Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200208716-04
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200156848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh: 6.497 triệu đồng; vốn Cty CP Cấp nước TTH: 1.248 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 09:13:00 đến ngày 2020-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,297,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung:
1 Bảo hiểm công trình Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
2 bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
3 Bảo hiểm bên thứ ba Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
4 Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
5 Quản lý và phân luồng giao thông Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
B Hạng mục xây lắp:
C Bến Ván
D Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.314 1 m3
2 Đào đất đặt đường ống (đoạn chỉnh sửa hố móng 10cm). Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 481 1 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 905 1 m3
4 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 110,41 10m3/km
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3.817 1 m3
6 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 939 1 m3
7 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 939 1 m3
E Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp. Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 367 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 76 1 m3
3 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 9,272 10m3/km
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 327 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 78 1 m3
6 Vận chuyển = p/tiện thô sơ, 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 78 1 m3
F Đào phá và hoàn trả nền đường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 322 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 m3
5 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 1 m3
6 Phá dỡ nền gạch Terrazo. Theo mục II, chương V của E-HSMT 27 1 m2
7 Lát vỉa hè gạch Terrazo, gạch Terrazo 30x30cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 27 m2
8 Bốc xà bần lên phương tiện = thủ công. Theo mục II, chương V của E-HSMT 24,35 1 m3
9 Vận chuyển xà bần = p/tiện thô sơ, 10m khởi điểm Theo mục II, chương V của E-HSMT 24,35 1 m3
10 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,7561 10m3/km
11 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,2062 10m3/km
12 V/chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 5T. Trong phạm vi <=15km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,3227 10tấn/km
G Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 1 m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 50m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.950 1m
3 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 40m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.820 1m
4 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D90-PN10; dài 40m/1cuộn Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.260 1m
5 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 9.420 m
6 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 59 Cái
7 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 40 Cái
8 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 34 Cái
10 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đường kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
11 Lắp đặt manolong inox. Đkính manolong D20/27 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
12 Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đường kính măng sông D75/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
13 Lắp đặt maxiquick. Đường kính maxiquick D160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160x63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160x75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D110x25 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt tê UBU HDPE. Đường kính tê D110/90/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt tê BBB HDPE. Đkính tê D160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đkính tê D110/75/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
20 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/50/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
22 Lắp đặt tê đúc nhựa. Đường kính tê D75/75/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
23 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
24 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/50/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D90/63/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
26 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đường kính tê D75/50/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
27 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đkính tê D110/63/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
28 Lắp đặt BU HDPE. Đkính BU 160mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
29 Lắp đặt BU HDPE. Đkính BU 160mm, L=1m Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
30 Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
31 Lắp đặt côn đúc nhựa HDPE. Đkính côn D110/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
32 Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
33 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
34 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 16 Cái
35 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
36 Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
37 Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 20 Cái
38 Lắp đặt van mặt bích. Đkính van D150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
39 Lắp đặt van mặt bích. Đkính van D80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
40 Lắp đặt van gai. Đkính van D40 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
41 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 17 Cái
42 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
43 Lắp đặt van xả khí. Đkính van D20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
44 Lắp đặt đồng hồ điện từ. Quy cách đồng hồ DN150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
45 Tạm tính cưước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 ca
H Thông rửa và thử áp lực đường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.950 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.820 1 m
4 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.260 1 m
5 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 390 1m
6 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.950 1m
7 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.820 1 m
8 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.260 1 m
I Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Trụ định vị tuyến ống Theo mục II, chương V của E-HSMT 92 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 55 Cái
J Hố van loại 1 D1000 - 2 lỗ (SL:2 cái)
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m. Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,3 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,021 1 m3
3 Đắp cát móng hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,21 1 m3
4 Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1372 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,676 1 m3
6 Cốt thép tưường hố van. Thép cưường lực D5 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0294 1 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 15,7504 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1628 1 m3
9 Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0528 1 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,3733 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng nắp đan gang hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Ca
13 Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 cấu kiện
K Hố van loại 2 D1300 - 2 lỗ (SL:1 cái)
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,08 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,431 1 m3
3 Đắp cát móng hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,136 1 m3
4 Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,092 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4979 1 m3
6 Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0176 1 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 10,1154 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1595 1 m3
9 Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0362 1 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,806 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng nắp đan gang hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Ca
13 Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 1 cấu kiện
L Hố van loại 3 D1000 - 3 lỗ (SL:1 cái)
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m, Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,3 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,021 1 m3
3 Đắp cát móng hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,21 1 m3
4 Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1372 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,6598 1 m3
6 Cốt thép tường hố van. Thép cưường lực D5 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0327 1 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 15,7504 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1628 1 m3
9 Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0528 1 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,3733 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng nắp đan gang hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng ôtô tải thùng 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Ca
13 Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 1 cấu kiện
M Xuân Lộc
N Đào đất tuyến ống bằng máy đào:
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.882 1 m3
2 Đào đất đặt đường ống (đoạn chỉnh sửa hố móng 10cm). Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 657 1 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.029 1 m3
4 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 125,538 10m3/km
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.315 1 m3
6 Vận chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.066 1 m3
7 Vận chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.066 1 m3
O Đào đất tuyến ống bằng thủ công:
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp. Có mở mái taluy, Đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.501 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 361 1 m3
3 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 44,042 10m3/km
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.348 1 m3
5 Vận chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 321 1 m3
6 Vận chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo - Đất các loại Theo mục II, chương V của E-HSMT 321 1 m3
P Đào phá và hoàn trả nền đưường :
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt và bê tông xi măng. Chiều dày lớp cắt <= 7 cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 291 1 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường. Mặt đường bê tông apphan Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo mục II, chương V của E-HSMT 18 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 1 m3
5 Bê tông lề đường. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11 1 m3
6 Bốc xà bần lên phương tiện = thủ công. Theo mục II, chương V của E-HSMT 21 1 m3
7 Vận chuyển xà bần = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo mục II, chương V của E-HSMT 21 1 m3
8 Vận chuyển cát xây dựng = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,9348 10m3/km
9 Vận chuyển đá dăm các loại = ô tô tự đổ 5T. Trong phạm vi <=20km Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,6613 10m3/km
10 V/chuyển xi măng bao = ô tô vận tải thùng 5T. Trong phạm vi <=15km Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4502 10tấn/km
Q Lắp đặt ống và phụ tùng :
1 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D50-PN10; dài 6m/1cây Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.105 1 m
2 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D63-PN10; dài 6m/1cây Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.000 1m
3 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D75-PN10; dài 6m/1cây Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.110 1m
4 LĐ ống nhựa HDPE nối = pp hàn gia nhiệt. Đkính ống D90-PN10; dài 6m/1cây Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.640 1m
5 Rải băng tín hiệu đường ống. Băng tín hiệu bản 10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 12.855 m
6 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đ/kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 38 Cái
7 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đ/kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 43 Cái
8 Lắp đặt măng sông nối thẳng HDPE. Đ/kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 24 Cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đ/kính măng sông D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 26 Cái
10 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đ/kính măng sông D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 30 Cái
11 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đ/kính măng sông D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
12 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE. Đ/kính măng sông D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
13 Lắp đặt manolong inox. Đkính manolong D20/27 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12 Cái
14 Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đ/kính măng sông D63/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
15 Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đ/kính măng sông D75/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
16 Lắp đặt măng sông giảm HDPE. Đ/kính măng sông D90/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D160x63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D110x50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
19 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D63x25 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
20 Lắp đặt nịt HDPE. Đkính D75x25 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D110/75/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/ kính tê D63/50/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
23 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D50/50/50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
24 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D63/63/63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 Cái
25 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D75/63/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 Cái
26 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D75/50/75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
27 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D110/63/110 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
28 Lắp đặt tê đúc nhựa. Đư/kính tê D90/90/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
29 Lắp đặt tê đúc nhựa HDPE. Đ/kính tê D90/75/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Cái
30 Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
31 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13 Cái
32 Lắp đặt cút đúc nhựa HDPE. Đkính cút D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11 Cái
33 Lắp đặt bít đúc HDPE. Đkính bít D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 11 Cái
34 Lắp đặt van gai. Đkính van D40 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 Cái
35 Lắp đặt van gai. Đkính van D50/60 Theo mục II, chương V của E-HSMT 15 Cái
36 Lắp đặt van gai. Đkính van D66/76 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 Cái
37 Lắp đặt van gai. Đkính van D80/90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 Cái
38 Lắp đặt van xả khí. Đkính van D20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
39 Tạm tính cước vận chuyển ống và vật tư bằng cần trục ô tô 10T Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 ca
R Thông rửa và thử áp lực đưường ống :
1 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.105 1 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.000 1 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.110 1 m
4 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.640 1 m
5 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D50 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4.105 1m
6 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D63 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5.000 1m
7 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2.110 1 m
8 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống D90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1.640 1 m
S Phần xây dựng chung :
1 Lắp đặt trụ định vị tuyến ống. Trụ định vị tuyến ống Theo mục II, chương V của E-HSMT 102 Cái
2 Lắp đặt hộc tín hiệu btxm. Theo mục II, chương V của E-HSMT 53 Cái
T Phần xây dựng hố van:
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m. Chiều sâu >1m , Đất cấp II Theo mục II, chương V của E-HSMT 18,9 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9,063 1 m3
3 Đắp cát móng hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,63 1 m3
4 Bê tông chèn hố van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4116 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tường hố van vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,028 1 m3
6 Cốt thép tường hố van. Thép cường lực D5 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0883 1 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn tường hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 47,2512 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4885 1 m3
9 Cốt thép nắp hố van. Đường kính thép D10 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1585 1 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp hố van Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,12 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng nắp đan gang hố van. Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 Cái
12 Vận chuyển hố van đúc sẵn bằng oto tải thùng 5T Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Ca
13 Lắp đặt hố van, trọng lượng cấu kiện <=2T Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 1 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->