Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoa Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 14:33:00 đến ngày 2020-02-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,588,063,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kênh sau trường THCS - Cống Ông Tròn | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,67 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,7399 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 191,389 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C3 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,9139 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3573 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,9 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 58,96 | m3 |
| 11 | Trát tường thành kênh, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 238,22 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2457 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1627 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,26 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1489 | tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,828 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8845 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9828 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,465 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất C2 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1319 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, bằn ôtô tự đổ, đất C2 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1465 | 100m3 |
| 25 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,3443 | 100m3 |
| 26 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 367,873 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C3 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6787 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,86 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4247 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,23 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 77,85 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 371,57 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,455 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5389 | tấn |
| 35 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,55 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ giằng tường thân kênh | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4155 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thân kênh, đường kính <=10mm | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3362 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thân kênh, đường kính <=18mm | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2563 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng tường thân kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,57 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0174 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0787 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,57 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,47 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0117 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,68 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,12 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,57 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0076 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0727 | tấn |
| 51 | Sản xuất bê tông tấm đan M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,31 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| B | Tuyến kênh trạm bơm Cồn Gạo - B13 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 47,47 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 47,47 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,042 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8038 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0042 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33,096 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất C2 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,9786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C2 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,3096 | 100m3 |
| 9 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,2728 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 580,008 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C3 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,8001 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 86,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,5191 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 104,06 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 250,65 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.012,74 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1836 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9358 | tấn |
| 19 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,54 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1706 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2409 | tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,93 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,82 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0197 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mương rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,98 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,29 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0216 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1572 | tấn |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,88 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0194 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mương rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,94 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,31 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,82 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0168 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0708 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,29 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11 | cái |
| C | Tuyến kênh Xương Rồng - Cửa Trung Mua | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,697 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,5927 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,7697 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,448 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất C2 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4903 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C2 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5448 | 100m3 |
| 7 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <= 1,65 T/m3 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,7939 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 315,7107 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C3 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,1571 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5904 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,59 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 86,59 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 452,64 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3475 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính <=10mm | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2327 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,31 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0869 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4771 | tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan M250 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,25 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14 | cái |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,99 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0198 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,99 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,46 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,04 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1454 | tấn |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,86 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0044 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,24 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,55 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,04 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0041 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0169 | tấn |
| 38 | Sản xuất bê tông tấm đan M250 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,07 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,316 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2084 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1544 | 100m3 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,45 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0432 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,79 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,33 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21,47 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,12 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0242 | tấn |
| 50 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,92 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, nắp đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0612 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2325 | tấn |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan M250. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,26 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 55 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0772 | 100m3 |
| D | Tuyến đường Cồn Âm - Mương Cầu Dừa | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất C1. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 62,61 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất C1. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,6349 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1. | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,261 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 19,3964 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2.191,7932 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C3 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21,9179 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3721 | 100m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.283,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,279 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 146,46 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,142 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6428 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4761 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1094 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,74 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,52 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 39,82 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4512 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1421 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,72 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2266 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6596 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,82 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2381 | 100m3 |
| E | Tuyến đường QL10 - Núi Đất | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 72,793 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,5514 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,2793 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,7838 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2.009,5468 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C3 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,0955 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,858 | 100m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.283,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,7148 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 198,19 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,935 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2642 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất C1 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1957 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1094 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,74 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,52 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, VXM M75 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 39,82 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4512 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1421 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,72 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2266 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6596 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan M250 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,82 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0978 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi