Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình: Điện sinh hoạt Nội Phan- Lũng Vai, xã Lương Thông, huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thông Nông, tỉnh CaoBằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình: Điện sinh hoạt Nội Phan- Lũng Vai, xã Lương Thông, huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 30a và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 15:49:00 đến ngày 2020-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,120,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột sắt đỡ thẳng ĐS7,0-1U | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68 | cột |
| 2 | Cột sắt néo thẳng NTS7,0-1U | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cột |
| 3 | Cột sắt néo góc NGS7,0-1U | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cột |
| 4 | Cột sắt néo đúp NDS7,0-2U | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 5 | Cột sắt néo cuối NCS7,0-2U | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.856 | m |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RL-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 8 | Ghíp nối cáp vặn xoắn GN2( 50 - 70) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Dây néo DN16-7 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | VT |
| 10 | Nắp đầu cáp ABC 50-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68 | bộ |
| 12 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47 | bộ |
| 13 | Bốc dỡ cột , xà,vật liệu điện lên xuống xe bằng TC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấn |
| D | XÂY DỰNG TÍNH THEO 1776/QĐ-BXD | |||
| 1 | Móng cột sắt MCS-1A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89 | móng |
| 2 | Móng cột sắt MCS-2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | móng |
| 3 | Móng néo MN 12-4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | móng |
| 4 | Móng tiếp địa lặp lại RL3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| E | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | VT |
| 2 | Thí nghiệm H.C cáp VX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,56 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi