Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban giải phóng mặt bằng và Tái định cư thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí GPMB dự án xây dựng đường Lý Nhân Tông (đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Triệu Việt Vương), thành phố Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 09:00:00 đến ngày 2020-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,876,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị đường dây 22kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét Van 24kV - Polymer | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | Lắp đặt thiết bị đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao phụ tải pha ngoài trời không tiếp đất 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly 24kV ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Thí nghiệm thiết bị đường dây 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí 3 pha, điện áp <= 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, U 22-35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, U 22-35kV | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| D | Xây dựng đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-3500 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-2400 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Hào cáp ngầm trung thế : Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x120mm2 (đi trên vỉa hè) | Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 4 | Hố cáp dự phòng: HCDP | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột cầu dao RC2 | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| E | Lắp đặt vật liệu đường dây 22kV | |||
| 1 | Cột BTLT 16m: PC.I-16-3500 (G6+N10) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 18m: PC.I-18-2400 (G8+N10) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 4 | Dây nối đất : TĐ18 | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Dây nối đất cột cầu dao vị trí 10.3.3: TĐ16 | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Xà néo cột béo 22kV: XK3Tac-2400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo thẳng cột béo 22kV: X2ac-3500 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà cầu dao và chống sét van 22kV: XCD&CSV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác+Giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Thang trèo 4m: TT | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Giá bắt tay thao tác: GBTTT | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ lèo 1 pha: XP-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo 2 pha: XP-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà phụ cột đơn 3 pha: XP-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Giá kẹp cáp loại 2: GKC-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Ống thép trục truyền động dọc cầu dao F42 dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 18 | Dây đồng mềm bắt CSV với HT tiếp địa M50 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 19 | Sứ đỡ VHĐ-24 (cả ty mạ) | Chương V của E-HSMT | 17 | quả |
| 20 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo | Chương V của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 21 | Sứ đứng Polyme 24kV + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 0 | chuỗi |
| 22 | Dây lèo AC120/19mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x120mm2-24 kV đi trong hầm cáp | Chương V của E-HSMT | 191 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x120mm2-24 kV lên cột | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Ống nhưa bảo vệ cáp HDPE ф160/125 dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 211 | m |
| 27 | Đầu cáp co ngót nguội 24kV ngoài trời 120mm2, bộ 3 pha - 3M | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Thanh cái đồng 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Đai khóa đai bắt bảo vệ cáp vào cột+dây tiếp địa (20x0,7 dài 2,4m) | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 30 | Biển báo thứ tự pha | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Biển báo lộ đường dây | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Ống thép bảo vệ cáp ngầm lên cột F160 dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| F | Tháo hạ, thu hồi vật liệu đường dây 22kV | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây AC-70 | Chương V của E-HSMT | 552 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà XK3Tac (KL tạm tính100kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà XKL2a (KL tạm tính 50kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà XKL3a (KL tạm tính 50kg) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi giá đỡ ghế thao tác (KL tạm tính 50kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi thang trèo (KL tạm tính 50kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà néo dây và đỡ cầu dao(KL tạm tính 50kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng VHĐ24 | Chương V của E-HSMT | 28 | quả |
| 9 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ 2IIC-70 | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 10 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 3IIC-70 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi cột BT LT12m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi cột BT LT16m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| G | Xây dựng đường dây 35kV | |||
| 1 | Móng cột đôi ly tâm 20m: MTK20-3500 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột cầu dao RC2 | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| H | Lắp đặt vật liệu đường dây 35kV | |||
| 1 | Cột BTLT 20m: PC.I-20-3500 (G10+N10) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 3 | Xà néo 2 mạch - 35kV: XN2M4A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cổ dề néo dây chống sét: CS-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| 6 | Ghíp 3 bulong AC50-300 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 8 | Dây AC120/19mm2-35kV - mạch kép | Chương V của E-HSMT | 1.077 | m |
| 9 | Dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 10 | Biển báo thứ tự pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| I | Tháo hạ, thu hồi vật liệu đường dây 35kV | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây AC-95 | Chương V của E-HSMT | 1.380 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà néo 2X3Tacs (KL tạm tính 140kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà rẽ (KL tạm tính 100kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo silicon 35kV: SLC-35N | Chương V của E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi cột BT LT20m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| J | Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Chương V của E-HSMT | 17 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực khô, 3 ruột, 1-35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| K | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| L | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi