Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình: Đường giao thông ngõ xóm bản Lính, bản Mường Pồn 1 xã Mường Pồn, huyện Điện Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203001-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng công trình: Đường giao thông ngõ xóm bản Lính, bản Mường Pồn 1 xã Mường Pồn, huyện Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20200202888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 10:42:00 đến ngày 2020-02-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,868,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 1, dài L=471,83m, b=3,0m- Nền đường, mặt đường, rãnh thoát nước dọc L=448,0
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,3198 100m³
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6225 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,6931 100m³
4 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,2465 100m³
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 36,0757
6 Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,2468 100m³
7 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14,1549 100m²
8 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 254,79
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,69 100m²
10 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14,1549 100m²
11 Cát sỏi đệm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,96
12 Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 62,72
13 Ván khuôn kim loại rãnh Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,3152 100m²
14 Bạt dứa lót rãnh Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,3024 100m²
B ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 2, dài L=60,22m, b=2,0m-Nền đường, Mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0083 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0333 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,0637 100m³
4 Đào xúc đất bằng thủ công, Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 36,132
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3613 100m³
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2947
7 Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV 0,0265 100m³
8 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2044 100m²
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 19,2704
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1686 100m²
11 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2044 100m²
C ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 3, dài L=231,0m, b=2,50m- Nền đường, mặt đường, Rãnh thoát nước dọc L=260,0m
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,9459 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,7838 cái
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,1986 100m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,4852 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,3316 m3
6 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,7325 m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,5469 100m³
8 Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,9492 100m³
9 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,775 100m³
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 92,4 100m³
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8085 100m³
12 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,775 100m³
13 Cát sỏi đệm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,2
14 Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 36,4
15 Ván khuôn kim loại rãnh Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,924 100m²
16 Bạt dứa lót rãnh Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,238 100m²
D ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 4, dài L=84,54m, b=2,0m - Nền đường, mặt đường, Rãnh thoát nước dọc L=97,0m
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3853 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,5411 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7959 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5452 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,1818 100m³
6 Đào xúc đất bằng thủ công, Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 50,724
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5072 100m³
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,2156
9 Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2894 100m³
10 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6908 100m²
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 27,0528
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2367 100m²
13 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6908 100m²
14 Cát sỏi đệm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,94
15 Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 13,58
16 Ván khuôn kim loại rãnh Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7178 100m²
17 Bạt dứa lót rãnh Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,5811 100m²
E ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 8, dài L=61,93m, b=2,0m- Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0079 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0315 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,989 100m³
4 Đào xúc đất bằng thủ công, Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 37,158
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3716 100m³
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,0917
7 Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0983 100m³
8 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2386 100m²
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 19,8176
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1734 100m²
11 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2386 100m²
F ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 5, dài L=52,11m, b=2,0m- Nền đường, mặt đường, Rãnh thoát nước dọc L=76,0m
1 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1111 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4445 100m³
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0085 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2186 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8746 100m³
6 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3127 100m³
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,5191
8 Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2267 100m³
9 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,0422 100m²
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 16,6752
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1459 100m²
12 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,0422 100m²
13 Cát sỏi đệm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,52
14 Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,64
15 Ván khuôn kim loại rãnh Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5624 100m²
16 Bạt dứa lót rãnh Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2388 100m²
G ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 6, dài L=107,69m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 18,3929
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 73,5714
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0682 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2577 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,0306 100m³
6 Đào xúc đất bằng thủ công, Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 64,614
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,6461 100m³
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 45,393
9 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,9718 100m²
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 31,5488
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3015 100m²
12 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,9718 100m²
H ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 7, dài L=116,89m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,8704
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 43,4815
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2402 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1251 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5003 100m³
6 Đào xúc đất bằng thủ công, Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 70,134
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7013 100m³
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 39,6816
9 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,3378 100m²
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 37,4048
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3273 100m²
12 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,3378 100m²
I ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 9, dài L=34,57m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1272
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,509
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0334 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0141 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0566 100m³
6 Đào xúc đất bằng thủ công, Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20,742
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2074 100m³
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,9833
9 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,6914 100m²
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,0624
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0968 100m²
12 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,6914 100m²
J ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Tuyến đường nhánh 1, dài L=222,65m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 17,7612
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 71,0448
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,672 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,177 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7078 100m³
6 Đào xúc đất bằng thủ công, Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 133,59
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,3359 100m³
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 82,6504
9 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,453 100m²
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 71,248
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7125 100m²
12 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,453 100m²
K ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Tuyến đường nhánh 2, dài L=80,69m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,154
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,616
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3537 100m³
4 Đào xúc đất bằng thủ công, Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 48,414
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4841 100m³
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 28,9196
7 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6138 100m²
8 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 25,8208
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2582 100m²
10 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,6138 100m²
L ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Tuyến đường nhánh 3, dài L=88,22m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,3326
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,3304
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1976 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0292 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,117 100m³
6 Đào xúc đất bằng thủ công, Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 52,932
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5293 100m³
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 32,6076
9 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,7644 100m²
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 28,2304
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2823 100m²
12 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,7644 100m²
M ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Tuyến đường nhánh 4, dài L=44,06m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,7818
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,1274
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,134 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0163 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0652 100m³
6 Đào xúc đất bằng thủ công, Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 26,436
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2644 100m³
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 17,4969
9 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8812 100m²
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14,0992
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,141 100m²
12 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8812 100m²
N ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Tuyến đường nhánh 5, dài L=40,58m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,0489
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0865 100m³
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,8803
4 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8116 100m²
5 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,9856
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1299 100m²
7 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8116 100m²
O CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Nút giao nhánh 1 đi nhánh 3 (S=5,64m2)
1 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0564 100m²
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,9024
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0564 100m²
4 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0564 100m²
P CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Nút giao nhánh 1 đi nhánh 2 (S=8,15m2)
1 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0815 100m²
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,304
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0112 100m²
4 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0815 100m²
Q CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Nút giao nhánh 1 đi nhánh 8 (S=1,74m2)
1 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0174 100m²
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2784
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,01 100m²
4 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0174 100m²
R CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Nút giao nhánh 3 đi nhánh 4 (S=8,78m2)
1 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0878 100m²
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,4048
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0342 100m²
4 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0878 100m²
S CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Cống tròn phi 40, L=4,0m ( 01 cái )
1 Đào đất cấp III bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,058
2 Đào đất cấp IV bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,232
3 Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,2176
4 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,28
5 Đá hộc xây M100, móng cống Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3472
6 Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0407 tấn
7 Ván khuôn thép ống cống Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0904 100m²
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4 cái
9 Đá dăm đệm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,243
T CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Rãnh chịu lực bxh=0,4x0,4m; L=26,0m
1 Đào đất cấp III bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,056
2 Đào đất cấp IV bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 16,224
3 Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,76
4 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,91
5 Bê tông M200 đáy rãnh đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,73
6 Bê tông M200 thành rãnh đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,9624
7 Ván khuôn kim loại rãnh Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,598 100m²
8 Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1344 tấn
9 Cốt thép rãnh, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3 tấn
10 Bê tông M200 tấm đan đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,911
11 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1162 100m²
12 Cốt thép tấm đan D<=10 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2116 tấn
13 Cốt thép tấm đan D<=18 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1092 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 26 cái
15 Ống HDPE D100 dày 6,6mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,06 100m
U CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tấm đan gác qua rãnh thoát nước BTCT M200 bxlxh=0,5x2x0,1m ( 48 tấm )
1 Bê tông M200 tấm đan đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,8
2 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,24 100m²
3 Cốt thép tấm đan D<=10 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1123 tấn
4 Cốt thép tấm đan D<=18 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,4133 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 48 cái
V CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Nút giao nhánh 1 đi nhánh 2 (S=7,30m2)
1 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,073 100m²
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,168
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0286 100m²
4 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,073 100m²
W CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Nút giao nhánh 1 đi nhánh 3 (S=2,24m2)
1 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0224 100m²
2 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3584
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0162 100m²
4 Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0224 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->