Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + HMC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + HMC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 15:07:00 đến ngày 2020-02-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,719,288,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| C | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 76,157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,584 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng<=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.510,2 | M3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày<=60cm h <=2m, vữa XM mắc 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3.020,4 | M3 |
| 5 | Láng thành mương dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7.550,4 | M2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,573 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49,576 | 100m3 |
| D | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,533 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,305 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,583 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,… đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 91,275 | M3 |
| E | THANH GIẰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm5 | 5,644 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ thành giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,532 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,274 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi