Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206988-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200157763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 10:00:00 đến ngày 2020-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,236,702,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo qui định tạii Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo qui định tạii Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 1 Khoản
B THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 1: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,278 m3
2 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,3828 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4556 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4556 100m3/1km
5 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,9149 100m3
6 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 18km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 555,3837 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,5538 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,5538 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,5538 100m3/1km
C THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG 
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2415 100m3
2 Nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 201,29 m2
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1725 100m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 30,19 m3
5 Cắt đường bê tông Khe 1x4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,5 10m
D THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 1: RÃNH XÂY THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,73 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1802 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,6 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 19,8863 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3062 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,9853 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,4605 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 59 cái
9 Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 224,504 m2
E THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 2: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,5825 m3
2 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,6307 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,7165 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,7165 100m3/1km
5 Đào nền+khuôn+rãnh, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3385 m3
6 Đào nền+khuôn+rãnh, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0643 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,6063 100m3
8 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 18km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 626,7419 m3
9 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,2674 100m3
10 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,2674 100m3/1km
11 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,2674 100m3/1km
F THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3021 100m3
2 Nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 251,78 m2
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1679 100m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 37,77 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 1x4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8393 10m
G THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 2: RÃNH XÂY THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10,85 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3415 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 16,28 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 33,2343 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5712 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,8704 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 11,65 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 112 cái
9 Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 192,468 m2
H THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 3: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 23,377 m3
2 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,4416 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,6754 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,6754 100m3/1km
5 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 17,2071 100m3
6 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 18km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.944,4023 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 19,444 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 19,444 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 19,444 100m3/1km
I THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 3: MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,773 100m3
2 Nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 644,18 m2
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4295 100m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 96,63 m3
5 Cắt đường bê tôngKhe 1x4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,5 10m
J THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 3: RÃNH XÂY THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 27,77 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8647 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 41,66 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 85,0311 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4843 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,7762 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 29,95 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 286 cái
9 Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 492,436 m2
K THÔN ĐẠI HỮU: RÃNH XÂY THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,167 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,7917 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8334 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8334 100m3/1km
5 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,0819 100m3
6 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 18km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 (tận dụng đất đào cống) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 117,2547 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,1726 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,1726 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,1726 100m3/1km
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12,84 m3
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,36 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 17,52 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 22,68 m3
14 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,296 100m2
15 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 11,4 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4896 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,0068 tấn
18 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10,08 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 120 cái
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,6 m2
21 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 139,2 m2
L THÔN ĐẠI HỮU: CỐNG CHỊU LỰC B50
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,375 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0713 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,05 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,05 100m3/1km
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,75 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,02 100m2
7 Ván khuôn gỗ thân cống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,07 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,5 m3
9 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4 m3
10 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,07 100m2
11 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,28 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,035 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0825 tấn
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,78 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5 cái
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0036 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0029 tấn
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,04 m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,025 100m3
M THÔN VŨ THÀNH - TRẦN PHÚ: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào hữu cơ+ vét bùn rãnh bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,672 m3
2 Đào hữu cơ+vét bùn, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,8377 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,9344 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,9344 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,9484 100m3
6 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 18km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 220,1692 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,2017 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,2017 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,2017 100m3/1km
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 29,43 m3
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8253 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 40,16 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 58,04 m3
14 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,971 100m2
15 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 26,13 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,1224 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,308 tấn
18 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 23,11 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 275 cái
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,38 m2
21 Trát thành rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 346,61 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->