Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Phú Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Phú Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 18:32:00 đến ngày 2020-02-27 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,264,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ các hạng mục hiện trạng | |||
| 1 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cây/tháng |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Yêu cầu tại chương V | 37,376 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, vận chuyển phế thải | Yêu cầu tại chương V | 0,374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, vận chuyển phế thải | Yêu cầu tại chương V | 0,374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, vận chuyển phế thải | Yêu cầu tại chương V | 0,374 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2:Nhà Hữu Vu - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Yêu cầu tại chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 1,521 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,076 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 1,534 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 3,811 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,214 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 0,339 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Yêu cầu tại chương V | 6,696 | m2 |
| 9 | Khối lượng gồ ván dong | Yêu cầu tại chương V | 0,416 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,104 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,835 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Yêu cầu tại chương V | 14,52 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,577 | m3 |
| 14 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Yêu cầu tại chương V | 378,414 | m2 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Yêu cầu tại chương V | 0,462 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Yêu cầu tại chương V | 5,171 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Yêu cầu tại chương V | 5,719 | m3 |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Yêu cầu tại chương V | 4 | hệ khung |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ vì |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Yêu cầu tại chương V | 63,715 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Yêu cầu tại chương V | 23,114 | m |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Yêu cầu tại chương V | 18,193 | m2 |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu tại chương V | 67,242 | m |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Yêu cầu tại chương V | 9,88 | m |
| 25 | Tu bổ, phục hồi kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Yêu cầu tại chương V | 0,127 | m3 |
| 26 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Yêu cầu tại chương V | 2,145 | m2 |
| 27 | Chân đá tảng 410x410x60 | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Yêu cầu tại chương V | 0,409 | m3 |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch đỏ 300x300 | Yêu cầu tại chương V | 53,407 | m2 |
| 30 | Của sổ chữ thọ bê tông | Yêu cầu tại chương V | 1,465 | m2 |
| 31 | Cột đá xanh chạm khắc theo thiết kế | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục 3:Nhà Hữu Vu - Phần XDCB | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 5,012 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 4,176 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,055 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 2,43 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 25,59 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 4,849 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 17,964 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,367 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,054 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,495 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 87,235 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 87,235 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 87,235 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 87,235 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bóng đèn COPAC đui xoáy -25W | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Tủ điện 300x250x100 | Yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 35 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Yêu cầu tại chương V | 50 | 100m |
| 41 | Bình bọt cứu hoả CO2MT3 | Yêu cầu tại chương V | 2 | chiếc |
| 42 | Bình bọt cứu hoả MFZ4 | Yêu cầu tại chương V | 2 | chiếc |
| 43 | Bảng tiêu lệnh cứu hoả | Yêu cầu tại chương V | 1 | chiếc |
| D | Hạng mục 4: Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 3,4807 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 86,237 | m3 |
| 3 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Yêu cầu tại chương V | 233,73 | m |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch TEZZARRO 400x400mm ) | Yêu cầu tại chương V | 811,6 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá xanh kt 900x300x50, tiết diện đá >0,25 m2 | Yêu cầu tại chương V | 102,13 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 21,9887 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 7,3296 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 7,0932 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 33,2226 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ bó vỉa | Yêu cầu tại chương V | 74,0204 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu tại chương V | 63,4592 | m2 |
| 14 | Đổ đất màu trồng cây | Yêu cầu tại chương V | 16,1116 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 10,6437 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Yêu cầu tại chương V | 0,3899 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,1696 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,5112 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,0639 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,6199 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,16 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 8,64 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,0536 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,474 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,726 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,5808 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,5808 | 100m3 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Yêu cầu tại chương V | 3,8211 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 11,4633 | m3 |
| 38 | Xây gạch 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 17,1706 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,7154 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,0902 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,4333 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 6,0812 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 24,39 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 97,56 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,2439 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,4008 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 4,065 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu tại chương V | 81,3 | cái |
| 49 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 12,45 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm | Yêu cầu tại chương V | 0,415 | 100m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 4,15 | m3 |
| 52 | Lắp đặt van điện, đường kính van d=<25mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao diện, đường kính van d=<25mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=<25mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đăt cút nhựa hàn 90 độ, D25mm | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm sinh hoạt P=2.2KW, Q=4.8m3/h, H=34m | Yêu cầu tại chương V | 1 | chiệc |
| 58 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 31,13 | m3 |
| 59 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Yêu cầu tại chương V | 12,735 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,1839 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,1839 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,1839 | 100m3 |
| 64 | Băng báo hiệu cáp | Yêu cầu tại chương V | 113,2 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu tại chương V | 113,2 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 80,5 | m |
| 67 | Hộp điện 400x300x160 âm tường | Yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Yêu cầu tại chương V | 7 | cột |
| 69 | Choá đèn cao áp + đèn led 120W | Yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 70 | Ống luồn cáp HDPE D32 | Yêu cầu tại chương V | 1,132 | 100m |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu tại chương V | 7 | cọc |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 11,9 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 7 | m3 |
| 74 | Long đen + ê cu M24 + mũ chụp M24 | Yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 75 | Thép khung móng cột | Yêu cầu tại chương V | 0,1147 | tấn |
| 76 | Ống luồn cáp HDPE D32 | Yêu cầu tại chương V | 0,105 | 100m |
| 77 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,3305 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,3305 | m3 |
| 79 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,4092 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Yêu cầu tại chương V | 3,366 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 1,224 | m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,6505 | 100m3 |
| 83 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 66,2633 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 1,1044 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,2087 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,2087 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,2087 | 100m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 22,2651 | m3 |
| 89 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 113,3388 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 13,0457 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,7499 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1053 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,6868 | tấn |
| 94 | Xây gạch 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 111,7851 | m3 |
| 95 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 17,4031 | m3 |
| 96 | Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 12,7253 | m3 |
| 97 | Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 26,4338 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 683,5084 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 218,0816 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 901,59 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1.103,396 | m |
| 102 | Hoa sứ tường rào 300x300 | Yêu cầu tại chương V | 380 | viên |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 104 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 3,1999 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 1,878 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,7946 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,6569 | m3 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0801 | tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1205 | tấn |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0414 | tấn |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,1527 | 100m2 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,5 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,0604 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 120 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 3,1391 | m3 |
| 121 | Xây gạch 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 5,8316 | m3 |
| 122 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 4,6513 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 4,6513 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,8624 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,4472 | m3 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,0152 | tấn |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,0786 | tấn |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,2221 | tấn |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu tại chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 131 | Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,7325 | m3 |
| 132 | Xây gạch 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,0796 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 18,5298 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 6,272 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 14,472 | m2 |
| 136 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 39,2738 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 13,9599 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 3,198 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Yêu cầu tại chương V | 46,506 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Yêu cầu tại chương V | 14,0544 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 15,8151 | m2 |
| 142 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép UPVC, kính dày 6,38mm | Yêu cầu tại chương V | 4,05 | m2 |
| 143 | Hoa sứ ô thoáng | Yêu cầu tại chương V | 2 | viên |
| 144 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu tại chương V | 4,05 | m2 |
| 145 | Vách ngắn copact cả cửa, chân inox, dày 1.2mm | Yêu cầu tại chương V | 13,41 | m2 |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 2 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 148 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần lắp bóng compac | Yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 151 | Đế âm tường + mặt công tắc | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC, đường kính 20mm | Yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=40mm | Yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=32mm | Yêu cầu tại chương V | 0,55 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm | Yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=25 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x25 | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PVC d=110 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PVC d=60 | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu , đường kính côn d60-d42mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=60mm | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn đường kính 76mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Yêu cầu tại chương V | 0,055 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 179 | Thu nước mái | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 188 | Bơm tăng áp 2M3/h | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 3,296 | m3 |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,022 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,022 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,022 | 100m3 |
| 194 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,291 | m3 |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,2119 | m3 |
| 196 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,107 | 100m2 |
| 197 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 198 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1108 | tấn |
| 199 | Xây gạch 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,0662 | m3 |
| 200 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,7812 | m3 |
| 201 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 9,4688 | m2 |
| 202 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 9,4688 | m2 |
| 203 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 55,04 | m |
| 204 | Hoa sứ bát sen đầu cột trụ | Yêu cầu tại chương V | 2 | chiếc |
| 205 | Cánh cổng inox bao gồm cả khoá hoàn thiện | Yêu cầu tại chương V | 7,0336 | m2 |
| 206 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu tại chương V | 7,0336 | m2 |
| 207 | Bu lông móng cột cờ | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 208 | Cột cờ inox | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 209 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 5,187 | m3 |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,546 | m3 |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,9661 | m3 |
| 212 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1685 | tấn |
| 213 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,06 | tấn |
| 214 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 215 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,8757 | m3 |
| 216 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 1,0374 | m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 219 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 220 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,489 | m3 |
| 221 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 222 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,036 | m3 |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 224 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 8,326 | m2 |
| 225 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 8,326 | m2 |
| 226 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 12,88 | m2 |
| 227 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 3,2136 | m2 |
| 228 | Đánh màu XM nguyên chất mác 75# | Yêu cầu tại chương V | 11,5396 | m2 |
| 229 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Yêu cầu tại chương V | 3,9325 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà thờ, nghi môn, am hóa vàng - Phần XDCB | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 13,123 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 1,641 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,141 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Yêu cầu tại chương V | 0,443 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 4,767 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,087 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,087 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,087 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 10,739 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 1,249 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 0,376 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 30,68 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 3,57 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 24,049 | m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 14,04 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,142 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,538 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,538 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 2,352 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 6,3 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 3,38 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,39 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,896 | m3 |
| 28 | Láng vữa chống ẩm, dày 30 | Yêu cầu tại chương V | 2,23 | m2 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 1,518 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,18 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,016 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,056 | m3 |
| 34 | Lấp đất nền móng công trình | Yêu cầu tại chương V | 1,127 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 2,253 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,023 | 100m3 |
| 37 | Cát đen dưới am hoá | Yêu cầu tại chương V | 0,181 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Yêu cầu tại chương V | 0,093 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,422 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,055 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,088 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,041 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,001 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,012 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu tại chương V | 0,071 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,584 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 0,66 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 0,092 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan,đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu tại chương V | 0,003 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 4,354 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 8,255 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 7,061 | m2 |
| 55 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 16,859 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 36,16 | m |
| 57 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 27,2 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch chịu lửa 200x100 | Yêu cầu tại chương V | 1,734 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 36,529 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nhà thờ, nghi môn, am hóa vàng - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Yêu cầu tại chương V | 5,321 | m3 |
| 2 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | Yêu cầu tại chương V | 5,76 | m2 |
| 3 | Rồng chầu có trạm khác theo thiết kế | Yêu cầu tại chương V | 2 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Yêu cầu tại chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Tu bổ hoạ tiết hoa văn hiện trạng nghi môn sơn vá tô vẽ lại theo hiện trạng | Yêu cầu tại chương V | 43,791 | m2 |
| 6 | Tu bổ hoạ tiết hoa văn hiện trạng nghi môn sơn vá tô vẽ lại theo hiện trạng công nghệ nhân 1/2 | Yêu cầu tại chương V | 21,896 | công |
| 7 | Tu bổ con giống rồng phượng, ghê cột đồng trụ sơn sửa lại theo nguyên trạng | Yêu cầu tại chương V | 18 | con |
| 8 | Tu bổ hoạ tiết hoa văn hiện trạng nghi môn sơn vá tô vẽ lại theo hiện trạng công nghệ nhân 2/2 | Yêu cầu tại chương V | 9 | công |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Yêu cầu tại chương V | 11,4 | m |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Yêu cầu tại chương V | 17,1 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Yêu cầu tại chương V | 5,725 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Yêu cầu tại chương V | 9 | hiện vật |
| G | Hạng mục 7: Đấu nối điện nước | |||
| 1 | Đấu nối điện nước | Yêu cầu tại chương V | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi