Gói thầu: Xây dựng công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217059-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Tân
Tên gói thầu Xây dựng công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200215666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách xã Đông Tân và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 09:00:00 đến ngày 2020-02-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,561,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hang mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5475 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,484 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,5695 m3
4 Đào khuôn, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,8082 100m3
5 Đánh cấp bằng thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,56 m3
6 Vét bùn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,6506 100m3
7 Vận chuyển đất thải, ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,6506 100m3
8 Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,6506 100m3/1km
9 Vận chuyển đất thải 7km cuối, ôtô tự đổ, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,6506 100m3/1km
10 Vét hữu cơ thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,208 m3
11 Vét hữu cơ bằng máy, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4195 100m3
12 Vận chuyển đất hữu cơ, ôtô tự đổ, phạm vi 1Km đầu, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4416 100m3
13 Vận chuyển đất hữu cơ 6Km tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4416 100m3/1km
14 Vận chuyển đất hữu cơ 7km cuối, ôtô tự đổ, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4416 100m3/1km
15 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,7961 m3
16 Đào móng rãnh bằng máy, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,8113 100m3
17 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng máy xúc, đổ lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 ca máy
18 Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km đầu bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3697 100m3
19 Vận chuyển tiếp cục bê tông bằng ôtô tự đổ cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3697 100m3/1km
20 Vận chuyển tiếp cục bê tông bằng ôtô tự đổ cự ly 7km cuối bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3697 100m3/1km
21 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,6769 100m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2988 100m3
23 Mua đất đồi để đắp và vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.974,431 m3
24 Vận chuyển luân chuyển đất tận dụng , ôtô tự đổ, phạm vi trung bình 300 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,6082 100m3
25 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi 1Km đầu, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,7443 100m3
26 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,7443 100m3
27 Vận chuyển 13km cuối, ôtô tự đổ, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,7443 100m3
28 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,236 100m3
29 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1416 100m3
30 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,9442 100m2
31 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4861 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, Ô tô 10T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,4861 100tấn
33 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,9442 100m2
34 Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
35 Làm biển báo BTCT, loại tam giác 0,7x0,7x0,7 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
C Hạng mục 3: Thoát nước
1 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,84 m3
2 Ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,245 100m2
3 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,6 m3
4 Ván khuôn gỗ thành rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7484 100m2
5 Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,31 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,588 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4665 tấn
8 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,73 m3
9 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2778 100m2
10 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4116 tấn
11 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0907 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,55 m3
13 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 49 cái
14 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,24 m3
15 Ván khuôn gỗ móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3414 100m2
16 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,47 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thân hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8714 100m2
18 Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,71 m3
19 Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4717 100m2
20 Cốt thép mũ mố hố ga, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,125 tấn
21 Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,54 m3
22 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,183 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1914 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3524 tấn
25 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,91 m3
26 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 44 cái
27 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,48 m3
28 Ván khuôn gỗ hố thu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2376 100m2
29 Bê tông, hố ga SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,55 m3
30 Lưới chắn rác Composite Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 tấm
31 Khoan vít nở D12 + lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 tấm
32 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33,76 m3
33 Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,082 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đốt rãnh đúc sẵn, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,9335 tấn
35 Sản xuất bê tông đốt rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 123,65 m3
36 Lắp đặt đốt rãnh đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 422 cấu kiện
37 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2744 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7551 tấn
39 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,72 m3
40 Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 422 cái
D Hạng mục 4: Vỉa hè, bó vỉa - Đan rãnh
1 Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 67,07 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 838,42 m2
3 Ván khuôn móng khóa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,448 100m2
4 Bê tông móng khóa hè M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,48 m3
5 Ván khuôn gỗ khóa hè Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,672 100m2
6 Bê tông khóa hè M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,36 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,174 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,78 m3
9 Vữa đệm dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 m2
10 Xây hố trồng cây gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày 11 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,24 m3
11 Trát hố trồng cây, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,48 m2
12 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,016 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,21 m3
14 Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 m2
15 Ván khuôn gỗ bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2512 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 tấn
17 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,79 m3
18 Lắp bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 508 cái
19 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,47 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,11 m3
21 Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6016 100m2
23 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,59 m3
24 Lắp bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 235 cái
25 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 200 m2
27 Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,03 m3
28 Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,03 m3
E Hạng mục 5: Phá dỡ tường rào, rãnh xây
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,4 m3
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 20 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 30 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 cây
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 40 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 100 cây
5 Đào gốc cây bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 ca máy
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,4 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,4 m3
8 Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 113 cấu kiện
9 Phá dỡ kết cấu tường xây rãnh, thủ công (Tường dày 22cm, Phá dỡ chiều cao 70cm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,318 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,228 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,228 m3
F Hạng mục 6: Di chuyển đường nước sạch
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10, nối bằng phương pháp măng sông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,68 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10, nối bằng phương pháp măng sông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10, nối bằng phương pháp măng sông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa D160 PVC (ống chụp van) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,015 100m
5 Lắp đặt ống thép D100 (ống lồng qua đường) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,14 100m
6 Lắp đặt ống thép D80 (ống lồng qua đường) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,31 100m
7 Lắp đăt Tê thu D63*63 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đăt Tê thu D63*50 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đăt Tê thu D63*40 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đăt Tê D50*50 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đăt Tê D50*40 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đăt cút D50 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đăt cút D63 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt măng sông D40 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt măng sông D50 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 cái
16 Lắp đặt măng sông D63 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt măng sông thu D63*50 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt măng sông thu D50*40 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt ren ngoài D63*50 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt ren trong D63*50 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ D100*50 HL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
22 Kép D50 MK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt van cửa D50 MBV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
24 Lắp nút bịt D40 HDPE, nối măng sông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
25 Lắp nút bịt D50 HDPE, nối măng sông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
26 Lắp nút bịt D63 HDPE, nối măng sông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
27 Chụp van gang D150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
28 Băng tan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 cuộn
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 40 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,04 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,36 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 63 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,68 100m
32 Nước xúc xả thau rửa ống ( 15 điểm xả ) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 95,4704 m3
33 Nhân công phục vụ công tác xúc xả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 công
34 Lưới cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 177,9 m2
35 Lắp đai khởi thuỷ D50*15 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 cái
36 Lắp đai khởi thuỷ D63*15 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33 cái
37 Lắp đăt cút D20 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 84 cái
38 Lắp đăt cút ren ngoài D20*15 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35 cái
39 Lắp đặt Ren ngoài D20*15 HDPE Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 63 cái
40 Lắp đặt Lơ MK D20*15 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 49 cái
41 Lắp nút bịt D20 MK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 49 cái
42 Lắp đặt ống nhựa D20 HDPE PN16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,47 100m
43 Băng tan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 174,86 Cuộn
44 Công vận chuyển vật tư Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 Công
45 Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,28 100m
46 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,49 m3
47 Cắt mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 100m
48 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 m3
49 Phá dỡ nền gạch đất nung 400x400mm, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 m2
50 Phá dỡ nền gạch đất nung 300x300mm, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 m2
51 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4 m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 m2
55 Láng hè dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4 m2
56 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,7226 m3
57 Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1489 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7 m3
59 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9974 100m3
60 Đục lỗ thông tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35 lỗ
G Hạng mục 7: Di chuyển đường điện
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2C Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 móng
3 Cột LT-8,5 NPC.3.0 Ngọn 190 x Gốc 303 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15 cột
4 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 bộ
5 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 bộ
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 278,28 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 278,28 m
8 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 trả nguồn cho các hộ dân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 144 m
9 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(95-120) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 159 cái
10 Tiếp địa hạ thế cột LT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18 bộ
11 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24 cái
12 Ghíp 2 bulong công tơ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
13 Băng dinh cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 Cuộn
14 Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp 1công tơ 1 pha 3 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 hộp
15 Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 hộp
16 Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 hộp
17 Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48 hộp
18 Tháo dỡ, căng lại cáp vặn xoắn 4x120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 m
19 Vận chuyển thiết bị đường dây bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 ca
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 413,88 m
21 Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60 m
22 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 m
23 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 bộ
24 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 bộ
25 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
26 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
27 Cần đèn chữ L + Tay bắt cần đèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 Bộ
28 Đèn LED 100W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
29 Ghíp 2 bulong đấu đèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22 cái
30 Băng dinh cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14 Cuộn
31 Phá dỡ móng cột đơn hạ thế MT-2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 móng
32 Phá dỡ móng cột đơn hạ thế MT-2C Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 móng
33 Thu hồi cột bê tông vuông LT8,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13 cột
34 Tháo dỡ cổ dề vặn xoắn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 bộ
35 Thu hồi dây nhôm cáp vặn xoắn 4x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 169 m
36 Thu hồi dây nhôm cáp vặn xoắn 4x70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 69 m
37 Thu hồi dây nhôm cáp vặn xoắn 4x95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 210 m
38 Thu hồi dây nhôm cáp vặn xoắn 4x120 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 63 m
39 Vận chuyển tháo dỡ bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->