Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình: Đường giao thông ngõ xóm bản Lính, bản Mường Pồn 1 xã Mường Pồn, huyện Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203001-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng công trình: Đường giao thông ngõ xóm bản Lính, bản Mường Pồn 1 xã Mường Pồn, huyện Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 10:42:00 đến ngày 2020-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,198,868,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 1, dài L=471,83m, b=3,0m- Nền đường, mặt đường, rãnh thoát nước dọc L=448,0 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,3198 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6225 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,6931 | 100m³ |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,2465 | 100m³ |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 36,0757 | m³ |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,2468 | 100m³ |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,1549 | 100m² |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 254,79 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,69 | 100m² |
| 10 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,1549 | 100m² |
| 11 | Cát sỏi đệm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,96 | m³ |
| 12 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 62,72 | m³ |
| 13 | Ván khuôn kim loại rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,3152 | 100m² |
| 14 | Bạt dứa lót rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,3024 | 100m² |
| B | ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 2, dài L=60,22m, b=2,0m-Nền đường, Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0083 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0333 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,0637 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 36,132 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3613 | 100m³ |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2947 | m³ |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | 0,0265 | 100m³ | |
| 8 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2044 | 100m² |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 19,2704 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1686 | 100m² |
| 11 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2044 | 100m² |
| C | ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 3, dài L=231,0m, b=2,50m- Nền đường, mặt đường, Rãnh thoát nước dọc L=260,0m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,9459 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,7838 | cái |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,1986 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,4852 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,3316 | m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,7325 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,5469 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,9492 | 100m³ |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,775 | 100m³ |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 92,4 | 100m³ |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8085 | 100m³ |
| 12 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,775 | 100m³ |
| 13 | Cát sỏi đệm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,2 | m³ |
| 14 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 36,4 | m³ |
| 15 | Ván khuôn kim loại rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,924 | 100m² |
| 16 | Bạt dứa lót rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,238 | 100m² |
| D | ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 4, dài L=84,54m, b=2,0m - Nền đường, mặt đường, Rãnh thoát nước dọc L=97,0m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3853 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,5411 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,7959 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5452 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,1818 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 50,724 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5072 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,2156 | m³ |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2894 | 100m³ |
| 10 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6908 | 100m² |
| 11 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 27,0528 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2367 | 100m² |
| 13 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6908 | 100m² |
| 14 | Cát sỏi đệm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,94 | m³ |
| 15 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 13,58 | m³ |
| 16 | Ván khuôn kim loại rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,7178 | 100m² |
| 17 | Bạt dứa lót rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,5811 | 100m² |
| E | ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 8, dài L=61,93m, b=2,0m- Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0079 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0315 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,989 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 37,158 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3716 | 100m³ |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,0917 | m³ |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0983 | 100m³ |
| 8 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2386 | 100m² |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 19,8176 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1734 | 100m² |
| 11 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2386 | 100m² |
| F | ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 5, dài L=52,11m, b=2,0m- Nền đường, mặt đường, Rãnh thoát nước dọc L=76,0m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1111 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,4445 | 100m³ |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0085 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2186 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8746 | 100m³ |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3127 | 100m³ |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,5191 | m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2267 | 100m³ |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,0422 | 100m² |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,6752 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1459 | 100m² |
| 12 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,0422 | 100m² |
| 13 | Cát sỏi đệm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,52 | m³ |
| 14 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,64 | m³ |
| 15 | Ván khuôn kim loại rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5624 | 100m² |
| 16 | Bạt dứa lót rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2388 | 100m² |
| G | ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 6, dài L=107,69m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,3929 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 73,5714 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0682 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2577 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,0306 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 64,614 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,6461 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 45,393 | m³ |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,9718 | 100m² |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 31,5488 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3015 | 100m² |
| 12 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,9718 | 100m² |
| H | ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 7, dài L=116,89m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,8704 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 43,4815 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2402 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1251 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5003 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 70,134 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,7013 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 39,6816 | m³ |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,3378 | 100m² |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 37,4048 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3273 | 100m² |
| 12 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,3378 | 100m² |
| I | ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tuyến đường nhánh 9, dài L=34,57m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1272 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,509 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0334 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0141 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0566 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 20,742 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2074 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,9833 | m³ |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,6914 | 100m² |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,0624 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0968 | 100m² |
| 12 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,6914 | 100m² |
| J | ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Tuyến đường nhánh 1, dài L=222,65m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 17,7612 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 71,0448 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,672 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,177 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,7078 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 133,59 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3359 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 82,6504 | m³ |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,453 | 100m² |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 71,248 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,7125 | 100m² |
| 12 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,453 | 100m² |
| K | ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Tuyến đường nhánh 2, dài L=80,69m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,154 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,616 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3537 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 48,414 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,4841 | 100m³ |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 28,9196 | m³ |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6138 | 100m² |
| 8 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 25,8208 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2582 | 100m² |
| 10 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,6138 | 100m² |
| L | ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Tuyến đường nhánh 3, dài L=88,22m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3326 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,3304 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1976 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0292 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,117 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 52,932 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5293 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 32,6076 | m³ |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,7644 | 100m² |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 28,2304 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2823 | 100m² |
| 12 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,7644 | 100m² |
| M | ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Tuyến đường nhánh 4, dài L=44,06m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,7818 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,1274 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,134 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0163 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0652 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 26,436 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2644 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 17,4969 | m³ |
| 9 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8812 | 100m² |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,0992 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,141 | 100m² |
| 12 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8812 | 100m² |
| N | ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Tuyến đường nhánh 5, dài L=40,58m, b=2,0m-Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,0489 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0865 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,8803 | m³ |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8116 | 100m² |
| 5 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,9856 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1299 | 100m² |
| 7 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8116 | 100m² |
| O | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Nút giao nhánh 1 đi nhánh 3 (S=5,64m2) | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0564 | 100m² |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,9024 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0564 | 100m² |
| 4 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0564 | 100m² |
| P | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Nút giao nhánh 1 đi nhánh 2 (S=8,15m2) | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0815 | 100m² |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,304 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0112 | 100m² |
| 4 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0815 | 100m² |
| Q | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Nút giao nhánh 1 đi nhánh 8 (S=1,74m2) | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0174 | 100m² |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2784 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,01 | 100m² |
| 4 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0174 | 100m² |
| R | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Nút giao nhánh 3 đi nhánh 4 (S=8,78m2) | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0878 | 100m² |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,4048 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0342 | 100m² |
| 4 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0878 | 100m² |
| S | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Cống tròn phi 40, L=4,0m ( 01 cái ) | |||
| 1 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,058 | m³ |
| 2 | Đào đất cấp IV bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,232 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,2176 | m³ |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,28 | m³ |
| 5 | Đá hộc xây M100, móng cống | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3472 | m³ |
| 6 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0407 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép ống cống | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0904 | 100m² |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,243 | m³ |
| T | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Rãnh chịu lực bxh=0,4x0,4m; L=26,0m | |||
| 1 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,056 | m³ |
| 2 | Đào đất cấp IV bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 16,224 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,76 | m³ |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,91 | m³ |
| 5 | Bê tông M200 đáy rãnh đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,73 | m³ |
| 6 | Bê tông M200 thành rãnh đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,9624 | m³ |
| 7 | Ván khuôn kim loại rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,598 | 100m² |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1344 | tấn |
| 9 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3 | tấn |
| 10 | Bê tông M200 tấm đan đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,911 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1162 | 100m² |
| 12 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2116 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D<=18 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1092 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 26 | cái |
| 15 | Ống HDPE D100 dày 6,6mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,06 | 100m |
| U | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN LĨNH-Tấm đan gác qua rãnh thoát nước BTCT M200 bxlxh=0,5x2x0,1m ( 48 tấm ) | |||
| 1 | Bê tông M200 tấm đan đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,8 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,24 | 100m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1123 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D<=18 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,4133 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 48 | cái |
| V | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Nút giao nhánh 1 đi nhánh 2 (S=7,30m2) | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,073 | 100m² |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,168 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0286 | 100m² |
| 4 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,073 | 100m² |
| W | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN-ĐƯỜNG BẢN MƯỜNG PỒN 1-Nút giao nhánh 1 đi nhánh 3 (S=2,24m2) | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0224 | 100m² |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3584 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0162 | 100m² |
| 4 | Rải bạt dứa kỹ thuật lót nền | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0224 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi