Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200229563-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191180023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư nâng cấp CSHT 03 xã Ninh Nhất, Ninh Tiến, Ninh Phúc theo tiêu chí trở thành phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 08:05:00 đến ngày 2020-02-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,235,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường Chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V của E-HSMT 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo giao thông Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 18cm Chương V của E-HSMT 1.293,33 m3
2 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Chương V của E-HSMT 1.397,65 m3
3 Rải giấy dầu chống thấm Chương V của E-HSMT 7.185,15 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 383,7 m2
5 Cắt khe Chương V của E-HSMT 1.555,2 m
6 Gỗ chèn khe Chương V của E-HSMT 0,55 m3
7 Ma tít chèn khe Chương V của E-HSMT 0,59 m3
8 Té mạt dày 3cm Chương V của E-HSMT 0,78 m3
9 Lớp mặt 8cm cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 2,19 m3
10 Bê tông M250 bó vỉa Chương V của E-HSMT 64,93 m3
11 Ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 830,32 m2
12 Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 1.249 cái
13 Vữa xi măng M100 dày 2cm bó vỉa Chương V của E-HSMT 6,24 m3
14 Cát đệm dày 2cm đầm chặt bó vỉa Chương V của E-HSMT 6,24 m3
15 Bê tông M200 đan rãnh Chương V của E-HSMT 14,98 m3
16 Cát đệm dày 3cm đầm chặt đan rãnh Chương V của E-HSMT 11,24 m3
17 Bê tông đá mạt M150 dày 7cm gia cố vỉa hè và lề đường Chương V của E-HSMT 65,55 m3
18 Cát đệm dày 3cm đầm chặt gia cố vỉa hè và lề đường Chương V của E-HSMT 28,09 m3
19 Đào kết cấu áo đường cũ Chương V của E-HSMT 680,3 m3
20 Đào nền đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT 52,39 m3
21 Đào khuôn đất cấp III Chương V của E-HSMT 894,43 m3
22 Đào hố móng cống dọc, cống ngang Chương V của E-HSMT 993,5 m3
23 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.194,74 m3
24 Đầm lai nền đường từ K90 lên K95 chiều dày TB 28cm Chương V của E-HSMT 5.293,56 m2
25 Đắp nền đường, K95 bằng đất mua mới Chương V của E-HSMT 827,23 m3
26 Đắp nền đường, K90 bằng đất mua mới Chương V của E-HSMT 662,5 m3
27 Đắp nền đường, K90 bằng đất tận dụng Chương V của E-HSMT 1.879,6 m3
28 Đánh cấp nền đường cũ Chương V của E-HSMT 78,79 m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1, cự ly TB 6,5km Chương V của E-HSMT 1.194,74 m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ đi vật liệu thải, vật liệu phá dỡ, cự ly TB 6,5km Chương V của E-HSMT 882,19 m3
31 Biển báo tam giác Chương V của E-HSMT 2 biển
32 Biển báo tròn Chương V của E-HSMT 2 biển
33 Đào đất chôn cột Chương V của E-HSMT 1,64 m3
34 Bê tông móng cột M150 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
35 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 3,2 m2
36 Đắp hoàn trả móng cột Chương V của E-HSMT 1,28 m3
37 Đá hộc xây VXM M100 tường chắn đất Chương V của E-HSMT 280,93 m3
38 Trát VXM M100 dày 1,5cm tường chắn đất Chương V của E-HSMT 350,08 m2
39 Đá dăm đệm tường chắn đất Chương V của E-HSMT 13,67 m3
40 Cọc tre D6 L=3m/cọc, đoạn cọc ngập đất Chương V của E-HSMT 1.310,4 m
41 Cọc tre D6 L=3m/cọc, đoạn cọc không ngập đất Chương V của E-HSMT 1.713,6 m
42 Phên nứa Chương V của E-HSMT 362,66 m2
43 Bao cát Chương V của E-HSMT 1.433 bao
44 Đào hố móng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 333,67 m3
C PHẦN CỐNG DỌC
1 Bê tông M200 Đốt cống dọc D60, L=2,6m Chương V của E-HSMT 124,45 m3
2 Ván khuôn Đốt cống dọc D60, L=2,6m Chương V của E-HSMT 2.889,14 m2
3 Thép tròn trơn D6 Đốt cống dọc D60, L=2,6m Chương V của E-HSMT 5.277,97 kg
4 Lắp đặt ống cống D60; L=2,6m Chương V của E-HSMT 258 đoạn ống
5 Bê tông M200 Đốt cống dọc D70, L=2,6m Chương V của E-HSMT 4,54 m3
6 Ván khuôn Đốt cống dọc D70, L=2,6m Chương V của E-HSMT 105,79 m2
7 Thép tròn trơn D6 Đốt cống dọc D70, L=2,6m Chương V của E-HSMT 183,62 kg
8 Lắp đặt ống cống D70; L=2,6m Chương V của E-HSMT 8 đoạn ống
9 Mối nối vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
10 Dây đay tẩm nhựa mối nối Chương V của E-HSMT 599,48 m
11 Bê tông M200 khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 79,12 m3
12 Ván khuôn khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 985,62 m2
13 Thép tròn trơn D8 khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 2.147,48 kg
14 Thép có gờ D10 khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 1.303,05 kg
15 Lắp đặt khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 1.316 cái
16 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 68,39 m3
17 Bê tông M200 tấm đan Chương V của E-HSMT 2,82 m3
18 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 14,11 m2
19 Thép tròn trơn D8 tấm đan Chương V của E-HSMT 98,68 kg
20 Thép có gờ D10 tấm đan Chương V của E-HSMT 85,01 kg
21 Thép có gờ D14 tấm đan Chương V của E-HSMT 192,86 kg
22 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 28 cái
23 Bê tông M200 mũ mố Chương V của E-HSMT 4,99 m3
24 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 37,24 m2
25 Thép tròn trơn D6 mũ mố Chương V của E-HSMT 58,67 kg
26 Thép có gờ D12 mũ mố Chương V của E-HSMT 339,07 kg
27 Xây gạch không nung VXM M75 Chương V của E-HSMT 40,73 m3
28 Trát VXM M75 Chương V của E-HSMT 58,65 m2
D SỬA CHỮA KÊNH CHỮ NHẬT CŨ
1 Bê tông M200 thanh chống đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 2,27 m3
2 Ván khuôn thanh chống đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 18,53 m2
3 Thép tròn trơn D6 thanh chống đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 39,82 kg
4 Thép có gờ D12 thanh chống đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 38,22 kg
5 Bê tông M200 giằng đỉnh đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 26,32 m3
6 Ván khuôn giằng đỉnh đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 232,2 m2
7 Thép tròn trơn D6 giằng đỉnh đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 350,46 kg
8 Thép có gờ D12 giằng đỉnh đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 1.374,34 kg
9 Bê tông M200 Tấm đan KT 1,15*0,5*0,15m Chương V của E-HSMT 0,34 m3
10 Ván khuôn Tấm đan KT 1,15*0,5*0,15m Chương V của E-HSMT 1,98 m2
11 Thép tròn trơn D6 Tấm đan KT 1,15*0,5*0,15m Chương V của E-HSMT 0,99 kg
12 Thép tròn trơn D8 Tấm đan KT 1,15*0,5*0,15m Chương V của E-HSMT 15,78 kg
13 Thép có gờ D10 Tấm đan KT 1,15*0,5*0,15m Chương V của E-HSMT 17,76 kg
14 Lắp đặt tấm đan KT 1,15*0,5*0,15m Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Bê tông M200 tấm đan KT 1,15*0,5*0,1m Chương V của E-HSMT 42,06 m3
16 Ván khuôn tấm đan KT 1,15*0,5*0,1m Chương V của E-HSMT 247,83 m2
17 Thép tròn trơn D6 tấm đan KT 1,15*0,5*0,1m Chương V của E-HSMT 153,35 kg
18 Thép tròn trơn D8 tấm đan KT 1,15*0,5*0,1m Chương V của E-HSMT 3.266,85 kg
19 Thép có gờ D10 tấm đan KT 1,15*0,5*0,1m Chương V của E-HSMT 1.945,09 kg
20 Lắp đặt tấm đan KT 1,15*0,5*0,1m Chương V của E-HSMT 751 cái
21 Nạo vét lòng kênh cũ Chương V của E-HSMT 95,31 m3
22 Phá lớp vữa trát Chương V của E-HSMT 233,4 m2
E CỐNG NGANG D30
1 Bê tông M200 đốt cống BTCT D30 phía trái Chương V của E-HSMT 3,11 m3
2 Ván khuôn đốt cống BTCT D30 phía trái Chương V của E-HSMT 88,81 m2
3 Thép tròn trơn D6 đốt cống BTCT D30 phía trái Chương V của E-HSMT 150,97 kg
4 Lắp đặt ống cống D30, L=2,73m phía trái Chương V của E-HSMT 7 đoạn ống
5 Bê tông M200 khối đỡ ống cống đổ tại chỗ phía trái Chương V của E-HSMT 1,51 m3
6 Ván khuôn khối đỡ ống cống đổ tại chỗ phía trái Chương V của E-HSMT 13,42 m2
7 Thép tròn trơn D8 khối đỡ ống cống đổ tại chỗ phía trái Chương V của E-HSMT 32,5 kg
8 Thép có gờ D10 khối đỡ ống cống đổ tại chỗ phía trái Chương V của E-HSMT 6,28 kg
9 Đá dăm đệm cống phía trái Chương V của E-HSMT 1,79 m3
10 Thép V35x35 giếng thu đúc sẵn phía trái Chương V của E-HSMT 30,72 kg
11 Thép tròn trơn D8 giếng thu đúc sẵn phía trái Chương V của E-HSMT 55,79 kg
12 Thép có gờ D10 giếng thu đúc sẵn phía trái Chương V của E-HSMT 5,41 kg
13 Bê tông M200 giếng thu đúc sẵn phía trái Chương V của E-HSMT 2,73 m3
14 Ván khuôn giếng thu đúc sẵn phía trái Chương V của E-HSMT 30,09 m2
15 Lắp đặt giếng thu phía trái Chương V của E-HSMT 7 CK
16 Lưới chắn rác gang đúc sẵn (bao gồm cả lắp đặt) phía trái Chương V của E-HSMT 7 bộ
17 Đá dăm đệm giếng thu phía trái Chương V của E-HSMT 0,49 m3
18 Bê tông M200 đốt cống BTCT D30 phía phải Chương V của E-HSMT 5,11 m3
19 Ván khuôn đốt cống BTCT D30 phía phải Chương V của E-HSMT 145,9 m2
20 Thép tròn trơn D6 đốt cống BTCT D30 phía phải Chương V của E-HSMT 248,03 kg
21 Lắp đặt ống cống D30 phía phải Chương V của E-HSMT 11,5 đoạn ống
22 Mối nối vữa xi măng M100 phía phải Chương V của E-HSMT 0,01 m3
23 Bao tải tẩm nhựa mối nối phía phải Chương V của E-HSMT 0,01 m2
24 Quét nhựa nóng mối nối phía phải Chương V của E-HSMT 1,19 m2
25 Dán giấy dầu mối nối phía phải Chương V của E-HSMT 1,19 m2
26 Bê tông M200 khối đỡ ống cống đổ tại chỗ dài 2,24m phía phải Chương V của E-HSMT 1,08 m3
27 Ván khuôn khối đỡ ống cống đổ tại chỗ dài 2,24m phía phải Chương V của E-HSMT 9,58 m2
28 Thép tròn trơn D8 khối đỡ ống cống đổ tại chỗ dài 2,24m phía phải Chương V của E-HSMT 23,22 kg
29 Thép có gờ D10 khối đỡ ống cống đổ tại chỗ dài 2,24m phía phải Chương V của E-HSMT 4,48 kg
30 Đá dăm đệm khối đỡ ống cống đổ tại chỗ dài 2,24m phía phải Chương V của E-HSMT 1,28 m3
31 Bê tông M200 khối đỡ ống cống đổ tại chỗ dài 0,4m phía phải Chương V của E-HSMT 1,5 m3
32 Ván khuôn khối đỡ ống cống đổ tại chỗ dài 0,4m phía phải Chương V của E-HSMT 19,5 m2
33 Thép tròn trơn D8 khối đỡ ống cống đổ tại chỗ dài 0,4m phía phải Chương V của E-HSMT 50,04 kg
34 Thép có gờ D10 khối đỡ ống cống đổ tại chỗ dài 0,4m phía phải Chương V của E-HSMT 34,96 kg
35 Thép V35x35 giếng thu đúc sẵn phía phải Chương V của E-HSMT 21,95 kg
36 Thép tròn trơn D8 giếng thu đúc sẵn phía phải Chương V của E-HSMT 39,85 kg
37 Thép có gờ D10 giếng thu đúc sẵn phía phải Chương V của E-HSMT 3,87 kg
38 Bê tông M200 giếng thu đúc sẵn phía phải Chương V của E-HSMT 1,95 m3
39 Ván khuôn giếng thu đúc sẵn phía phải Chương V của E-HSMT 21,49 m2
40 Lắp đặt giếng thu giếng thu đúc sẵn phía phải Chương V của E-HSMT 5 CK
41 Lưới chắn rác gang đúc sẵn (bao gồm cả lắp đặt) phía phải Chương V của E-HSMT 5 bộ
42 Đá dăm đệm giếng thu đúc sẵn phía phải Chương V của E-HSMT 0,35 m3
43 Bê tông M200 giếng thu đổ tại chỗ phía phải Chương V của E-HSMT 1,72 m3
44 Ván khuôn giếng thu đổ tại chỗ phía phải Chương V của E-HSMT 18,54 m2
45 Thép tròn trơn D8 giếng thu đổ tại chỗ phía phải Chương V của E-HSMT 30,64 kg
46 Đá dăm đệm giếng thu đổ tại chỗ phía phải Chương V của E-HSMT 0,31 m3
47 Bê tông M200 tấm đan giếng thu phía phải Chương V của E-HSMT 0,17 m3
48 Ván khuôn tấm đan giếng thu phía phải Chương V của E-HSMT 1,31 m2
49 Thép tròn trơn D6 tấm đan giếng thu phía phải Chương V của E-HSMT 1,23 kg
50 Thép tròn trơn D8 tấm đan giếng thu phía phải Chương V của E-HSMT 17,99 kg
51 Thép có gờ D10 tấm đan giếng thu phía phải Chương V của E-HSMT 8,73 kg
52 Lắp đặt tấm đan giếng thu phía phải Chương V của E-HSMT 6 cái
53 Đào hố móng cống, đất cấp III Chương V của E-HSMT 21,64 m3
54 Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đầm K90 Chương V của E-HSMT 1,27 m3
55 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V của E-HSMT 20,37 m3
F CỐNG NGANG D60 THOÁT NƯỚC VÀO CỐNG DỌC
1 Bê tông M200 đốt cống D60, L=2,7m Chương V của E-HSMT 16,6 m3
2 Ván khuôn đốt cống D60, L=2,7m Chương V của E-HSMT 415,08 m2
3 Thép tròn trơn D6 đốt cống D60, L=2,7m Chương V của E-HSMT 740,95 kg
4 Lắp đặt ống cống D60; L=2,7m Chương V của E-HSMT 18 đoạn ống
5 Mối nối Vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 0,01 m3
6 Bao tải tẩm nhựa mối nối Chương V của E-HSMT 0,01 m2
7 Quét nhựa nóng mối nối Chương V của E-HSMT 2,37 m2
8 Dán giấy dầu mối nối Chương V của E-HSMT 2,37 m2
9 Bê tông M200 khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 6,12 m3
10 Ván khuôn khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 76,3 m2
11 Thép tròn trơn D8 khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 166,3 kg
12 Thép có gờ D10 khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 101 kg
13 Lắp đặt khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 102 cái
14 Thép V35x35 giếng thu đúc sẵn Chương V của E-HSMT 28,84 kg
15 Thép tròn D8 giếng thu đúc sẵn Chương V của E-HSMT 63,35 kg
16 Thép tròn D10 giếng thu đúc sẵn Chương V của E-HSMT 4,64 kg
17 Bê tông M200 giếng thu đúc sẵn Chương V của E-HSMT 3,13 m3
18 Ván khuôn giếng thu đúc sẵn Chương V của E-HSMT 35,85 m2
19 Lắp đặt giếng thu Chương V của E-HSMT 6 CK
20 Lưới chắn rác gang đúc sẵn (bao gồm cả lắp đặt) Chương V của E-HSMT 6 bộ
21 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 0,46 m3
22 Bê tông M200 giếng thu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 3,54 m3
23 Ván khuôn giếng thu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 38,33 m2
24 Thép tròn trơn D8 giếng thu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 64,35 kg
25 Đá dăm đệm giếng thu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 0,63 m3
26 Bê tông M200 tấm đan giếng thu Chương V của E-HSMT 0,34 m3
27 Ván khuôn tấm đan giếng thu Chương V của E-HSMT 2,62 m2
28 Thép tròn trơn D6 tấm đan giếng thu Chương V của E-HSMT 2,45 kg
29 Thép tròn trơn D8 tấm đan giếng thu Chương V của E-HSMT 35,99 kg
30 Thép có gờ D10 tấm đan giếng thu Chương V của E-HSMT 17,46 kg
31 Lắp đặt tấm đan giếng thu Chương V của E-HSMT 12 cái
32 Đào đất hố móng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 44,96 m3
33 Đắp hoàn trả, đất tận dụng K95 Chương V của E-HSMT 3,41 m3
34 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V của E-HSMT 41,55 m3
G CỐNG D60 THOÁT NƯỚC VÀO CỐNG DỌC CHỮ NHẬT
1 Bê tông M200 đốt cống D60, L=2,6m Chương V của E-HSMT 3,86 m3
2 Ván khuôn đốt cống D60, L=2,6m Chương V của E-HSMT 89,59 m2
3 Thép tròn trơn D6 đốt cống D60, L=2,6m Chương V của E-HSMT 163,66 kg
4 Lắp đặt ống cống D60; L=2,6m Chương V của E-HSMT 8 đoạn ống
5 Mối nối vữa xi măng M100 Chương V của E-HSMT 0,01 m3
6 Dây đay tẩm nhựa mối nối Chương V của E-HSMT 14,22 m
7 Bê tông M200 khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 2,28 m3
8 Ván khuôn khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 28,42 m2
9 Thép tròn trơn D8 khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 61,96 kg
10 Thép có gờ D10 khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 37,63 kg
11 Lắp đặt khối đỡ ống cống Chương V của E-HSMT 38 cái
12 Gạch bê tông xây VXM M75 hố tụ Chương V của E-HSMT 2,92 m3
13 Trát hố tụ vữa M100 dày 1,5cm Chương V của E-HSMT 10,26 m2
14 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 2,33 m3
15 Phá khối đá xây kênh cũ Chương V của E-HSMT 0,54 m3
16 Xây hoàn trả kênh cũ, đá xây VXM M100 Chương V của E-HSMT 0,14 m3
17 Đào đất hố móng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 21,94 m3
18 Đắp hoàn trả, đất tận dụng K95 Chương V của E-HSMT 13,98 m3
H PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: Ma-8,5 Chương V của E-HSMT 2 móng
2 Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: Mak-8,5 Chương V của E-HSMT 1 móng
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (160) bằng cẩu + thủ công Chương V của E-HSMT 4 Cột
2 Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 Chương V của E-HSMT 20 Cái
3 Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 Chương V của E-HSMT 37,08 Cái
4 Móc treo cáp F16mm2 Chương V của E-HSMT 20 Cái
5 Móc treo cáp F20mm2 Chương V của E-HSMT 35 Cái
6 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Chương V của E-HSMT 44 bộ
7 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Chương V của E-HSMT 14 bộ
8 Đầu cốt đồng Cu/Al-35mm2 Chương V của E-HSMT 8,24 Cái
9 Đầu cốt đồng Cu/Al-25mm2 Chương V của E-HSMT 4,12 Cái
10 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 Chương V của E-HSMT 154,5 m
11 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x25mm2 Chương V của E-HSMT 1.094,89 m
12 Lắp đặt tiếp địa tủ chiếu sáng RC1 Chương V của E-HSMT 1 HT
J PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn cao áp kiểu bán rộng Led 220V - 100W Chương V của E-HSMT 32 Bộ
2 Cần đèn đơn + đai bắt cần đèn trên cột ly tâm LT Chương V của E-HSMT 25 Bộ
3 Cần đèn đơn + Giá đỡ cần đèn trên cột 2LT Chương V của E-HSMT 3 Bộ
4 Cần đèn đơn + giá đỡ cột đơn H Chương V của E-HSMT 4 Bộ
5 Cáp lên đèn + luồn cáp lên đèn Chương V của E-HSMT 112 VT
6 Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới Chương V của E-HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->