Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205431-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương: 7.000 triệu đồng, Ngân sách địa phương (huyện, xã), đóng góp của người dân và huy động hợp pháp khác: phần còn lại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 10:53:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 952,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí tổng Xây lắp (XL) | |||
| B | Thị trấn Sịa | |||
| C | Hạng mục : Nền BT chứa thùng Composite | |||
| 1 | Đào đất thành móng và tận dụng đắp K85 | Theo chỉ dẫn KT | 52,305 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 7,2 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 9,6 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc, dày 200mm Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 9,991 | 1 m3 |
| 5 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Theo chỉ dẫn KT | 71,955 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền dày 200 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn KT | 14,391 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài Nền | Theo chỉ dẫn KT | 48 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,211 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép SUS 304 nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,106 | Tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 71,955 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt Dây xích neo D10mm, dài 30cm Bu long khuy móc mạ kẽm M12x100 | Theo chỉ dẫn KT | 200 | vị trí |
| D | Hạng mục : Cải tạo các bể chứa không có nắp đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,769 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT | 10,108 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,153 | 1 tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Cái |
| 5 | SXLD cửa inox kt 700x700mm+PK (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 36,48 | 1 m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác các bể chứa trước khi thi công | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Công |
| E | xã Quảng Phước | |||
| F | Hạng mục : Cải tạo các bể chứa (1 bể) | |||
| 1 | Tháo dỡ đan cửa bê tông Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Theo chỉ dẫn KT | 11 | Cấu kiện |
| 2 | Xây bít tường gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 1,067 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 10,67 | 1 m2 |
| 4 | Cắt đan bê tông bê tông bằng máy Chiều dày BT<=10 cm | Theo chỉ dẫn KT | 13,2 | m |
| 5 | SXLD cửa inox kt 700x700mm+PK (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 11 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 21,12 | 1 m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 11 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác các bể chứa trước khi thi công | Theo chỉ dẫn KT | 11 | Công |
| G | Hạng mục : Nền BT chứa thùng Composite | |||
| 1 | Đào đất thành móng và tận dụng đắp K85 | Theo chỉ dẫn KT | 23,014 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 3,168 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 4,224 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc, dày 200mm Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 4,396 | 1 m3 |
| 5 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Theo chỉ dẫn KT | 31,66 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền dày 200 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn KT | 6,332 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài Nền | Theo chỉ dẫn KT | 21,12 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,093 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép SUS 304 nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,046 | Tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 31,66 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt Dây xích neo D10mm, dài 30cm Bu long khuy móc mạ kẽm M12x100 | Theo chỉ dẫn KT | 88 | vị trí |
| H | Hạng mục : Cải tạo các bể chứa không có nắp đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,769 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT | 10,108 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,153 | 1 tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Cái |
| 5 | SXLD cửa inox kt 700x700mm+PK (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 36,48 | 1 m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác các bể chứa trước khi thi công | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Công |
| I | xã Quảng Phú | |||
| J | Hạng mục : Nền BT chứa thùng Composite | |||
| 1 | Đào đất thành móng và tận dụng đắp K85 | Theo chỉ dẫn KT | 112,979 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 15,552 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 20,736 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc, dày 200mm Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 21,581 | 1 m3 |
| 5 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Theo chỉ dẫn KT | 155,423 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền dày 200 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn KT | 31,085 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài Nền | Theo chỉ dẫn KT | 103,68 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,455 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép SUS 304 nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,228 | Tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 155,423 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt Dây xích neo D10mm, dài 30cm Bu long khuy móc mạ kẽm M12x100 | Theo chỉ dẫn KT | 432 | vị trí |
| K | Hạng mục : Cải tạo các bể chứa không có nắp đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,769 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT | 10,108 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,153 | 1 tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Cái |
| 5 | SXLD cửa inox kt 700x700mm+PK (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 36,48 | 1 m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác các bể chứa trước khi thi công | Theo chỉ dẫn KT | 19 | Công |
| L | xã Quảng Vinh | |||
| M | Hạng mục : Nền BT chứa thùng Composite | |||
| 1 | Đào đất thành móng và tận dụng đắp K85 | Theo chỉ dẫn KT | 126,578 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 17,424 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 23,232 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc, dày 200mm Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 24,178 | 1 m3 |
| 5 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Theo chỉ dẫn KT | 174,131 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền dày 100 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn KT | 34,826 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài Nền | Theo chỉ dẫn KT | 116,16 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,509 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép SUS 304 nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,255 | Tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 174,131 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt Dây xích neo D10mm, dài 30cm Bu long khuy móc mạ kẽm M12x100 | Theo chỉ dẫn KT | 484 | vị trí |
| N | *\3- Hạng mục : Cải tạo các bể chứa không có nắp đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,397 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT | 7,98 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,121 | 1 tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo chỉ dẫn KT | 15 | Cái |
| 5 | SXLD cửa inox kt 700x700mm+PK (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 15 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 28,8 | 1 m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh báo (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 15 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác các bể chứa trước khi thi công | Theo chỉ dẫn KT | 15 | Công |
| O | xã Quảng Thọ | |||
| P | Hạng mục : Cải tạo các bể chứa (1 bể) | |||
| 1 | Tháo dỡ đan cửa bê tông Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Theo chỉ dẫn KT | 8 | Cấu kiện |
| 2 | Xây bít tường gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 0,776 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 7,76 | 1 m2 |
| 4 | Cắt đan bê tông bê tông bằng máy Chiều dày BT<=10 cm | Theo chỉ dẫn KT | 9,6 | m |
| 5 | LD cửa inox kt 600x600mm+PK (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 8 | Cái |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 15,36 | 1 m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 8 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác các bể chứa trước khi thi công | Theo chỉ dẫn KT | 8 | Công |
| Q | Hạng mục : Nền BT chứa thùng Composite | |||
| 1 | Đào đất thành móng và tận dụng đắp K85 | Theo chỉ dẫn KT | 80,55 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 11,088 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ KN (6x9.5x20) Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 14,784 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc, dày 200mm Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chỉ dẫn KT | 15,386 | 1 m3 |
| 5 | Trải bạt ni lông xanh đỏ | Theo chỉ dẫn KT | 110,811 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền dày 100 Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn KT | 22,162 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài Nền | Theo chỉ dẫn KT | 73,92 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép nềnĐường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,324 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép SUS 304 nền Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,162 | Tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 110,811 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt Dây xích neo D10mm, dài 30cm Bu long khuy móc mạ kẽm M12x100 | Theo chỉ dẫn KT | 308 | vị trí |
| R | Hạng mục : Cải tạo các bể chứa không có nắp đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 2,7 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT | 15,428 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,234 | 1 tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=250 Kg | Theo chỉ dẫn KT | 29 | Cái |
| 5 | LD cửa inox kt 600x600mm+PK (kh.gọn) | 29 | Cái | |
| 6 | Sơn chữ ghi chú các loại, 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 55,68 | 1 m2 |
| 7 | Bảng hiệu mica cảnh cáo (kh.gọn) | Theo chỉ dẫn KT | 29 | Cái |
| 8 | Công thu gom rác các bể chứa trước khi thi công | Theo chỉ dẫn KT | 29 | Công |
| T | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng( 5%*XL)( chi phí này bắt buộc và chỉ được thanh toán nếu có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi