Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Bình Tân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 21:46:00 đến ngày 2020-02-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,180,620,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công. | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình | |||
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,124 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,7124 | 100 M2 |
| 3 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,46 | 100 M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,35 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,2953 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3277 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,3 | 100 M |
| 8 | Đập đầu cọc Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,46 | M3 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,06 | 100 M3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,542 | 100 M3 |
| 11 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2692 | 100 M2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,3098 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,374 | M3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 93,3146 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,093 | M3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,0632 | M3 |
| 17 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,2299 | M3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,032 | M3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (Có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,8747 | M3 |
| 20 | Bê tông cầu thang đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2173 | M3 |
| 21 | Bê tông cầu thang đá 1x2 Mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,394 | M3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,6659 | M3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,69 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2175 | 100 M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,193 | 100 M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9656 | 100 M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6444 | 100 M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6269 | 100 M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6254 | 100 M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3705 | 100 M2 |
| E | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2051 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4633 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8037 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9609 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2151 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3592 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0193 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0042 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0278 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4943 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0258 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7617 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1627 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8203 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4528 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1576 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4343 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0634 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6254 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0881 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6546 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1246 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0236 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0451 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2008 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0402 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8393 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7173 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6082 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,105 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4278 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,3035 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0884 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0566 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0928 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2241 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1568 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1058 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2374 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3003 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0186 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2074 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4723 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3779 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1129 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0232 | Tấn |
| F | Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (đất nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6109 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,125 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,4161 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,8152 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,1523 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,0863 | M3 |
| 7 | Xây tường gạch thông gió 20x20x10, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,44 | M2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 666,0684 | M2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 983,815 | M2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,454 | M2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 166,538 | M2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 464,44 | M2 |
| 13 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 462,7 | M2 |
| 14 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 237 | M2 |
| 15 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,52 | M2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 482,02 | Mét |
| 17 | Ốp tường kích thước gạch 300x450mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 165,44 | M2 |
| 18 | Ốp cột kích thước gạch 300x450mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,31 | M2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột, gạch Cegramic giả đá 600x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,0815 | M2 |
| 20 | Lát nền, sàn Cegramic 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 375,24 | M2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Cegramic nhám 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 224,73 | M2 |
| 22 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,6 | M2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39 | M2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39 | M2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39 | M2 |
| 26 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 409,6 | Mét |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0804 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0804 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 98,304 | M2 |
| 30 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm có lớp cách nhiệt Dtb 18mm~20mm (Tole lợp mái) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6112 | 100 M2 |
| 31 | Lợp mái tole phẳng mạ màu dày 0,45mm (Tole úp nóc) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3072 | 100 M2 |
| 32 | Lắp đặt lam gió đúc sẵn: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cái |
| 33 | Lắp dựng lưới ngăn côn trùng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,77 | M2 |
| 34 | Lắp đặt trần Prima khung nổi (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 224,58 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa kính dày 5mm khung nhôm, bảo vệ nhôm (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,405 | M2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 101,36 | M2 |
| 37 | Lắp dựng khuôn sắt bảo vệ cửa (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,4 | M2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính dày 5mm khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,8125 | M2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính phản quang (một chiều) dày 8mm khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,703 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.637,5406 | M2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.206,5648 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 730,5026 | M2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.983,3588 | M2 |
| 44 | Lắp đặt thanh nhôm khe co giãm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,2 | Mét |
| 45 | Lắp đặt tole phẳng dày 5mm chống dột khe co gãn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,45 | Mét |
| 46 | Cung cấp thanh inox 304 TD 50x100x1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,9 | Mét |
| 47 | Cung cấp thanh inox 304 TD 50x50x1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,6 | Mét |
| 48 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,4885 | Kg |
| 49 | Tắc kê thép + vít thép D6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 116 | Con |
| 50 | Sản xuất lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1845 | Tấn |
| 51 | Lắp đặt lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,9 | Mét |
| 52 | Cung cấp thép ống STK D49x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,27 | Mét |
| 53 | Cung cấp thép ống STK D34x2,1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,35 | Mét |
| 54 | Cung cấp thép vuông STK 12x12x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 122,4 | Mét |
| 55 | Cung cấp thép tròn fi 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,69 | Kg |
| 56 | Sản xuất lan can cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9315 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,33 | M2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,55 | M2 |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D60x4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,147 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D42x3.5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt co PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê giảm PVC 60-2x42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | cái |
| G | Hầm tự hoại (tổng số 2 hầm) | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,7489 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,9628 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,558 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3904 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0248 | 100 M2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,1042 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8326 | M3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1656 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0061 | 100 M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, fi 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0859 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan fi 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0264 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan fi 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0572 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thủ công TL<= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,5 | M2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,4 | M2 |
| 16 | Cung cấp men vi sinh phân hủy cho bể tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Kg |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8575 | 100 M2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,9985 | 100 M2 |
| H | Phần điện, nước | |||
| I | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn tuýp led 1.2//2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn tuýp led 1,2/1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn tuýp led 0,6/1x10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn ốp trần 230x230/18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo 53W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hút trên tường D250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đế + mặt âm loại 1 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đế + mặt âm loại 2 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Bộ |
| 10 | Lắp đế + mặt âm loại 3 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp đế + mặt âm loại 4 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp đế + mặt âm loại 5 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp đế + mặt âm loại 6 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 9 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 16 | Lắp ổ cắm điện đơn loại âm 16A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23 | Cái |
| 17 | Lắp cầu chì 10A/220V (loại âm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Cái |
| 18 | Lắp công tắc điện 10A/220V (loại âm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71 | Cái |
| 19 | Lắp Dimmer 10A/220V (loại âm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/63A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/40A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/32A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 280 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 200 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 750 | Mét |
| 26 | Kéo rải dây cáp điện 16.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 102 | Mét |
| 27 | Kéo rải dây cáp điện 4.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 345 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây cáp điện 2.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây cáp điện 1.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.284 | Mét |
| 30 | Kéo rải dây cáp điện 2.5mm2 - PE | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | Mét |
| 31 | Kéo rải dây 11mm2, dây nối bộ tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Mét |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối ...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| 33 | Cung cấp băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Cuồn |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa L = 2,4m, mạ đồng + kẹp cọc + mối hàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cọc |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100 M |
| J | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,27 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,47 | 100 M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,52 | 100 M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100 M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,64 | 100 M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,18 | 100 M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100 M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100 M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,52 | 100 M |
| 10 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm PVC D27-21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm PVC D34-27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm PVC D60-34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm PVC D90-60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm PVC D27-21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D90-60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PVC D168mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê dạng chữ Y PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van thao D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van thao D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt loại liền thùng (xả 2 nhấn + phụ kiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm loại 1 vòi 1 gương sen, dây xả kim loại mạ (bộ xả gạt) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây xả kim loại mạ (vòi xịt, rửa sàn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 33 | Lắp đặt lavabo có chân (loại chân ngắn), xả nhấn, loại 01 vòi + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt phểu thu nước inox 304 (loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo - lắp để vệ sinh) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, bồn nằm, có chân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt rơ le điện tự động (Kết nối nguồn và ngắt nước cho bồn chứa nước đặt trong mái) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt sọt rác nhựa, dạng vuông, lòng rời, chiều cao > 0,45m (Loại có chân đạp để mở nắp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox 304; Loại có cần treo và nắp gập ngắt giấy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi theo thiết kế (Chi tiết gương tại bản vẽ KT: 10/51) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,68 | M2 |
| 40 | Lắp đặt kệ kính, gương soi cho khu WC trục 3 - 4; 5 - 6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 41 | Cung cấp keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Kg |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2565 | M3 |
| 2 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,018 | 100 M2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,036 | 100 M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 04mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0052 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0411 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0029 | Tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,114 | 100 M |
| 8 | Đập đầu cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,018 | M3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2396 | M3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6444 | M3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,176 | M3 |
| 12 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1008 | 100 M2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,187 | M3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6272 | M3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,291 | M3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,632 | M3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,488 | M3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,224 | M3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,768 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0576 | 100 M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,104 | 100 M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1651 | 100 M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0224 | 100 M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1664 | 100 M2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3024 | M3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1456 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6528 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,08 | M2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,08 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,904 | M2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,48 | M2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,64 | M2 |
| 33 | Ốp gạch chỉ 60x240 chân tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,92 | M2 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,98 | M2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 142,8 | Mét |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,16 | M2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,48 | M2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần mặt ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,004 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,56 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,924 | M2 |
| 41 | Sơn tạo gai tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,16 | M2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 (có phụ gia chống thấm trộn vữa XM) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,096 | M2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,096 | M2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,3248 | M2 |
| 45 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,6 | Mét |
| 46 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,18 | Mét |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0607 | Tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0545 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0607 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0545 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa đi kính dày 5mm khung sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ kính dày 5mm khung sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2 | M2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,04 | M2 |
| 54 | Lợp mái Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,091 | 100 M2 |
| 55 | Lợp mái Tôn lạnh, phẳng mạ màu D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,048 | 100 M2 |
| 56 | Trần tấm Prima khung nhôm nổi (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,84 | M2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,282 | M2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0062 | Tấn |
| 59 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0365 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0242 | Tấn |
| 61 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0137 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0455 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0376 | Tấn |
| 64 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1469 | Tấn |
| 65 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0257 | Tấn |
| 66 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0503 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0155 | Tấn |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D27x1,8 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100 M |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D42x3,5 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100 M |
| 70 | Lắp đèn tuýp led 1,2m/1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp tủ điện âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Tủ |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P/32A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P/16A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt quạt đảo 53W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đế + mặt 3 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp công tắc điện đơn 10A/220V (loại âm tường) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 77 | Lắp ổ cắm điện đơn 16A/220V (loại âm tường) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 78 | Lắp Dimmer 10A/220V (loại âm tường) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm, bảo hộ dây dẫn, fi 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | Mét |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm, bảo hộ dây dẫn, fi 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 81 | Kéo rải dây cáp điện 10,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | Mét |
| 82 | Kéo rải dây cáp điện 2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Mét |
| 83 | Kéo rải dây cáp điện 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Mét |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây + co, tê, nối các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| 85 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m + kẹp cọc + mối hàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cọc |
| 86 | Kéo rải dây CU trần 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Mét |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100 M |
| 88 | Cung cấp băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cuồn |
| L | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| M | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,3591 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3514 | M3 |
| 3 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0342 | 100 M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,044 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0672 | 100 M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0053 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,011 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0139 | Tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,0328 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6341 | M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,7538 | M3 |
| 12 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,0615 | M2 |
| 13 | Thép hộp 50x50x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | M |
| 14 | Thép hộp 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,1 | M |
| 15 | Thép ống fi 90x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,23 | M |
| 16 | Thép ống fi 60x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,4 | M |
| 17 | Thép bản dày 8 ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,91 | Kg |
| 18 | Thép bản dày 5 ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,58 | Kg |
| 19 | Thép bản dày 3 ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,89 | Kg |
| 20 | Thép V30x30 (1,08kg/m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,4 | M |
| 21 | Bulong fi 14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 22 | Cao su đệm chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 23 | Cao su đệm chân ecu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 24 | Cung cấp thép fi 8 neo cột thép 50x50 vào bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,18 | Kg |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0973 | Tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,205 | Tấn |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0375 | Tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1857 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0973 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép ống mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,205 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1857 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép ống mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0375 | Tấn |
| 33 | Lợp mái Tôn lạnh, sóng vuông mạ màu D0,45mm (uốn cong theo khẩu độ vì kèo) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6405 | 100 M2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cùng màu với màu thép mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,0656 | M2 |
| N | Điện | |||
| 1 | Lắp đèn tuýp led 1,2m/1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện đơn 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp cầu chì 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đế + mặt nổi loại 2 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi fi 16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | Mét |
| 7 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cuồn |
| O | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3,5 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC D49 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC D49 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máng nước tole dày 0,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,6 | Md |
| 5 | Gông ống D49 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| P | NHÀ XE HỌC SINH, KHÁCH VÀ PHỤ HUYNH | |||
| Q | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,8378 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,575 | M3 |
| 3 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0792 | 100 M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,436 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1568 | 100 M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0124 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0256 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0324 | Tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,3851 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,0201 | M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,2743 | M3 |
| 12 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 186,8469 | M2 |
| 13 | Thép hộp 20x20x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | M |
| 14 | Thép hộp 50x50x1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,6 | M |
| 15 | Thép hộp 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 183,4 | M |
| 16 | Thép góc V30x30 (1,08 kg/m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | M |
| 17 | Thép ống fi 90x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,87 | M |
| 18 | Thép ống fi 60x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,8 | M |
| 19 | Thép bản dày 8 ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,46 | Kg |
| 20 | Thép bản dày 5 ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,69 | Kg |
| 21 | Thép bản dày 3 ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,08 | Kg |
| 22 | Bulong fi 14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Cái |
| 23 | Cao su đệm chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 24 | Cao su đệm chân ecu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Cái |
| 25 | Cung cấp lưới thép mạ kẽm B40 khổ 1,5m (3,5 kg/m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,25 | Kg |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2211 | Tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4649 | Tấn |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1591 | Tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4725 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,221 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép ống mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4649 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4725 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép ống mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1591 | Tấn |
| 34 | Lợp mái Tôn lạnh, sóng vuông mạ màu D0,45mm (uốn cong theo khẩu độ vì kèo) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6501 | 100 M2 |
| 35 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,384 | m2 |
| R | Điện | |||
| 1 | Lắp đèn tuýp led 1,2m/1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện đơn 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Lắp cầu chì 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đế + mặt nổi loại 2 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 78 | Mét |
| 7 | Băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cuồn |
| S | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3,5 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC D49 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC D49 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máng nước tole dày 0,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,5 | Md |
| 5 | Gông ống D49 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| T | NÂNG TẦNG VÀ CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| U | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,512 | 100 M2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | C.kiện |
| 3 | Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2416 | M3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,64 | M3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,0549 | M3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,84 | M3 |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch gốm 300x300 trên sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 384,46 | M2 |
| 8 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 384,46 | M2 |
| 9 | Phá dỡ lớp bê tông gạch vỡ (lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch men lát nền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,68 | M2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,972 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2175 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,912 | M3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,395 | M3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (có phụ gia chống thấm trộn bê tông) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,8511 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6016 | 100 M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7392 | 100 M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8939 | 100 M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2729 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2388 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7812 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3409 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7236 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0665 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2984 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2161 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2378 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4001 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6386 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3913 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1154 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0846 | Tấn |
| V | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,2706 | M3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,0995 | M3 |
| 3 | Xây tường gạch thông gió 20x20x10, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,76 | M2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,891 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 361,86 | M2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 598,715 | M2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,455 | M2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 131,29 | M2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 273,9 | M2 |
| 10 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 389,4 | M2 |
| 11 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,62 | M2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 484,1 | Mét |
| 13 | Ốp tường kích thước gạch 300x450mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 109,26 | M2 |
| 14 | Ốp cột kích thước gạch 300x450mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,96 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn Cegramic 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 219,48 | M2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Cegramic nhám 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 161,32 | M2 |
| 17 | Lát bậc cầu thang, vữa mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,382 | M2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,12 | M2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,12 | M2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,12 | M2 |
| 21 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 824 | Mét |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1226 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1226 | Tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 197,76 | M2 |
| 25 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm có lớp cách nhiệt D18mm~20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1475 | 100 M2 |
| 26 | Lợp mái tole phẳng mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,315 | 100 M2 |
| 27 | Lắp đặt lam gió đúc sẵn: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt trần Prima khung nổi (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 411,53 | M2 |
| 29 | Lắp dựng cửa kính dày 5mm khung sắt (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,4 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa kính dày 5mm khung nhôm, bảo vệ nhôm (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,02 | M2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,56 | M2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn sắt bảo vệ cửa (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,2704 | M2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính phản quang (một chiều) màu xanh biển dày 8mm, khung nhôm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,434 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 893,728 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 671,3316 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 467,458 | M2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.097,602 | M2 |
| 38 | Lắp đặt thanh nhôm dạng chữ T chèn khe co giãm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2 | Mét |
| 39 | Lắp đặt tole phẳng dày 5mm chống dột khe co gãn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,54 | Mét |
| 40 | Cung cấp thanh Inox 304 TD 50x100x1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,5 | Mét |
| 41 | Cung cấp thanh Inox 304 TD 50x50x1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,2 | Mét |
| 42 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,246 | Kg |
| 43 | Tắc kê thép + vít thép D6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | Con |
| 44 | Sản xuất lancan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1432 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,5 | Mét |
| W | Lan can cầu thang | |||
| 1 | Cung cấp lancan cầu thang inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,9 | M2 |
| 2 | Cung cấp thanh inox 304 D49x1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,1 | Mét |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1195 | Kg |
| 4 | Tắc kê thép + vít thép D6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Con |
| 5 | Lắp dựng lancan sắt cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,9 | M2 |
| 6 | Lắp đặt tay vịn phụ cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,1 | Mét |
| X | Vì kèo thép | |||
| 1 | Thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 173,4 | Mét |
| 2 | Thép góc V30 (1,08kg/md) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,8 | Md |
| 3 | Cung cấp bulong fi 14 L=250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Cái |
| 4 | Thép tấm dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,68 | Kg |
| 5 | Thép tấm dày 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,26 | Kg |
| 6 | Tăng đơ fi 12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Cái |
| 7 | Thép tròn fi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 145,5 | Kg |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0295 | Tấn |
| 9 | Sản xuất giằng cánh thượng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1455 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0295 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng cánh thượng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1455 | Tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | M2 |
| 13 | Lắp đặt boulong các loại bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Cái |
| Y | Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,4 | M2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men nhà vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70,92 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,64 | M2 |
| 4 | Phá dỡ lớp bê tông gạch vỡ (lắp đặt hệ thống ống cấp, thoát nước) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | M2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9856 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | T. bộ |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1276 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7322 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,56 | M2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Cegramic nhám 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70,92 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,56 | M2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,56 | M2 |
| 18 | Lắp đặt trần Prima khung nổi (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,4 | M2 |
| Z | Hầm tự hoại (tổng số 2 hầm) | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,187 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,5736 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,558 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3904 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0248 | 100 M2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,1042 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8326 | M3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1656 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0534 | 100 M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, fi 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0859 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan fi 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0264 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan fi 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0572 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thủ công TL<= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 136,752 | M2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,4 | M2 |
| 16 | Cung cấp men vi sinh phân hủy cho bể tự hoại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Kg |
| AA | Cải tạo các phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch để âm ống cấp điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0276 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,345 | M2 |
| 3 | Phá dỡ Lam Z hiện trạng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,6 | M2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,551 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,35 | M |
| 6 | Phá dỡ nền gạch men | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,12 | M2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,12 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 892,96 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.085,6 | M2 |
| 10 | Diện tích ốp tường khu vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 237,6 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột, trụ ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 171,972 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột, trụ trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 130,88 | M2 |
| 13 | Diện tích ốp gạch cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,8 | M2 |
| 14 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,2 | M2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,551 | M2 |
| 16 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,575 | M2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 149,8 | Mét |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,174 | M2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4896 | M3 |
| 20 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,12 | M2 |
| 21 | Tra dầu đường ray, chốt cửa (tạm tính chi phí nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Công |
| 22 | Cắt nền, sàn BT tạo rãnh thoát nước sâu <=3cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 268 | M |
| 23 | Tạo dốc rãnh nước bằng vữa XM cường độ cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 268 | Mét |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.070,001 | M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.216,48 | M2 |
| AB | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển tấm lớp từ trên cao xuống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,512 | 100 m2 |
| 2 | Vận chuyển xà gồ từ trên cao xuống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1899 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,2396 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 10 m khởi điểm ra bãi tập kết | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,22 | M3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ các loại phế thải 100 m tiếp theo ra bãi tập kết | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,22 | M3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,205 | 100 M2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,4308 | 100 M2 |
| AC | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D60x4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,875 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D42x3.5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1125 | 100 m |
| AD | Phần điện, nước | |||
| AE | Hệ thống điện | |||
| AF | Phần nâng tầng | |||
| 1 | Lắp đèn tuýp led 1.2/2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn tuýp led 1,2/1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn tuýp led 0,6/1x10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn ốp trần 230x230/18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo 53W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hútù trên tường D250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đế + mặt âm loại 1 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đế + mặt âm loại 3 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 10 | Lắp đế + mặt âm loại 4 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21 | Bộ |
| 11 | Lắp đế + mặt âm loại 5 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 12 phần tử | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 13 | Lắp ổ cắm điện đơn loại âm 16A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | Cái |
| 14 | Lắp cầu chì 10A/220V (loại âm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | Cái |
| 15 | Lắp công tắc điện 10A/220V (loại âm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31 | Cái |
| 16 | Lắp Dimmer 10A/220V (loại âm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/63A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/40A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 02 cực (chống giật) 1P/32A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 180 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 620 | Mét |
| 23 | Kéo rải dây cáp điện 16.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Mét |
| 24 | Kéo rải dây cáp điện 4.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 482 | Mét |
| 25 | Kéo rải dây cáp điện 2.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 176 | Mét |
| 26 | Kéo rải dây cáp điện 1.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.320 | Mét |
| 27 | Kéo rải dây cáp điện 2.5mm2 - PE | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 85 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây 11mm2, dây nối bộ tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | Mét |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối ...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Lô |
| 30 | Cung cấp băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Cuồn |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa L = 2,4m, mạ đồng + kẹp cọc + mối hàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cọc |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,52 | 100 M |
| AG | Cải tạo các phòng | |||
| AH | ||||
| 1 | Lắp đèn tuýp led 1.2/2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn tuýp led 0,6/1x10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo 53W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây cáp điện 1.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ đặt nổi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | Mét |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Mét |
| AI | ||||
| 1 | Lắp đèn tuýp led 1.2//2x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn tuýp led 0,6/1x10W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo 53W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây cáp điện 1.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75 | Mét |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72 | Mét |
| AJ | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,57 | 100 M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100 M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,24 | 100 M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,45 | 100 M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100 M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,51 | 100 M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,45 | 100 M |
| 9 | Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm PVC D27-21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm PVC D34-27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm PVC D60-34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm PVC D90-60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm PVC D27-21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm PVC D34-27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm PVC D90-42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm PVC D90-60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC D42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê dạng chữ Y PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van thao D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van thao D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt loại liền thùng (xả 2 nhấn + phụ kiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam (xả nhấn + phụ kiện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây xả kim loại mạ (vòi xịt, rửa sàn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo có chân (loại chân ngắn), xả nhấn, loại 01 vòi + phụ kiện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt phểu thu nước inox 304 (loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo - lắp để vệ sinh) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 34 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, bồn nằm, có chân | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt rơ le điện tự động (Kết nối nguồn và ngắt nước cho bồn chứa nước đặt trong mái) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt sọt rác nhựa, dạng vuông, lòng rời, chiều cao > 0,45m (Loại có chân đạp để mở nắp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Inox 304; Loại có cần treo và nắp gập ngắt giấy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 38 | Cung cấp keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Kg |
| AK | CỔNG, HÀNG RÀO (KHU XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 202,68 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện cột, trụ bằng bêtông cốt thép cắm vào mặt đất cấp I để tận dụng lại (Tạm tính chi phí nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39 | Trụ |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,146 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,756 | 100 M2 |
| 5 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,378 | 100 M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3507 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6589 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | Tấn |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,15 | 100 M |
| 10 | Phá đầu cọc Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,68 | M3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,1832 | M3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,2047 | M3 |
| 13 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4876 | 100 M2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,62 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,2731 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3126 | 100 M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,164 | 100 M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6396 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4622 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6271 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2169 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1919 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3964 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3097 | Tấn |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,3394 | M3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9996 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,1543 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài (không sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 154,242 | M2 |
| 29 | Trát tường ngoài sơn, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 617,108 | M2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 154,242 | M2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 83,7704 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 107,801 | M2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 162,6 | Mét |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,355 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,013 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 762,79 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 66,368 | M2 |
| 38 | Sơn tạo gai tường bằng 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,76 | M2 |
| 39 | Ốp đá chẻ chân cột, chân tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,78 | M2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào song sắt khung thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,452 | M2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt chông sắt nhọn đầu tường rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 175,56 | Mét |
| 42 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,7135 | M2 |
| 43 | Cung cấp thép V63x63x5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,2 | Mét |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0851 | Tấn |
| 45 | Ốp đá hoa cương + khắc chữ bảng tên trường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,064 | M2 |
| AL | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC VÀ DỰ TRỮ SINH HOẠT | |||
| AM | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 52,6604 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,8775 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc 3,0m; Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,742 | 100 M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,665 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,798 | M3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,25 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5715 | M3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1664 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0306 | 100 M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1352 | 100 M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1016 | 100 M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,048 | 100 M2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,92 | M2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 44,088 | M2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,155 | M2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,36 | M2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,6 | M2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,44 | M2 |
| 20 | Lắp dựng nắp bể bằng tôn phẳng khung thép hộp mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,16 | M2 |
| 21 | Khoen thép + ổ khóa nắp bể | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4165 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2285 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5232 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,063 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1332 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0967 | Tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0277 | Tấn |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0661 | Tấn |
| AN | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,35 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,005 | 100 M |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van thao D27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt phao cơ tự ngắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AO | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7618 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2882 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3773 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,121 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,422 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0249 | 100 M2 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6904 | M3 |
| 8 | Lắp đặt ống STK D60x3,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,045 | 100 M |
| 9 | Lắp đặt ống STK D42x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,044 | 100 M |
| 10 | Lắp đặt ống STK D21x2,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0215 | 100 M |
| 11 | Thép U STK 90x45x4,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4 | M |
| 12 | Lá cờ + phụ kiện kèm theo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3533 | M2 |
| 14 | Lát đá granít màu hồng gia lai, vữa mác 75 Bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,376 | M2 |
| 15 | Trát granitô vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9564 | M2 |
| 16 | Sơn dầu cao cấp, chống bám bẩn mặt trát tường, bêtông, 03 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3533 | M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0032 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0053 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0078 | Tấn |
| AP | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,1748 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2935 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9542 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,784 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,52 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,256 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,52 | M3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,501 | M3 |
| 9 | Trải tấm caosu chống mất nước bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1404 | 100 M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0208 | 100 M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,052 | 100 M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0512 | 100 M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0353 | 100 M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0119 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0143 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0037 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0141 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0146 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0448 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0012 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,096 | Tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1322 | M3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,01 | M3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3698 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,445 | M2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7898 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,2118 | M2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | M2 |
| 29 | Nắp gang đậy bầu đốt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 30 | Thép ống STK D90x3,2 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,4 | Mét |
| 31 | Thép tấm dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,35 | Kg |
| 32 | Thép tấm dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,65 | Kg |
| 33 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Mét |
| 34 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49 | Mét |
| 35 | Bu lông fi 14, L = 0,45m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Bộ |
| 36 | Cao su đệm chân đế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Tấm |
| 37 | Cao su đệm chân ECU | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Tấm |
| 38 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0965 | Tấn |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0778 | Tấn |
| 40 | Sản xuất giằng mái thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0225 | Tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0779 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0965 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,078 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép hộp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0225 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0779 | Tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh, sóng vuông mạ màu D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,204 | 100 M2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng Tole phẳng mạ màu D0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0326 | 100 M2 |
| 48 | Tôn phẳng D2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 267,6635 | Kg |
| 49 | Cung cấp cáp thép fi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Md |
| 50 | Lắp dựng cáp thép giằng ống khối | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Md |
| 51 | Lắp đặt ốc siết cáp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 52 | Thép fi 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,29 | Kg |
| 53 | Thép fi 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Kg |
| 54 | Lưới thép cửa gió dày 4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,57 | Kg |
| 55 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2677 | Tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2677 | Tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0219 | Tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0219 | Tấn |
| AQ | Điện | |||
| 1 | Lắp đèn tuýp led 1,2m/1x20W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đế + mặt nổi loại 1 công tắc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp công tắc điện 10A/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 5 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 6 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cuồn |
| AR | BỂ CHỨA RÁC THẢI TẬP TRUNG | |||
| AS | Bể chứa rác | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,4954 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc 3,0m; Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,94 | 100 M |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,5225 | M3 |
| 4 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0088 | 100 M2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,99 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0775 | M3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,757 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0299 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | M3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7329 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0173 | 100 M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6203 | 100 M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,008 | 100 M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0125 | 100 M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0344 | 100 M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,08 | M2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,88 | M2 |
| 19 | Lắp dựng nắp bể bằng tôn phẳng khung thép hộp mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6 | M2 |
| 20 | Đá dăm 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1296 | M3 |
| 21 | Đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,162 | M3 |
| 22 | Đá sỏi nhỏ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,162 | M3 |
| 23 | Than củi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,216 | M3 |
| 24 | Đá mi sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,162 | M3 |
| 25 | Làm tầng lọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8316 | M3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1045 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,001 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0042 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0011 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0036 | Tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,014 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,033 | Tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0192 | Tấn |
| AT | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 168x7,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,018 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,22 | 100 M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x3,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,038 | 100 M |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bít nhựa PVC D168mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bít nhựa PVC D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đai omega inox D34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đai omega inox D168mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 10 | Đục lỗ ống nhựa uPVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Mét |
| AU | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI KHU XD CÁC HM CHÍNH | |||
| AV | Phần xây dựng | |||
| AW | Cấp nước tưới cây xanh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,936 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8424 | M3 |
| 3 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0 | 100 M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,243 | M3 |
| 5 | Thùng bảo vệ máy bơm thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0108 | 100 M2 |
| AX | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,672 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,7048 | M3 |
| 3 | Thùng bảo vệ máy bơm thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| AY | Thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8032 | 100 M3 |
| 2 | Đắp nền rãnh thoát nước bằng máy, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2622 | 100 M3 |
| 3 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9789 | 100 M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,8523 | M3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,0714 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | M3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,954 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đal, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6275 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0263 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0108 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0416 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3959 | 100 M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4501 | 100 M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3325 | 100 M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0972 | 100 M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 242 | Cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| AZ | Phần đường ống | |||
| BA | Cấp nước tưới cây xanh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42x3,5 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x3,0 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100 M |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 42 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PVC fi 42 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặ nối ren ngoài nhựa PVC fi 42 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt motor thủy lực 2HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt rắcco nhựa PVC fi 42 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt rắcco nhựa PVC fi 34 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van thao khóa nước fi 42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt luppê nhựa PVC fi 42 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| BB | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27x1,8 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,11 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x3,0 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,75 | 100 M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42x3,5 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100 M |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 27 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PVC fi 27 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt motor thủy lực 2HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van thao khóa nước fi 42 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van thao khóa nước fi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 34 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC fi 42 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC fi 42 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC fi 34 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt rắcco nhựa PVC fi 42 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt rắcco nhựa PVC fi 34 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt luppê nhựa PVC fi 42 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BC | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315x8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,25 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt cửa xả 1 chiều D315mm (Bằng thép đúc, chống tràn ngược) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| BD | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ (KHU XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CHÍNH) | |||
| 1 | Tạo mặt bằng sân trước khi thi công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,2353 | 100 m2 |
| 2 | Trãi tấm caosu chống mất nước bêtông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,2353 | 100 M2 |
| 3 | Bê tông nền sân, đường nội bộ, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 145,89 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2362 | 100 M2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường nội bộ, đường kính cốt thép 6 mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6265 | Tấn |
| 6 | Trám lại đường Jron còn rộng 15, sâu 10, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,808 | M2 |
| 7 | Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.823,53 | M2 |
| BE | SAN LẤP MẶT BẰNG (KHU XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CHÍNH) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1168 | 100 M3 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,75 T/m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1062 | 100 M3 |
| 3 | Cung cấp cát đen san lấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.006,1462 | M3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,2471 | 100 M3 |
| BF | BỒN HOA, CÂY XANH KHU XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường bồn cây bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,0302 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 99,898 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 99,898 | M2 |
| BG | BỒN HOA, CÂY XANH, THẢM CỎ (KHU XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CHÍNH) | |||
| 1 | Trồng cây dầu H > 2,5m, chu vi gốc > 0,25m. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cây |
| 2 | Trồng cây điệp H > 2,0m, chu vi gốc > 0,10m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cây |
| 3 | Trồng cây liễu H > 3,0m, chu vi gốc > 0,35m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cây |
| 4 | Trồng cây bằng lăng H > 2,5m, chu vi gốc > 0,25m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cây |
| 5 | Đắp đất trồng cây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,128 | M3 |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng và chăm sóc cây trong thời gian 90 ngày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | Công |
| BH | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI KHU XD CÁC HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| BI | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0196 | 100 M3 |
| 2 | Đào nền, mương, rãnh bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3066 | 100 M3 |
| 3 | Đắp nền, mương, rãnh bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2818 | 100 M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,196 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,95 | M3 |
| 6 | Lắp đặt boulong chân trụ đèn STK D16x800mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 7 | Xếp gạch 4x8x18 bảo vệ đường cáp ngầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,628 | 1000 v |
| 8 | Rải nilon cảnh báo cáp ngầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,219 | Km |
| BJ | Phần đường ống | |||
| BK | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6 module | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/175A/25kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/125A/25kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/75A/6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/63A/6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/32A/6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 7 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 35.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 136 | Mét |
| 8 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 25.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 110 | Mét |
| 9 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 16.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134 | Mét |
| 10 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/PVC 4.0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | Mét |
| 11 | Kéo rải cáp đồng bọc Cu/PVC 2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 340 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP D65/50 bảo hộ dây điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP D50/40 bảo hộ dây điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 122 | Mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP D32/25 bảo hộ dây điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 215 | Mét |
| 15 | Cung cấp băng keo điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cuồn |
| 16 | Lắp đặt đầu coss ép và phụ kiện các loại ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| BL | Chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tròn bằng máy, cao 6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cột |
| 2 | Lắp cần đơn đường kính 60, chiều dài cần <= 3,2m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cần |
| 3 | Lắp đặt đèn LED IP65 class I 230V - 60W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 5 module | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2 cực 1P/63A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2 cực 1P/32A/230V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 7 | Kéo rải dây cáp đồng bọc Cu 6,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 386 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa trắng, cứng, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP D50/40 bảo hộ dây điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 196 | Mét |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt ép + băng keo + phụ kiện các loại ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa + kẹp cọc + mối hàn M16x2400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cọc |
| 12 | Kéo rải dây CU trần 11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Mét |
| BM | SAN LẤP MẶT BẰNG (KHU XÂY DỰNG SÂN THỂ DỤC THỂ THAO) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1637 | 100 M3 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,75 T/m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0579 | 100 M3 |
| 3 | Cung cấp cát đen san lấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 429,7084 | M3 |
| 4 | Cung cấp cát hạt to sân thể dục thể thao (Không đầm, nén: Nên không nhân hệ số 1,22) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 211,4 | M3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5222 | 100 M3 |
| BN | CHI TIẾT SÂN BÓNG ĐÁ (KHU XÂY DỰNG SÂN THỂ DỤC THỂ THAO) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,5263 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,7635 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,3912 | M3 |
| 4 | Lắp trụ bê tông ly tâm 10,5m - F420 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D1000, L=1m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 6 | Lắp khối móng neo 1,5x0,4x0,4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 7 | Cung cấp ty neo 16x1,8m nhúng kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 8 | Cung cấp bu lông 2 đầu ren 14x300 nhúng kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 9 | Cung cấp bu lông móc nhúng kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 10 | Cung cấp long đền 60x60 dày 8mm fi14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Cái |
| 11 | Cung cấp chống chằng lệch P60x1,2m nhúng kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Bộ |
| 12 | Cung cấp cáp thép TK 50-(5/8") | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 85 | Mét |
| 13 | Cung cấp kẹp tăng đưa P20 nhúng kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Cái |
| 15 | Lắp dây cáp neo trụ BTLT, chiều cao lắp đặt <=20M | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Bộ |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,28 | M3 |
| 17 | Lưới chắn bóng loại ô 135mm sợi TW-PE 2,7mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 810,08 | M2 |
| 18 | Lưới chắn bóng loại ô 135mm sợi TW-PE 4,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 332 | M2 |
| 19 | Cáp thép mạ kẽm căng lưới 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 618,3 | Mét |
| 20 | Tăng đơ fi 12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tăng đơ fi 12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 22 | Kéo cáp và lắp dựng lưới chắn bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.142,08 | M2 |
| 23 | Cung cấp khung thành sân bóng mini | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp lưới khung thành | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp cột cờ góc: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 26 | Cung cấp quả bóng đá | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Quả |
| BO | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG VÀO SÂN (KHU XÂY DỰNG SÂN THỂ DỤC THỂ THAO) | |||
| BP | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào nền, mương, rãnh nước bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4147 | 100 M3 |
| 2 | Đắp nền, mương, rãnh bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4244 | 100 M3 |
| 3 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0963 | 100 M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,0739 | M3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,4594 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | M3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,7696 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3522 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5377 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0059 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0226 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2326 | 100 M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,0193 | 100 M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1959 | 100 M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0528 | 100 M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 130 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,676 | 100 M |
| 19 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0497 | 100 M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0525 | 100 M2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 khoan lỗ fi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2604 | 100 M |
| 22 | Lắp đặt co nhựa 90 độ D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bít nhựa PVC D114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42 | Cái |
| 24 | Đục lỗ ống nhựa D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,04 | Mét |
| 25 | Lắp đặt cửa xả nước 01 chiều | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| BQ | Đường dẫn vào sân | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,7024 | M3 |
| 2 | Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0057 | 100 M2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,424 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7088 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8512 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,14 | M2 |
| 7 | Xúc cát lên phương tiện thô sơ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,39 | M3 |
| 8 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất cát 10 m khởi điểm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,39 | M3 |
| 9 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ đất cát 100 m tiếp theo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,39 | M3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1339 | 100 M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,23 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0516 | 100 M2 |
| 13 | Lăn gai tạo nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89 | M2 |
| BR | CÂY XANH, TRỒNG CỎ (KHU XÂY DỰNG SÂN THỂ DỤC - THỂ THAO) | |||
| 1 | Trồng cây dầu H > 2,5m, chu vi gốc > 0,25m. | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cây |
| 2 | Trồng cây liễu H > 3,0m, chu vi gốc > 0,12m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23 | Cây |
| 3 | Đắp đất trồng cây | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,725 | M3 |
| 4 | Tưới nước, bảo dưỡng và chăm sóc cỏ, cây trồng trong thời gian 90 ngày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi