sung các mục tiêu khác năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-08 15:06:00 đến ngày 2020-02-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,677,945,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Chi phí hạng mục chung khác Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Khoản
B Phần xây dựng:
1 Đào đất móng trụ, cột rộng <=1m, sâu >1m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 146 móng
2 Lắp đặt đà cản 1,2m trọng lượng ≤ 100kg Yêu cầu về kỹ thuật chương V 146 móng
3 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 146 móng
4 Đào đất móng trụ, cột rộng <=1m, sâu >1m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0 móng
5 Lắp đặt 02 đà cản 1,2m trọng lượng ≤ 100kg Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0 móng
6 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0 móng
7 Đào đất móng trụ, cột rộng <=1m, sâu >1m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 49 móng
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 49 móng
9 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 49 móng
10 Đào đất móng trụ, cột rộng <=1m, sâu >1m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0 móng
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0 móng
12 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0 móng
13 Đào đất móng trụ, cột rộng <=1m, sâu >1m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 móng
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 móng
15 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 móng
16 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái taluy, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 38 hệ thống
17 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 38 hệ thống
18 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái taluy, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 hệ thống
19 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 hệ thống
20 Dựng cột bê tông đơn không tiếp địa có chiều cao <=10m bằng thủ công kết hợp cẩu Yêu cầu về kỹ thuật chương V 118 Trụ
21 Dựng cột bê tông đơn có tiếp địa có chiều cao <=10m bằng thủ công kết hợp cẩu Yêu cầu về kỹ thuật chương V 19 Trụ
22 Dựng cột bê tông đôi không tiếp địa có chiều cao <=10m bằng thủ công kết hợp cẩu Yêu cầu về kỹ thuật chương V 42 Trụ
23 Dựng cột bê tông đôi có tiếp địa có chiều cao <=10m bằng thủ công kết hợp cẩu Yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 Trụ
24 Dựng cột bê tông đơn có chiều cao <=12m bằng thủ công kết hợp cẩu Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0 Bộ
25 Dựng cột bê tông đôi có tiếp địa có chiều cao <=12m bằng thủ công kết hợp cẩu Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Bộ
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=3x95mm2 có chiều cao lắp đặt <10m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 6.448 m
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x95mm2 có chiều cao lắp đặt <10m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 901 m
28 Bộ đỡ cáp ABC trụ hạ thế đơn K3 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 175 Bộ
29 Bộ đỡ cáp ABC đôi trụ hạ thế đôi K3A Yêu cầu về kỹ thuật chương V 15 Bộ
30 Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đôi K3D Yêu cầu về kỹ thuật chương V 106 Bộ
31 Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đôi K3DT Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0 Bộ
32 Nắp bịt đầu cáp LV-ABC 95mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0 cái
33 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 loại 02 bulon Yêu cầu về kỹ thuật chương V 70 cái
34 Ống nối MJT95 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 cái
35 Đóng trục tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đát cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Hệ thống
36 Kéo dài dây tiếp địa vào cột Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Hệ thống
37 Vật liệu khác Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Hệ thống
38 Mua máy biến áp 1 pha 75kVA – 12,7/0,23kV Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 máy
39 Mua cầu chì tư rơi Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
40 Mua chống sét van Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
41 Mua máy biến dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 máy
42 Lắp đặt máy biến áp 1 pha15; (10). (6)/04 kV <=75kVA treo trên trụ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 máy
43 Lắp đặt cầu chì tư rơi 35 (22)kV Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
44 Lắp đặt chống sét van <=35kV Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
45 Lắp đặt máy biến dòng điện <=1kV vào tủ điện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
46 Lắp đặt điện kế 1 pha Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Công tơ
47 Máy biến áp 1 pha <= 1MVA Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 máy
48 Thí nghiệm biến dòng điện <= 1KV Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 máy
49 Thí nghiệm cầu chì tư rơi 1 pha Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
50 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10-15kVA, 1 pha Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
51 Lắp điện hạ thế KT 600x500x320 dày 2mm mạ kẽ sơn tĩnh điện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
52 Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
53 Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
54 Ép dầu cốt cáp Cu – AL 120mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
55 Ép dầu cốt cáp Cu 120mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
56 Ép dầu cốt cáp Cu – AL 70mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
57 Ép dầu cốt cáp Cu 70mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
58 Lắp đặt ống uPCV D=90mm bảo vệ cáp Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
59 Lắp đặt automat – khởi động từ 200A Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
60 Lắp đặt cổ dê chiều cao lắp đặt <20m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
61 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây <=95mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
62 Phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
63 Lắp đặt xà Composit – lắp FCO, LA trọng lượng 20kg Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
64 Lắp đặt giá đỡ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
65 Kéo rãi dây có tiết diện <=35mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
66 Kẹp đấu nối các loại Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
67 Đóng trục tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đát cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Hệ thống
68 Kéo rãi tiếp địa dây đồng trần 25mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Hệ thống
69 Lắp đặt ống uPCV D=21mm bảo vệ cáp Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Hệ thống
70 Phần phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Hệ thống
71 Lắp biển báo an toàn trạm biến áp trên cột có chiều cao lắp đặt <=20m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Trạm
72 Lắp biển tên trạm biến áp trên cột có chiều cao lắp đặt <=20m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->