Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020 hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư của dự án. Phần ngân sách huyện đảm nhận theo Quyết định số 3874/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 17:02:00 đến ngày 2020-02-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,895,826,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước ao để phục vụ đào móng CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | ca |
| 2 | Đào móng, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 851,093 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào móng, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 851,093 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền móng CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 954,585 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,906 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,417 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,465 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 264 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,313 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,803 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 332,644 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,49 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,811 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,832 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,363 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Nilong tái sinh chống thấm nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 129 | m2 |
| 4 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,528 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,9 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG (MẪU 2T12P-48M2/1P) | |||
| 1 | Thuê cọc cử Lasen bao gồm cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,72 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,514 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,514 | 100m |
| 4 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 263,937 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,364 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,967 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,867 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,39 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,526 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,408 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,151 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,447 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,336 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,356 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,955 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,72 | tấn |
| 17 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,005 | m3 |
| 18 | Xây bao giằng móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,047 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,652 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN (MẪU 2T12P-48M2/1P) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,908 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,751 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,758 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,747 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,703 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,542 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,49 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,996 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,075 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,018 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,579 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,419 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,309 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,528 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,872 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,866 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,383 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,062 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,618 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,977 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 826,2 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 (phần không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 146,218 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.103,614 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 107,919 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 382,65 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 504,827 | m2 |
| 30 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.007,5 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 872,177 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.106,51 | m2 |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,166 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,381 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,057 | m3 |
| 36 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,859 | m2 |
| 37 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,939 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,588 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,324 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,948 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,888 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 912,864 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,332 | m3 |
| 44 | Xây tường đường dốc (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,743 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,057 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,302 | m3 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,052 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,496 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,496 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1 | m |
| 51 | Gia công lắp dựng lan can inox cầu thang, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,387 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng tay vịn inox lan can hành lang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 93,48 | m |
| 53 | Gia công lắp dựng thanh chống inox lan can hành lang, KT 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,2 | m |
| 54 | Xây gạch mui rùa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | viên |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,2 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn 02 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,32 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,222 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,284 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 113,4 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,959 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,959 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171,858 | m2 |
| 64 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 832 | cái |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,88 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc rộng 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82,225 | m |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng lan can nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,192 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,523 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,383 | tấn |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 119,571 | m2 |
| 71 | Joong cao su trèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7 | m |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,317 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,232 | m2 |
| 74 | Tôn úp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 138,34 | m |
| 76 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,52 | m |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,031 | tấn |
| 78 | Tấm tôn hoa cửa trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Tấm |
| 79 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,52 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,726 | 100m2 |
| 81 | Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,76 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8 | m3 |
| 83 | Xây tường bó hè gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,684 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,835 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82,188 | m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 600x450x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 350x250x170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | hộp |
| 98 | Kéo rải dây cáp CU/XLPE/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 99 | Kéo rải dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 100 | Kéo rải dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 213 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 288 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.003 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.291 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm, máng cáp 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 114 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55 | m |
| 114 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,6 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,176 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 120 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 121 | Bình bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bình |
| 122 | Bình Co2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 123 | Hộp khung nhôm kính đựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi