Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị các hạng mục công trình ( bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200220340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị các hạng mục công trình ( bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn khai thác quỹ đất trên địa bàn phường, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 08:33:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,720,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hang mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp đi trên nền đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 777 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp đi trên nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.483 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.408 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F95/80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 642 | m |
| 5 | Rải dây đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3.080 | m |
| 6 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50-1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 74 | m |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35-1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 568 | m |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25-1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 921 | m |
| 9 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16-1kV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.517 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 789 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.465 | m |
| 12 | Cổ dề treo cáp CDCVX-1T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54 | bộ |
| 13 | Cổ dề ôm cáp lên cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột đèn RC1 | 112 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 16 | Móng cột đèn cao áp 9m | 111 | móng | |
| 17 | Móng tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | móng |
| 18 | Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111 | cột |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 160 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 264 | cái |
| 23 | Chóa Đèn cao áp + bóng hai cấp công suất 250/150W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 110 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111 | bảng |
| 25 | át tô mát 1pha 6A-1P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111 | bảng |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 222 | đầu |
| 27 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 110 | cột |
| 28 | Cầu đấu 60A-4P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111 | cột |
| 29 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.010 | m |
| 30 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.010 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| 32 | Gạch báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 113 | viên |
| 33 | Ghíp 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 34 | Kẹp hãm 25-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 108 | bộ |
| C | THÍ NGHIỆM : | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi