Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 09:35:00 đến ngày 2020-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,669,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Phần móng - Nhà khám và điều trị 2 tầng + Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,043 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,773 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,459 | m3 |
| 4 | Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,268 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,771 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,531 | 100m2 |
| 8 | Công tác móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,447 | tấn |
| 9 | Công tác móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,135 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,915 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,925 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,841 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,39 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,956 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,767 | tấn |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,079 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,034 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,31 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,491 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,903 | m3 |
| 21 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,163 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,38 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,249 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,511 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,92 | m2 |
| 26 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,25 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,875 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 57 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,196 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,586 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,878 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,964 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,402 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,282 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,345 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục: Phần thân - Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,719 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,429 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,403 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,454 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,695 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,392 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,56 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,667 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,435 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,072 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,861 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,435 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,998 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,822 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,74 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,139 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,424 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,699 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,332 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,808 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,189 | tấn |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,28 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,832 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,832 | tấn |
| 32 | Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 86 | cái |
| 33 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 34 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 93,998 | m2 |
| 36 | Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | kg |
| 37 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 38 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,543 | m3 |
| 44 | Ván lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,213 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,42 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,502 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,432 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,052 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,462 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,014 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,699 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,706 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,14 | m |
| E | Hạng mục: Phần hoàn thiện - Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Lan can cầu thang thép Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V | 132,395 | kg |
| 2 | Mặt bích Ống d100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt bích Hộp 40x40x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 4 | Mặt bích Ống d60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,35 | m2 |
| 6 | Thép lan can tầng 1 và tầng 2, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 484,521 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,414 | m2 |
| 8 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,276 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện (Khuôn kép) | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,7 | m |
| 10 | Cửa đi pa nô kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,872 | m2 |
| 11 | Cửa sổ kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,032 | m2 |
| 12 | Cửa đi kính khuôn nhôm màu trắng, kính trắng, kính mờ 5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | m2 |
| 13 | Cửa quay lật khu vệ sinh kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,4 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V | 286,65 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,932 | m2 |
| 17 | Khoá cửa thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Khoá cửa khuôn nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 175,696 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,565 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 242,79 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,342 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 130,598 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 325,731 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 479,194 | m2 |
| 26 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 162,464 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 67,62 | m |
| 28 | Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V | 115,74 | m |
| 29 | Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 204,797 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,374 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 122,352 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,48 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,48 | m2 |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 65,961 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 746,721 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 416,916 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 889,726 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 269,591 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,847 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Phần điện, PCCC, chống sét, thiết bị bệ sinh - Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 275 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống SP chống cháy đk 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống SP chống cháy đk 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 430 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp Led 2x20W L=1.2m có máng phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x20W L=1.2m có máng phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chứa át 2-4MODUL | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | hộp |
| 19 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 20 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 24 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng 200x300 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 27 | Vít nở 5cm và 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5 L=1.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | hộp |
| 30 | Băng dính điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cuộn |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | m |
| 32 | Băng đồng 30x3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | m |
| 33 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 39 | Bật thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | m |
| 41 | Quả hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | quả |
| 42 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 44 | Miếng chì | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 46 | Thép đk 10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,924 | kg |
| 47 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 50 | ống lồng PVC ĐK 90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 51 | Hộp giảm tốc P.V.C | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( loại gật gù ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Van phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhiệt ren ngoài PPR d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhiệt PPR d50x32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhiệt PPR d32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài d20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài d20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 110x48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 110x48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 76x48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 48x34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 97 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 99 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC d27 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Khóa đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đăt tê nhựa d110/110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đăt tê nhựa d48/48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa d=76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa d=48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 109 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van HDPE đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE ren trong đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đai khởi thủy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Bể nước sạch 5m3 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,464 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,073 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,036 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,675 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,303 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,568 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,188 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,535 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,092 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,548 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,518 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,518 | m2 |
| 19 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất 5kg/m3, ngâm 1/2 bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,871 | kg |
| 20 | Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Vòi đồng fi 25 (Cả đoạn ống nối vào bể ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bậc thép thăm bể ĐK 18 L=1000 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| H | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,363 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,813 | m3 |
| I | Hạng mục: Kè đá | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,795 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,408 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 184,23 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 307,05 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 278,748 | m2 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,484 | m3 |
| 8 | Lấp đấ́t sét sau lưng kè | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,59 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,708 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,708 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,782 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,025 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bê tông tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| K | Hạng mục: Nhà gara xe đạp, xe máy | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,572 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tôn lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,21 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,05 | m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,234 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,086 | m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,9 | m |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 14 | Bọ thép L40x40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi