Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200231994-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200215770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 09:35:00 đến ngày 2020-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,669,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Phần móng - Nhà khám và điều trị 2 tầng + Rãnh thoát nước
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 2,043 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6,773 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 27,459 m3
4 Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,268 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,771 m3
6 Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,482 100m2
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,531 100m2
8 Công tác móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,447 tấn
9 Công tác móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,135 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,915 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 7,925 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,841 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,39 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,956 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,767 tấn
16 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 1,079 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6,034 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,31 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 11,491 m3
20 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5,903 m3
21 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 50,163 m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,38 m3
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,249 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,511 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 31,92 m2
26 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 14,25 m2
27 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,875 m3
28 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,117 100m2
29 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,099 tấn
30 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 57 cái
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 2,196 100m3
C Hạng mục: Bể tự hoại
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,117 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,586 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,878 m3
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,068 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,964 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 17,402 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,88 m2
8 Bả bằng xi măng vào tường Theo yêu cầu tại Chương V 20,282 m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,345 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m2
11 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,033 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
D Hạng mục: Phần thân - Nhà khám và điều trị 2 tầng
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,719 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,429 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 1,403 100m2
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,21 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,454 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,695 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,186 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,392 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,56 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 17,84 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 1,667 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,435 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 1,072 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,861 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,435 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,998 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,822 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 26,08 m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 2,74 100m2
20 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,139 tấn
21 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,424 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,699 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,163 100m2
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,068 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,332 tấn
26 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,808 m3
27 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V 0,219 100m2
28 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,189 tấn
29 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,28 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,832 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,832 tấn
32 Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ ) Theo yêu cầu tại Chương V 86 cái
33 Sản xuất hệ khung dàn Theo yêu cầu tại Chương V 0,183 tấn
34 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo yêu cầu tại Chương V 0,183 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 93,998 m2
36 Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900 Theo yêu cầu tại Chương V 18 kg
37 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,198 m3
38 Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,405 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V 0,106 100m2
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,005 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,045 tấn
43 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,543 m3
44 Ván lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,357 100m2
45 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 tấn
46 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,213 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5,42 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 34,502 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 2,432 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,052 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 41,462 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 3,014 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,699 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,33 m3
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 Theo yêu cầu tại Chương V 1,706 100m2
56 Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm Theo yêu cầu tại Chương V 46,14 m
E Hạng mục: Phần hoàn thiện - Nhà khám và điều trị 2 tầng
1 Lan can cầu thang thép Inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V 132,395 kg
2 Mặt bích Ống d100 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
3 Mặt bích Hộp 40x40x2 Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
4 Mặt bích Ống d60 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
5 Lắp dựng lan can cầu thang Inox (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9,35 m2
6 Thép lan can tầng 1 và tầng 2, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật Theo yêu cầu tại Chương V 484,521 kg
7 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 21,414 m2
8 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo yêu cầu tại Chương V 13,276 m2
9 Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện (Khuôn kép) Theo yêu cầu tại Chương V 133,7 m
10 Cửa đi pa nô kính khung thép hộp sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 25,872 m2
11 Cửa sổ kính khung thép hộp sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 18,032 m2
12 Cửa đi kính khuôn nhôm màu trắng, kính trắng, kính mờ 5 ly Theo yêu cầu tại Chương V 11 m2
13 Cửa quay lật khu vệ sinh kính Theo yêu cầu tại Chương V 0,9 m2
14 Vách kính khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V 25,4 m2
15 Gia công hoa sắt cửa sơn hoàn thiện Theo yêu cầu tại Chương V 286,65 kg
16 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 22,932 m2
17 Khoá cửa thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V 7 bộ
18 Khoá cửa khuôn nhôm Theo yêu cầu tại Chương V 6 bộ
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 175,696 m2
20 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V 58,565 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 242,79 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 58,342 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 130,598 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 325,731 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 Theo yêu cầu tại Chương V 479,194 m2
26 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 162,464 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 67,62 m
28 Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài Theo yêu cầu tại Chương V 115,74 m
29 Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cột Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
30 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 204,797 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 15,374 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 122,352 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo yêu cầu tại Chương V 4,32 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 38,48 m2
35 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V 38,48 m2
36 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 65,961 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V 746,721 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V 416,916 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 889,726 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V 269,591 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo yêu cầu tại Chương V 1,847 100m2
F Hạng mục: Phần điện, PCCC, chống sét, thiết bị bệ sinh - Nhà khám và điều trị 2 tầng
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 100 m
2 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 120 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 275 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 40 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 35 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V 120 m
9 Lắp đặt ống SP chống cháy đk 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 40 m
10 Lắp đặt ống SP chống cháy đk 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 430 m
11 Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W Theo yêu cầu tại Chương V 11 bộ
12 Lắp đặt đèn tuýp Led 2x20W L=1.2m có máng phản quang Theo yêu cầu tại Chương V 13 bộ
13 Lắp đặt đèn tuýp Led 1x20W L=1.2m có máng phản quang Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
17 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
18 Lắp đặt hộp chứa át 2-4MODUL Theo yêu cầu tại Chương V 7 hộp
19 Mặt 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
20 Mặt 2 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
22 Lắp đặt công tắc đơn hai chiều Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo yêu cầu tại Chương V 21 cái
24 Đế âm Theo yêu cầu tại Chương V 35 hộp
25 Lắp đặt tủ điện tầng 300x400 Theo yêu cầu tại Chương V 1 hộp
26 Lắp đặt tủ điện tầng 200x300 Theo yêu cầu tại Chương V 2 hộp
27 Vít nở 5cm và 3cm Theo yêu cầu tại Chương V 100 cái
28 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5 L=1.5m Theo yêu cầu tại Chương V 2 cọc
29 Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 hộp
30 Băng dính điện Theo yêu cầu tại Chương V 20 cuộn
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 m
32 Băng đồng 30x3 Theo yêu cầu tại Chương V 4 m
33 Giá đón điện Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
34 Bình cứu hoả MFZ4 Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
35 Hộp để bình cứu hỏa Theo yêu cầu tại Chương V 2 hộp
36 Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCC Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
37 Gia công và đóng cọc Theo yêu cầu tại Chương V 8 cọc
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 16 Theo yêu cầu tại Chương V 40 m
39 Bật thép Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Theo yêu cầu tại Chương V 120 m
41 Quả hồ lô sứ Theo yêu cầu tại Chương V 3 quả
42 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
43 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
44 Miếng chì Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
45 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
46 Thép đk 10 Theo yêu cầu tại Chương V 3,924 kg
47 Thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu tại Chương V 1 m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1 100m
49 Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
50 ống lồng PVC ĐK 90 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
51 Hộp giảm tốc P.V.C Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1 100m
53 Đai giữ ống, giữ hộp Theo yêu cầu tại Chương V 60 Cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,6 100m
55 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
57 Lắp đặt phễu thu D76 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
60 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
62 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( loại gật gù ) Theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt vòi tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo yêu cầu tại Chương V 1 bể
69 Lắp đặt chậu rửa Inox đôi 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
71 Van phao Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đk=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đk=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đk=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1 100m
75 Lắp đặt măng sông nhiệt ren ngoài PPR d50 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
76 Lắp đặt côn nhiệt PPR d50x32 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
77 Lắp đặt côn nhiệt PPR d32x20 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
78 Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
79 Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
80 Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d50 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
81 Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d32 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PPR d32mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PPR d20x20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
85 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài d20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d20mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài d20x20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=110mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,4 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=76mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,14 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=48mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,29 100m
91 Lắp đặt cút nhựa đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
93 Lắp đặt Y nhựa đường kính 110x48mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
94 Lắp đặt tê nhựa đường kính 110x48mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
95 Lắp đặt côn nhựa đường kính 76x48mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
96 Lắp đặt côn nhựa đường kính 48x34mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
97 Chóp thông hơi Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PVC đk=200mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,012 100m
99 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 200mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
100 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
101 Lắp đặt cút nhựa PVC d27 Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
102 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/27mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
103 Khóa đường kính 27mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
104 Lắp đặt Y nhựa đường kính 76mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
105 Lắp đăt tê nhựa d110/110mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
106 Lắp đăt tê nhựa d48/48mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
107 Lắp đặt chếch nhựa d=76mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
108 Lắp đặt chếch nhựa d=48mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
109 Móc giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
110 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,5 100m
111 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
112 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
113 Lắp đặt van HDPE đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
114 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
115 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE ren trong đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
116 Lắp đai khởi thủy Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
G Hạng mục: Bể nước sạch 5m3
1 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 3,464 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,073 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,036 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 0,028 100m2
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 0,55 m3
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,088 tấn
7 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,675 m3
8 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m2
9 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,036 tấn
10 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,013 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,303 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,568 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6,188 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4,535 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 11,092 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 15,548 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V 16,518 m2
18 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 16,518 m2
19 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất 5kg/m3, ngâm 1/2 bể Theo yêu cầu tại Chương V 15,871 kg
20 Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Vòi đồng fi 25 (Cả đoạn ống nối vào bể ) Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
22 Bậc thép thăm bể ĐK 18 L=1000 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
H Hạng mục: Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 11,363 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 56,813 m3
I Hạng mục: Kè đá
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 1,192 100m3
2 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 0,795 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V 6,408 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 184,23 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 307,05 m3
6 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 278,748 m2
7 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu tại Chương V 2,484 m3
8 Lấp đấ́t sét sau lưng kè Theo yêu cầu tại Chương V 1,59 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,2 100m
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 1,708 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 1,708 100m3
J Hạng mục: Cống thoát nước
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 0,143 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,782 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,025 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,98 m3
5 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,073 100m2
6 Cốt thép bê tông tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,24 tấn
7 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
K Hạng mục: Nhà gara xe đạp, xe máy
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,324 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,572 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,048 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V 1,02 m3
5 Bê tôn lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6,21 m3
6 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 31,05 m2
7 Sản xuất cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V 0,234 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,145 tấn
9 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,234 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,145 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V 17,086 m2
12 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V 6,9 m
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 Theo yêu cầu tại Chương V 0,334 100m2
14 Bọ thép L40x40x4 Theo yêu cầu tại Chương V 21 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->