Gói thầu: Xây dựng công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217059-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Tân |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách xã Đông Tân và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 09:00:00 đến ngày 2020-02-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,561,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hang mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5475 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,484 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,5695 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,8082 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 6 | Vét bùn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,6506 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải, ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,6506 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,6506 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất thải 7km cuối, ôtô tự đổ, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,6506 | 100m3/1km |
| 10 | Vét hữu cơ thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,208 | m3 |
| 11 | Vét hữu cơ bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4195 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất hữu cơ, ôtô tự đổ, phạm vi 1Km đầu, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4416 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất hữu cơ 6Km tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4416 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất hữu cơ 7km cuối, ôtô tự đổ, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4416 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,7961 | m3 |
| 16 | Đào móng rãnh bằng máy, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,8113 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng máy xúc, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | ca máy |
| 18 | Vận chuyển cục bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km đầu bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3697 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cục bê tông bằng ôtô tự đổ cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3697 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển tiếp cục bê tông bằng ôtô tự đổ cự ly 7km cuối bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3697 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,6769 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2988 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đồi để đắp và vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.974,431 | m3 |
| 24 | Vận chuyển luân chuyển đất tận dụng , ôtô tự đổ, phạm vi trung bình 300 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,6082 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi 1Km đầu, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,7443 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,7443 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển 13km cuối, ôtô tự đổ, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,7443 | 100m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,236 | 100m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1416 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,9442 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4861 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, Ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4861 | 100tấn |
| 33 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,9442 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Làm biển báo BTCT, loại tam giác 0,7x0,7x0,7 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7484 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4665 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2778 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4116 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0907 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,55 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49 | cái |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3414 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,47 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8714 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,71 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4717 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố hố ga, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,54 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1914 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3524 | tấn |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,91 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 29 | Bê tông, hố ga SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 30 | Lưới chắn rác Composite | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | tấm |
| 31 | Khoan vít nở D12 + lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | tấm |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,76 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,082 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đốt rãnh đúc sẵn, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,9335 | tấn |
| 35 | Sản xuất bê tông đốt rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 123,65 | m3 |
| 36 | Lắp đặt đốt rãnh đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 422 | cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2744 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7551 | tấn |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,72 | m3 |
| 40 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 422 | cái |
| D | Hạng mục 4: Vỉa hè, bó vỉa - Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 67,07 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 838,42 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng khóa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng khóa hè M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ khóa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khóa hè M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,78 | m3 |
| 9 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0 | m2 |
| 10 | Xây hố trồng cây gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày 11 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 11 | Trát hố trồng cây, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,48 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,21 | m3 |
| 14 | Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2512 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0 | tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,79 | m3 |
| 18 | Lắp bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 508 | cái |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,11 | m3 |
| 21 | Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6016 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,59 | m3 |
| 24 | Lắp bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 235 | cái |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 200 | m2 |
| 27 | Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,03 | m3 |
| 28 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,03 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Phá dỡ tường rào, rãnh xây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,4 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 30 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 40 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | ca máy |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,4 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 113 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường xây rãnh, thủ công (Tường dày 22cm, Phá dỡ chiều cao 70cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,318 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,228 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,228 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Di chuyển đường nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10, nối bằng phương pháp măng sông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10, nối bằng phương pháp măng sông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10, nối bằng phương pháp măng sông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D160 PVC (ống chụp van) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D100 (ống lồng qua đường) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D80 (ống lồng qua đường) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,31 | 100m |
| 7 | Lắp đăt Tê thu D63*63 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đăt Tê thu D63*50 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đăt Tê thu D63*40 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt Tê D50*50 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt Tê D50*40 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút D50 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút D63 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D40 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D50 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D63 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thu D63*50 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông thu D50*40 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ren ngoài D63*50 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ren trong D63*50 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ D100*50 HL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Kép D50 MK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cửa D50 MBV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt D40 HDPE, nối măng sông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt D50 HDPE, nối măng sông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt D63 HDPE, nối măng sông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Chụp van gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 40 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,36 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 63 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,68 | 100m |
| 32 | Nước xúc xả thau rửa ống ( 15 điểm xả ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 95,4704 | m3 |
| 33 | Nhân công phục vụ công tác xúc xả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | công |
| 34 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 177,9 | m2 |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ D50*15 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ D63*15 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút D20 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 84 | cái |
| 38 | Lắp đăt cút ren ngoài D20*15 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ren ngoài D20*15 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơ MK D20*15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt D20 MK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D20 HDPE PN16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,47 | 100m |
| 43 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 174,86 | Cuộn |
| 44 | Công vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | Công |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch đất nung 400x400mm, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch đất nung 300x300mm, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | m2 |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 56 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,7226 | m3 |
| 57 | Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1489 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 59 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9974 | 100m3 |
| 60 | Đục lỗ thông tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35 | lỗ |
| G | Hạng mục 7: Di chuyển đường điện | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | móng |
| 3 | Cột LT-8,5 NPC.3.0 Ngọn 190 x Gốc 303 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cột |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 278,28 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 278,28 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 trả nguồn cho các hộ dân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 144 | m |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(95-120) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 159 | cái |
| 10 | Tiếp địa hạ thế cột LT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Ghíp 2 bulong công tơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Băng dinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | Cuộn |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp 1công tơ 1 pha 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | hộp |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48 | hộp |
| 18 | Tháo dỡ, căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m |
| 19 | Vận chuyển thiết bị đường dây bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | ca |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 413,88 | m |
| 21 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | m |
| 22 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m |
| 23 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cần đèn chữ L + Tay bắt cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 28 | Đèn LED 100W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Ghíp 2 bulong đấu đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 30 | Băng dinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | Cuộn |
| 31 | Phá dỡ móng cột đơn hạ thế MT-2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | móng |
| 32 | Phá dỡ móng cột đơn hạ thế MT-2C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | móng |
| 33 | Thu hồi cột bê tông vuông LT8,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13 | cột |
| 34 | Tháo dỡ cổ dề vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 35 | Thu hồi dây nhôm cáp vặn xoắn 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 169 | m |
| 36 | Thu hồi dây nhôm cáp vặn xoắn 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 69 | m |
| 37 | Thu hồi dây nhôm cáp vặn xoắn 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 210 | m |
| 38 | Thu hồi dây nhôm cáp vặn xoắn 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63 | m |
| 39 | Vận chuyển tháo dỡ bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi