Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng nhà thường trực, nhà xe, cổng, hàng rào, sân nền, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng nhà thường trực, nhà xe, cổng, hàng rào, sân nền, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 16:48:00 đến ngày 2020-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,813,420,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 2,875 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,147 | 100M2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 0,468 | 100M | |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 0,1 | M3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0462 | Tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | 0,0146 | Tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 0,2955 | Tấn | |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | 0,0049 | Tấn | |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0435 | 100M3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chieu rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,256 | M3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trinh | 0,904 | M3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trinh bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,702 | M3 | |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 1,008 | M3 | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 0,2592 | M3 | |
| 15 | Rải tấm nilong lót nền | 0,0324 | 100M2 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 0,128 | M3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,464 | M3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,37 | M3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 0,2592 | M3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,18 | M3 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0105 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,044 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,0445 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0131 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,058 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0436 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,167 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0609 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0208 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,0672 | 100M2 | |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 0,1184 | 100M2 | |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,1774 | 100M2 | |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | 0,0324 | 100M2 | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2125 | 100M2 | |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,9012 | M3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 32,54 | M2 | |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 22,05 | M2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 13,86 | M2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 38,1 | Mét | |
| 40 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 3,24 | M2 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 11,64 | M2 | |
| 42 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 13,96 | M2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 54,59 | M2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 13,86 | M2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TRONG | 3,24 | M2 | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,59 | M2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,1 | M2 | |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | 1,05 | M2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 3,24 | M2 | |
| 50 | Kẻ joint | 3 | 10m | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,76 | M2 | |
| 52 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 4 | BỘ | |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính | 6,3 | M2 | |
| 54 | Lắp dựng khuôn bông sắt cửa | 7,1316 | M2 | |
| 55 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 5,7053 | M2 | |
| 56 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | 3,24 | M2 | |
| 57 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40w | 1 | Bộ | |
| 58 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | 1 | Bảng | |
| 59 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 3 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P 20A 5KA | 1 | Cái | |
| 61 | Lắp đặt đế âm chống cháy | 5 | Bảng | |
| 62 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 20 | Mét | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 20 | Mét | |
| 64 | Lắp tủ điện âm tường | 1 | Hộp | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | 27,5 | Mét | |
| 66 | Kéo rải dây điện XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | 27,5 | Mét | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100M | |
| 68 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 4 | Cái | |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0608 | 100M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 2,5155 | M3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 0,84 | M3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | 2,988 | M3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,6 | M3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0109 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0257 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0373 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,096 | 100M2 | |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,0916 | M3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 5,28 | M2 | |
| 12 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 4,544 | M3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 5,4528 | M3 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 59,86 | M2 | |
| 15 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,2784 | Tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1258 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,2927 | Tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,2927 | Tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2912 | Tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng Tôn màu dày 0,46mm | 0,675 | 100M2 | |
| C | HẠNG MỤC : CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 68,2813 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 2,8429 | 100M2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 11,115 | 100M | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 1,045 | 100M | |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 2,375 | M3 | |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,9167 | 100M3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 5,392 | M3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 5,392 | M3 | |
| 9 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 Mác 100 | 0,119 | M3 | |
| 10 | Đào đất đà kiềng | 10,0434 | M3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 53,57 | M3 | |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 24,276 | M3 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | 5,04 | M3 | |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 8,74 | M3 | |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 6,7308 | M3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 25,3361 | M3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,2352 | M3 | |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 1,0964 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nư´c cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,017 | Tấn | |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | 0,3467 | Tấn | |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 7,0173 | Tấn | |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | 0,1171 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,2305 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,9961 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,9783 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2683 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 1,432 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,5683 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 1,017 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 1,7142 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tháo dơ ván khuôn thép móng cột | 1,5484 | 100M2 | |
| 32 | SXLD, tháo dơ ván khuôn cột vuông, chư nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 3,0942 | 100M2 | |
| 33 | SXLD, tháo dơ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 2,2551 | 100M2 | |
| 34 | SXLD, tháo dơ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0661 | 100M2 | |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,3708 | M3 | |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vưa xi măng Mác 75 | 4,1756 | M3 | |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vưa xi măng Mác 75 | 26,3063 | M3 | |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vưa xi măng Mác 75 | 41,8799 | M3 | |
| 39 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vưa xi măng Mác 75 | 25,2609 | M3 | |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vưa xi măng Mác 75 | 2,2976 | M3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vưa xi măng Mác 75 | 880,5313 | M2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vưa xi măng Mác 75 | 152,05 | M2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vưa xi măng Mác 75 | 102,5776 | M2 | |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 501,7193 | M2 | |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 254,6276 | M2 | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đa bả bằng sơn 1 lót, 1 phủ | 752,7409 | M2 | |
| 47 | Kẻ roon | 4,42 | 10m | |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | 3,7598 | M2 | |
| 49 | Sản xuất hàng rào song sắt | 159,7167 | M2 | |
| 50 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | 159,7167 | M2 | |
| 51 | Sản xuất cửa Cổng vào | 29,48 | M2 | |
| 52 | Lắp dựng cổng vào | 29,48 | M2 | |
| 53 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nư´c | 153,0737 | M2 | |
| 54 | Chữ bảng hiệu | 1 | BỘ | |
| 55 | Lắp đèn cổng | 4 | Bộ | |
| D | HẠNG MỤC : SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 3,8167 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,8167 | 100M3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km (bao gồm cát đen san lấp) | 44,6107 | 100 M3 | |
| E | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trinh bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,4615 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 115,3833 | M3 | |
| 3 | Đóng cỌc tràm L dài cac >2,5m Vào đất cấp I | 262,425 | 100M | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 20,994 | M3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trinh | 4,068 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 2,156 | M3 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 14,77 | M3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đuc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 8,155 | M3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đuc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | 5,739 | M3 | |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, coa sổ, lá ch´p, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | 0,8553 | Tấn | |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,0973 | Tấn | |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đUc sẵn tấm đan, hàng rào, coa sổ, lá ch´p, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,2578 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 1,6549 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô li?n mái hắt, máng nư´c cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0249 | Tấn | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,9579 | 100M2 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 233 | Cái | |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 6,7032 | M3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 11,1408 | M3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 175,324 | M2 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 90,43 | M2 | |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300 mm | 8 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm | 10 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000 mm | 44 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm | 3,625 | Đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm | 5,5 | Đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm | 21,75 | Đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,28 | 100M | |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 300 mm | 3,625 | Mối nối | |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm | 5,5 | Mối nối | |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000 mm | 21,75 | Mối nối | |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 6,6 | M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,6 | M3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 4,056 | M3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,2064 | 100M2 | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | 51,3 | M3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,133 | 100M3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 36,1 | M3 | |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 | 196 | Mét | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | 190 | Mét | |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | Cọc | |
| 11 | Lắp MCB 1P-6A - 220V | 6 | Cái | |
| 12 | Lắp MCB 2P-20A - 220V | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m mạ kẽm | 6 | Cột | |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 KV 2x6mm2 | 1,9 | 100M | |
| 15 | Luồn dây đèn PVC 2x2,5mm2 | 0,3 | 100M | |
| 16 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp 1x150W bóng Led | 6 | Chóa | |
| 17 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài vươn cần 1,5m | 6 | Cần | |
| 18 | KHUNG MÓNG TRỤ ĐÈN | 6 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi