Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228185-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoa Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200216908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-17 14:33:00 đến ngày 2020-02-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,588,063,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến kênh sau trường THCS - Cống Ông Tròn
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,7 m3
2 Đào kênh mương, máy đào, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,603 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,67 100m3
4 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,7399 100m3
5 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 191,389 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C3 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,9139 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 17,42 m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3573 100m2
9 Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 20,9 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 58,96 m3
11 Trát tường thành kênh, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 238,22 m2
12 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2457 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1627 tấn
14 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,26 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,026 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1489 tấn
17 Sản xuất bê tông tấm đan, M250 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,7 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 4 cái
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 9,828 m3
20 Đào kênh mương bằng máy đào, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,8845 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,9828 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,465 m3
23 Đào kênh mương bằng máy đào, đất C2 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1319 100m3
24 Vận chuyển đất, bằn ôtô tự đổ, đất C2 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1465 100m3
25 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,3443 100m3
26 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 367,873 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C3 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,6787 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 34,86 m3
29 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,4247 100m2
30 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 23,23 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 77,85 m3
32 Trát tường trong, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 371,57 m2
33 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,455 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5389 tấn
35 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 4,55 m3
36 Ván khuôn gỗ giằng tường thân kênh Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,4155 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thân kênh, đường kính <=10mm Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3362 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thân kênh, đường kính <=18mm Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,2563 tấn
39 Bê tông giằng tường thân kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 15,57 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0174 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0787 tấn
42 Sản xuất bê tông tấm đan, M250. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,57 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2 cái
44 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,47 m3
45 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0117 100m2
46 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,68 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,12 m3
48 Trát tường trong, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,57 m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0076 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt tấm đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0727 tấn
51 Sản xuất bê tông tấm đan M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,31 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 5 cái
B Tuyến kênh trạm bơm Cồn Gạo - B13
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 47,47 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 47,47 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 20,042 m3
4 Đào kênh mương bằng máy đào, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,8038 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,0042 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 33,096 m3
7 Đào kênh mương bằng máy đào, đất C2 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,9786 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C2 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,3096 100m3
9 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,2728 100m3
10 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 580,008 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C3 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,8001 100m3
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 86,72 m3
13 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,5191 100m2
14 Bê tông mương rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 104,06 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 250,65 m3
16 Trát tường trong, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1.012,74 m2
17 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,1836 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,9358 tấn
19 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 7,54 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1706 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,2409 tấn
22 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 4,93 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 24 cái
24 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,82 m3
25 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0197 100m2
26 Bê tông mương rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,98 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,29 m3
28 Trát tường trong, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 12,8 m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0216 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1572 tấn
31 Sản xuất bê tông tấm đan, M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,9 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2 cái
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 4 cái
34 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,88 m3
35 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0194 100m2
36 Bê tông mương rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,94 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,31 m3
38 Trát tường trong, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 13,82 m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0168 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0708 tấn
41 Sản xuất bê tông tấm đan M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,29 m3
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 11 cái
C Tuyến kênh Xương Rồng - Cửa Trung Mua
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 17,697 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,5927 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,7697 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,448 m3
5 Đào kênh mương, đất C2 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,4903 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C2 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5448 100m3
7 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,7939 100m3
8 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 315,7107 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C3 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,1571 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 26,32 m3
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,5904 100m2
12 Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 31,59 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 86,59 m3
14 Trát tường trong, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 452,64 m2
15 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,3475 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2327 tấn
17 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,31 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0869 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,4771 tấn
20 Sản xuất bê tông tấm đan M250 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,25 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 14 cái
22 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,99 m3
23 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0198 100m2
24 Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,99 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,46 m3
26 Trát tường trong, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 15,04 m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,014 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1454 tấn
29 Sản xuất bê tông tấm đan M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,86 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 8 cái
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2 cái
32 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0044 100m2
33 Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,24 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,55 m3
35 Trát tường trong, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,04 m2
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0041 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0169 tấn
38 Sản xuất bê tông tấm đan M250 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,07 m3
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1 cái
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,316 m3
41 Đào kênh mương, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2084 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1544 100m3
43 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,45 m3
44 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0432 100m2
45 Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,79 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,33 m3
47 Trát tường trong, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 21,47 m2
48 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,12 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0242 tấn
50 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,92 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, nắp đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0612 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2325 tấn
53 Sản xuất bê tông tấm đan M250. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,26 m3
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 12 cái
55 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0772 100m3
D Tuyến đường Cồn Âm - Mương Cầu Dừa
1 Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất C1. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 62,61 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất C1. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,6349 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1. Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,261 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 19,3964 100m3
5 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2.191,7932 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C3 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 21,9179 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,3721 100m3
8 Nilon tái sinh Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1.283,4 m2
9 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,279 100m2
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 146,46 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 7,142 m3
12 Đào kênh mương, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,6428 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,4761 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 4,5 m3
15 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1094 100m2
16 Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,74 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,52 m3
18 Trát tường trong, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 39,82 m2
19 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,4512 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1421 tấn
21 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,72 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2266 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,6596 tấn
24 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,82 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 24 cái
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2381 100m3
E Tuyến đường QL10 - Núi Đất
1 Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 72,793 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,5514 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 7,2793 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 17,7838 100m3
5 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2.009,5468 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C3 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 20,0955 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,858 100m3
8 Nilon tái sinh Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1.283,4 m2
9 Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 1,7148 100m2
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 198,19 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 2,935 m3
12 Đào kênh mương, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2642 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1957 100m3
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 4,5 m3
15 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1094 100m2
16 Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 6,74 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,52 m3
18 Trát tường trong, VXM M75 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 39,82 m2
19 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,4512 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,1421 tấn
21 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 3,72 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,2266 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,6596 tấn
24 Sản xuất bê tông tấm đan M250 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 5,82 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 24 cái
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo 0,0978 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->