Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200208716-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh: 6.497 triệu đồng; vốn Cty CP Cấp nước TTH: 1.248 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 09:13:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,297,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung: | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 2 | bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 3 | Bảo hiểm bên thứ ba | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 4 | Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 5 | Quản lý và phân luồng giao thông | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| B | Hạng mục xây lắp: | |||
| C | Bến Ván | |||
| D | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.314 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống (đoạn chỉnh sửa hố móng 10cm). Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 481 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 905 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 110,41 | 10m3/km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3.817 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 939 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 939 | 1 m3 |
| E | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp. Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 367 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 76 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9,272 | 10m3/km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 327 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 78 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 78 | 1 m3 |
| F | Đào phá và hoàn trả nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 322 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Terrazo. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 27 | 1 m2 |
| 7 | Lát vỉa hè gạch Terrazo, gạch Terrazo 30x30cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 8 | Bốc xà bần lên phương tiện = thủ công. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 24,35 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 24,35 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,7561 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,2062 | 10m3/km |
| 12 | V/chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 5T. Trong phạm vi <=15km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,3227 | 10tấn/km |
| G | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.950 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 40m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.820 | 1m |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D90-PN10; dài 40m/1cuộn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.260 | 1m |
| 5 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9.420 | m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 59 | Cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt manolong inox. Đkính manolong D20/27 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D75/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt maxiquick. Đường kính maxiquick D160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160x63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160x75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D110x25 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê UBU HDPE. Đường kính tê D110/90/110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê BBB HDPE. Đkính tê D160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đkính tê D110/75/110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê đúc nhựa. Đường kính tê D75/75/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/50/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/50/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đkính tê D110/63/110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt BU HDPE. Đkính BU 160mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt BU HDPE. Đkính BU 160mm, L=1m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D110/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích. Đkính van D150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích. Đkính van D80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van gai. Đkính van D40 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí. Đkính van D20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ điện từ. Quy cách đồng hồ DN150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| H | Thông rửa và thử áp lực đường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.950 | 1 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.820 | 1 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.260 | 1 m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 390 | 1m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.950 | 1m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.820 | 1 m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.260 | 1 m |
| I | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Trụ định vị tuyến ống | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 92 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 55 | Cái |
| J | Hố van loại 1 D1000 - 2 lỗ (SL:2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m. Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,021 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1372 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,676 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tưường hố van. Thép cưường lực D5 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0294 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 15,7504 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1628 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0528 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,3733 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng nắp đan gang hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 13 | Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| K | Hố van loại 2 D1300 - 2 lỗ (SL:1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,431 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,136 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,092 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,4979 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0176 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10,1154 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1595 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0362 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,806 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng nắp đan gang hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 13 | Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| L | Hố van loại 3 D1000 - 3 lỗ (SL:1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m, Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,021 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1372 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,6598 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tường hố van. Thép cưường lực D5 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0327 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 15,7504 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1628 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0528 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,3733 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng nắp đan gang hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng ôtô tải thùng 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 13 | Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| M | Xuân Lộc | |||
| N | Đào đất tuyến ống bằng máy đào: | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.882 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống (đoạn chỉnh sửa hố móng 10cm). Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 657 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.029 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 125,538 | 10m3/km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.315 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.066 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.066 | 1 m3 |
| O | Đào đất tuyến ống bằng thủ công: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp. Có mở mái taluy, Đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.501 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 361 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 44,042 | 10m3/km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.348 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 321 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 321 | 1 m3 |
| P | Đào phá và hoàn trả nền đưường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 291 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11 | 1 m3 |
| 6 | Bốc xà bần lên phương tiện = thủ công. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 21 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 21 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,9348 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,6613 | 10m3/km |
| 10 | V/chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 5T. Trong phạm vi <=15km | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,4502 | 10tấn/km |
| Q | Lắp đặt ống và phụ tùng : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 6m/1cây | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.105 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 6m/1cây | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.000 | 1m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 6m/1cây | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.110 | 1m |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D90-PN10; dài 6m/1cây | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.640 | 1m |
| 5 | Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12.855 | m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đ/kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đ/kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 43 | Cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đ/kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đ/kính măng sông D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đ/kính măng sông D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đ/kính măng sông D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đ/kính măng sông D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt manolong inox. Đkính manolong D20/27 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đ/kính măng sông D63/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đ/kính măng sông D75/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đ/kính măng sông D90/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160x63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D110x50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D63x25 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D75x25 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D110/75/110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/ kính tê D63/50/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D50/50/50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D63/63/63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D75/63/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D75/50/75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D110/63/110 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê đúc nhựa. Đư/kính tê D90/90/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D90/75/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van gai. Đkính van D40 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van gai. Đkính van D80/90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí. Đkính van D20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | Tạm tính cước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| R | Thông rửa và thử áp lực đưường ống : | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.105 | 1 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.000 | 1 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.110 | 1 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.640 | 1 m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4.105 | 1m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5.000 | 1m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2.110 | 1 m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1.640 | 1 m |
| S | Phần xây dựng chung : | |||
| 1 | Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Trụ định vị tuyến ống | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 102 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 53 | Cái |
| T | Phần xây dựng hố van: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 18,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9,063 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,4116 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,028 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0883 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 47,2512 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,4885 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1585 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,12 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng nắp đan gang hố van. | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| 13 | Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi