Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 10:00:00 đến ngày 2020-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,236,702,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo qui định tạii Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo qui định tạii Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | Khoản |
| B | THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,278 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,3828 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,4556 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,4556 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,9149 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 18km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 555,3837 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,5538 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,5538 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,5538 | 100m3/1km |
| C | THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2415 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 201,29 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1725 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30,19 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông Khe 1x4 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,5 | 10m |
| D | THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 1: RÃNH XÂY THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1802 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 19,8863 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3062 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,9853 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,4605 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 59 | cái |
| 9 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 224,504 | m2 |
| E | THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 2: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,5825 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,6307 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,7165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,7165 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền+khuôn+rãnh, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3385 | m3 |
| 6 | Đào nền+khuôn+rãnh, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0643 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,6063 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 18km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 626,7419 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,2674 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,2674 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,2674 | 100m3/1km |
| F | THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3021 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 251,78 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1679 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 37,77 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 1x4 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8393 | 10m |
| G | THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 2: RÃNH XÂY THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3415 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 16,28 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 33,2343 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5712 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,8704 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11,65 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 112 | cái |
| 9 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 192,468 | m2 |
| H | THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 3: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 23,377 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,4416 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,6754 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,6754 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 17,2071 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 18km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.944,4023 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 19,444 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 19,444 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 19,444 | 100m3/1km |
| I | THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 3: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,773 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 644,18 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4295 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 96,63 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tôngKhe 1x4 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,5 | 10m |
| J | THÔN VŨ THÀNH - TUYẾN 3: RÃNH XÂY THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 27,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8647 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 41,66 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 85,0311 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,4843 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,7762 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 29,95 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 286 | cái |
| 9 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 492,436 | m2 |
| K | THÔN ĐẠI HỮU: RÃNH XÂY THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,167 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,7917 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8334 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,0819 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 18km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 (tận dụng đất đào cống) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 117,2547 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,1726 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,1726 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,1726 | 100m3/1km |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 17,52 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 22,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,296 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11,4 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4896 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,0068 | tấn |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 21 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 139,2 | m2 |
| L | THÔN ĐẠI HỮU: CỐNG CHỊU LỰC B50 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0713 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,05 | 100m3/1km |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thân cống | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0825 | tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0036 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0029 | tấn |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| M | THÔN VŨ THÀNH - TRẦN PHÚ: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hữu cơ+ vét bùn rãnh bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9,672 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ+vét bùn, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,8377 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,9344 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,9344 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,9484 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 18km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,13 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 220,1692 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,2017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,2017 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,2017 | 100m3/1km |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 29,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8253 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 40,16 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 58,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,971 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 26,13 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,1224 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,308 | tấn |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 23,11 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 275 | cái |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,38 | m2 |
| 21 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 346,61 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi