Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219058-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200218754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 08:05:00 đến ngày 2020-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,067,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V- E HSMT 3,0633 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Chương V- E HSMT 34,0361 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT 31,7275
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V- E HSMT 93,4186
5 Ván khuôn móng dài Chương V- E HSMT 2,5429 100m²
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT 0,567 100m²
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V- E HSMT 1,4063 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V- E HSMT 1,1556 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V- E HSMT 4,4176 tấn
10 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V- E HSMT 55,6001
11 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT 0,5458 100m³
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V- E HSMT 7,2773
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E HSMT 1,1346 100m³
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V- E HSMT 2,2691 100m³
15 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Chương V- E HSMT 2,2691 100m³
16 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C2 Chương V- E HSMT 2,2691 100m³
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Chương V- E HSMT 23,4323
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V- E HSMT 3,5919 100m²
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 1,0116 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 1,2745 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 2,9008 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V- E HSMT 46,7913
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E HSMT 5,235 100m²
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,8515 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 5,5917 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,9364 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V- E HSMT 51,7023
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- E HSMT 2,9776 100m²
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 5,4674 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 3,4369
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E HSMT 0,3309 100m²
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,1466 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,6188 tấn
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Chương V- E HSMT 1,3746 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V- E HSMT 1,3746 tấn
36 Sản xuất xà gồ thép Chương V- E HSMT 1,6924 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E HSMT 1,6924 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V- E HSMT 170,5274 m2
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 4,0265
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- E HSMT 0,6786 100m²
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,3356 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V- E HSMT 4,1858 100m²
43 Tôn úp nóc, che tường Chương V- E HSMT 57,872 m
44 Lợp mái ngói đá đen sẫm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,4224 100m²
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V- E HSMT 1,0502
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 8,0961
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V- E HSMT 0,9105 100m²
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,7171 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V- E HSMT 0,6813 tấn
B PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V- E HSMT 208,1723
2 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V- E HSMT 9,5962
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E HSMT 795,0946
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E HSMT 1.548,712
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E HSMT 112,7964
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E HSMT 795,0946 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E HSMT 1.661,5084 1m2
8 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E HSMT 714,826 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V- E HSMT 567 m
10 Quét Sika latex 0.25L/m2 chống thấm Chương V- E HSMT 254,2968
11 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm màu trắng vân đá Chương V- E HSMT 535,8476 m2
12 Lát gạch Terrazzo 300x300x2.5 tone màu ghi xám Chương V- E HSMT 17,5645 m2
13 Lát đá granit bậc tam cấp màu đen chỉ trắng Chương V- E HSMT 78,801 m2
14 Lát đá granit tone màu nâu vàng rễ cây Chương V- E HSMT 76,0252 m2
15 Ốp đá Marble tone màu vàng thủy tinh vào len chân tường Chương V- E HSMT 35,596 m2
16 Hệ trần nhôm 600x600, bao gồm phụ kiện Chương V- E HSMT 367,7464 m2
17 Sản xuất khuôn, nẹp cửa gỗ, khuôn kép Chương V- E HSMT 450,72 m
18 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V- E HSMT 450,72 m
19 Sản xuất cửa đi, cửa gỗ pano sơn trắng, kính temper 10mm Chương V- E HSMT 109,62 m2
20 Sản xuất cửa sổ, cửa gỗ pano sơn trắng, kính temper 10mm Chương V- E HSMT 261,216 m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V- E HSMT 370,836
22 Phụ kiện khóa, bản lề... cửa đi, cửa gỗ pano kính temper 10mm Chương V- E HSMT 11 bộ
23 Phụ kiện khóa, bản lề... cửa sổ, cửa gỗ pano kính temper 10mm Chương V- E HSMT 30 bộ
24 Hệ louver - Aluminum che mưa Chương V- E HSMT 3,6 m2
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V- E HSMT 10,8864
26 Sản xuất lắp dựng lan can hoa sắt Chương V- E HSMT 40,8936 m2
27 Đắp phù điêu Chương V- E HSMT 8,5138 m2
28 Sản xuất, lắp đặt con tiện Chương V- E HSMT 75,616 m2
29 Trang trí hoa văn Chương V- E HSMT 16,1964 m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V- E HSMT 1,8493
C ĐIỆN+ CHỐNG SÉT+ PCCC
1 Loa gắn tường công suất 250W Chương V- E HSMT 4 cái
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 3x40W/220V-1200m Chương V- E HSMT 2 bộ
3 Bóng đèn tiết kiệm + Đui gắn tường 40W-220V Chương V- E HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + Hộp điều tốc 80W/230V Chương V- E HSMT 12 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V Chương V- E HSMT 45 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V Chương V- E HSMT 35 cái
7 Đế âm Chương V- E HSMT 50 cái
8 Hộp chia 12x12cm Chương V- E HSMT 23 hộp
9 Tủ điện tổng 400x500x200 Chương V- E HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3P-40A Chương V- E HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các automat 2P-25A Chương V- E HSMT 3 cái
12 Lắp đặt các automat 2P-16A Chương V- E HSMT 4 cái
13 Lắp đặt các automat 2P-32A Chương V- E HSMT 2 cái
14 Cáp nguồn XLPE 3x6+1x4mm2 Chương V- E HSMT 35 m
15 Xà đón cáp sứ L50x50x5-450 Chương V- E HSMT 1 bộ
16 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V- E HSMT 100 m
17 Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V- E HSMT 250 m
18 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V- E HSMT 200 m
19 Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Chương V- E HSMT 350 m
20 Dây CU/PVC/PVC 2x1mm2 Chương V- E HSMT 265 m
21 Ống ghen điện D20 Chương V- E HSMT 250 m
22 Ống ghen điện D16 Chương V- E HSMT 250 m
23 Lắp đầu cáp vào hệ thống an toàn điện Chương V- E HSMT 1 cái
24 Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 16mm Chương V- E HSMT 15 m
25 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V- E HSMT 7 cái
26 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm Chương V- E HSMT 20 m
27 Cọc mạ đồng tiếp đất D15 L=2,5m Chương V- E HSMT 3 cọc
28 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V- E HSMT 1 cái
29 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V- E HSMT 5 cái
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V- E HSMT 5 cái
31 Bulong ecu inox M10 Chương V- E HSMT 8 cái
32 Dây dẫn sét thép tròn D10 Chương V- E HSMT 45 m
33 Chân bật hàn định vị cáp thoát sét Chương V- E HSMT 30 cái
34 Đai cố định cáp vào kim thu sét Chương V- E HSMT 10 cái
35 Cọc mạ đồng tiếp địa D15, L=2,5m Chương V- E HSMT 3 cọc
36 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V- E HSMT 5 cái
37 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V- E HSMT 6 cái
38 Bình bột chữa cháy ABC-4kg Chương V- E HSMT 12 cái
39 Bình bột chữa cháy CO2-MT3 Chương V- E HSMT 4 cái
40 Lắp đặt đèn trần 40W-22V Chương V- E HSMT 3 bộ
41 Lắp đặt quạt hút mùi Chương V- E HSMT 2 cái
42 Đế âm Chương V- E HSMT 6 hộp
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V- E HSMT 6 cái
44 Hộp chia 12x12cm Chương V- E HSMT 3 hộp
45 Lắp đặt các automat 2P-10A Chương V- E HSMT 2 cái
46 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1 mm2 Chương V- E HSMT 40 m
47 Ống ghen điện D16 Chương V- E HSMT 30 m
48 Ống nhựa PVC D27 Chương V- E HSMT 0,25 100m
49 Ống nhựa PVC D75 Chương V- E HSMT 0,4 100m
50 Ống nhựa PVC 90 Chương V- E HSMT 0,15 100m
51 Cút chếch nhựa PVC D27 Chương V- E HSMT 17 cái
52 Tê PVC D27 Chương V- E HSMT 5 cái
53 Cút chếch PVC D90 Chương V- E HSMT 4 cái
54 Khóa nước D27 Chương V- E HSMT 4 cái
55 Góc vuông D27 Chương V- E HSMT 10 cái
56 Cút chếch PVC D75 Chương V- E HSMT 4 cái
57 Tê PVC D75 Chương V- E HSMT 7 cái
58 Bể nhựa chứa nước 1 m3 Chương V- E HSMT 1 cái
59 Lắp đặt xí bệt Chương V- E HSMT 3 bộ
60 Nắp công thoát nước inox Chương V- E HSMT 2 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- E HSMT 2 bộ
62 Ống nước HDPE D27 Chương V- E HSMT 0,35 100m
63 Khóa nước Chương V- E HSMT 2 cái
64 Lắp đặt gương soi Chương V- E HSMT 2 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- E HSMT 2 bộ
66 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V- E HSMT 2 bộ
67 Phao điện Chương V- E HSMT 1 cái
D SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V- E HSMT 0,5675 100m³
2 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4 Chương V- E HSMT 27,24
E CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Chương V- E HSMT 5,521 1m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V- E HSMT 7,5456 1m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC Chương V- E HSMT 588,0732 1m2
F PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Chương V- E HSMT 328,478
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Chương V- E HSMT 2,2223 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V- E HSMT 45,39
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Chương V- E HSMT 30,6348
5 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V- E HSMT 1,8092 100m³
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Chương V- E HSMT 52,9218
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn, BT móng Chương V- E HSMT 48,6217
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn, tường gạch Chương V- E HSMT 71,0018
9 Phá dỡ lan can: Chương V- E HSMT 48,065 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn, móng gạch Chương V- E HSMT 34,4088
11 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Chương V- E HSMT 2,376 100m³
12 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 6km Chương V- E HSMT 2,376 100m³
G CHI PHÍ HMC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Chương V- E HSMT 1 Khoản
2 Chi phí không xác định được từ thiết kế Chương V- E HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->